Xem Nhiều 12/2022 #️ Xem Tuổi Đẹp, Năm Đẹp Kết Hôn Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Mão 1987 / 2023 # Top 18 Trend | Ica-ac.com

Xem Nhiều 12/2022 # Xem Tuổi Đẹp, Năm Đẹp Kết Hôn Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Mão 1987 / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Xem Tuổi Đẹp, Năm Đẹp Kết Hôn Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Mão 1987 / 2023 mới nhất trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Xem tuổi kết hôn hay xem năm kết hôn hợp với nam nữ tuổi Đinh Mão 1987 là việc vô cùng quan trọng khi đến độ tuổi lập gia đình. Nhằm mong muốn cuộc sống gia đình được hạnh phúc bền lâu thì xem tuổi, xem năm này là việc không thể bỏ qua. Đối với nam thì muốn quan tâm nữ tuổi nào đẹp kết hôn với mình, còn nữ thì muốn biết tuổi nam nào hợp với mình để kết hôn. Đối với những tuổi đã đến với nhau thì việc xem năm kết hôn đẹp cũng là việc vô cùng quan trọng

Tử vi chi tiết nam, nữ tuổi Đinh Mão 1987

Để biết được tuổi tốt kết hôn với nam nữ sinh năm 1987 và năm kết hôn cưới đẹp nhất thì bạn cần biết thông tin tử vi chi tiết theo tuổi mình. Từ đó nam nữ sinh năm 1987 này sẽ biết được mình tuổi nào, mệnh gì, màu sắc nào hợp tuổi, tuổi tam hợp, tứ hành xung…Dựa vào những thông tin này mà chúng tôi sẽ luận giải ra danh sách nam nữ hợp với tuổi bạn nhất. Đồng thời chọn được năm tổ chức kết hôn cưới hỏi tốt nhất hợp với tuổi bạn.

Tuổi Đinh Mão 1987 sinh từ ngày 29/1/1987 đến 16/2/1988 mang tướng tinh con Mèo

Mệnh ngũ hành: Lộ Trung Hỏa (Lửa trong lò)

Cung phi: Nam: Tốn – Nữ: Khôn

Mệnh quái (hành): Nam: Mộc – Nữ: Thổ

Tam hợp tuổi: Mùi, Hợi – Lục hợp tuổi: Tuất – Tứ hành xung: Dậu, Tý, Ngọ

Màu sắc hợp tuổi: Màu nâu, vàng, cam và các màu đỏ, hồng, cam, tím, mận đỏ

Hướng tốt: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn hợp tuổi Đinh Mão 1987

Để xác định được tuổi đẹp kết hôn với mình hiện nay chia ra rất nhiều cách. Mỗi nơi mỗi trường phái lại có các cách khác nhau. Tại đây chúng tôi xác định tuổi tốt kết hôn dựa vào các yếu tố: mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, cung phi, mệnh quái và cao ly đầu hình. Trong đó các yếu tố mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, mệnh quái được chúng tôi đánh giá là ảnh hưởng đến cuộc sống vợ chồng nhất. Còn hai yếu tố mệnh quái và cao ly đầu hình chỉ ảnh hưởng nhẹ đến cuộc sống vợ chồng sau này.

Còn để xác định năm tốt để tiến hành kết hôn cưới hỏi thì chúng tôi xây dựng dựa trên luận giải Hạn Tam Tai, Kim Lâu. Rồi từ đó phân tích ra và xác định năm tốt nhất tiến hành cưới hỏi hợp tuổi nhất với tuổi Đinh Mão 1987.

Điều kiện để xác định được tuổi đẹp kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Mão 1987:

Về mệnh và thiên can: Mệnh và thiên can giữa hai người phải tương sinh, tương hợp không được tương khắc.

Về địa Chi: Tuổi bạn và người ấy phải tam hợp lục hợp. Tuyệt đối tránh tuổi tứ hành xung, lục xung, lục hại

Về Cung mệnh: Tuổi người ấy và mình khi kết hợp phải rơi vào 4 cung tốt là: Sinh khí, Phục vị, Diên niên, Thiên y

Về mệnh quái và cao ly đầu hình: Thì nên chọn người ấy tương sinh tương hợp với tuổi mình.

Những điều kiện trên là trên hết để đánh giá tuổi nam nữ nào hợp với tuổi mình. Dựa vào đó chúng tôi sẽ thống kê ra sự hợp khắc giữa tuổi bạn và các tuổi khác. Sau khi đánh giá chúng tôi sẽ biết được tuổi bạn và người đó có bao nhiêu yếu tố hợp. Tuổi nào càng có nhiều yếu tố hợp thì đó chính là tuổi đẹp nhất nên kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Mão 1987.

7 tuổi nữ đẹp nhất nên kết hôn với nam sinh năm 1987

Như vậy nam tuổi Đinh Mão 1987 kết hôn với nữ những tuổi sau đẹp nhất: Giáp Tuất 1994, Kỷ Tỵ 1989, Ất Hợi 1995, Mậu Dần 1998, Mậu Thìn 1988, Bính Dần 1986, Kỷ Mão 1999.

6 tuổi nam hợp tuổi kết hôn nhất với nữ tuổi Đinh Mão 1987

Nam những tuổi Kỷ Tỵ 1989, Quý Hợi 1983, Nhâm Thân 1992, Bính Dần 1986, Nhâm Tuất 1982, Đinh Mão 1987 kết hôn với nữ tuổi Đinh Mão 1987 là đẹp nhất.

Các tuổi khắc kỵ không hợp kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Mão 1987

Nam nữ tuổi này khi kết hôn cưới hỏi với những người không hợp tuổi dễ dàng dẫn tới số mệnh không hợp. Vợ chồng dễ bị cảnh chia ly, ly tán mỗi người một nơi, công danh công việc không phát triển, mọi sự không được thuận lợi, gặp nhiều khó khăn. Con cái khó nôi, hay ốm vặt, gặp nhiều khó khăn khi dạy dỗ chúng.

Những tuổi khắc, kiêng cự không nên kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Mão 1987:

Nam tuổi Đinh Mão 1987 nên kỵ kết hôn với nữ tuổi: Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Quý Dậu 1993, Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001

Nữ tuổi Đinh Mão 1987 không nên kết hôn với nam tuổi:

Tuổi Đinh Mão 1987 kết hôn cưới hỏi năm nào đẹp ?

Chọn năm kết hôn cưới hỏi là một công việc vô cùng quan trọng ảnh hưởng đến cuộc sống hạnh phúc tương lai sau này. Nam nữ sinh năm 1987 Đinh Mão nên kết hôn hay cưới hỏi năm nào, kết hôn lúc bao nhêu tuổi tốt nhất là điều tuổi này nên biết. Để biết được năm hay tuổi kết hôn thì ta chỉ cần xét tuổi năm đó bạn có phạm vào Kim Lâu hay không?. Cha ông ta quan niệm “cưới hỏi xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông” do vậy khi chọn năm kết hôn cần xem xét theo tuổi nữ giới.

Xem Tuổi Kết Hôn Đẹp Nhất Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Sửu 1997 / 2023

Xem tuổi kết hôn hay xem năm kết hôn hợp với nam nữ tuổi Đinh Sửu 1997 là việc vô cùng quan trọng khi đến độ tuổi lập gia đình. Nhằm mong muốn cuộc sống gia đình được hạnh phúc bền lâu thì xem tuổi, xem năm này là việc không thể bỏ qua. Đối với nam thì muốn quan tâm nữ tuổi nào đẹp kết hôn với mình, còn nữ thì muốn biết tuổi nam nào hợp với mình để kết hôn. Đối với những tuổi đã đến với nhau thì việc xem năm kết hôn đẹp cũng là việc vô cùng quan trọng

Tử vi chi tiết nam, nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Để biết được tuổi tốt kết hôn với nam nữ sinh năm 1997 và năm kết hôn cưới đẹp nhất thì bạn cần biết thông tin tử vi chi tiết theo tuổi mình. Từ đó nam nữ sinh năm 1997 này sẽ biết được mình tuổi nào, mệnh gì, màu sắc nào hợp tuổi, tuổi tam hợp, tứ hành xung…Dựa vào những thông tin này mà chúng tôi sẽ luận giải ra danh sách nam nữ hợp với tuổi bạn nhất. Đồng thời chọn được năm tổ chức kết hôn cưới hỏi tốt nhất hợp với tuổi bạn.

Tuổi Đinh Sửu 1997 sinh từ ngày 7/2/1997 đến 27/1/1998 mang tướng tinh con Trâu

Mệnh ngũ hành: Giang Hạ Thủy (Nước cuối nguồn)

Cung phi: Chấn

Mệnh quái (hành): Mộc

Tam hợp tuổi: Tỵ, Dậu – Lục hợp tuổi: Tý – Tứ hành xung: Mùi, Thìn, Tuất

Màu sắc hợp tuổi: Màu xanh lục, rêu, lá, da trời và các màu xanh nước biển, màu đen

Hướng tốt: Nam, Bắc, Đông Nam, Đông

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn hợp tuổi Đinh Sửu 1997

Để xác định được tuổi đẹp kết hôn với mình hiện nay chia ra rất nhiều cách. Mỗi nơi mỗi trường phái lại có các cách khác nhau. Tại đây chúng tôi xác định tuổi tốt kết hôn dựa vào các yếu tố: mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, cung phi, mệnh quái và cao ly đầu hình. Trong đó các yếu tố mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, mệnh quái được chúng tôi đánh giá là ảnh hưởng đến cuộc sống vợ chồng nhất. Còn hai yếu tố mệnh quái và cao ly đầu hình chỉ ảnh hưởng nhẹ đến cuộc sống vợ chồng sau này.

Còn để xác định năm tốt để tiến hành kết hôn cưới hỏi thì chúng tôi xây dựng dựa trên luận giải Hạn Tam Tai, Kim Lâu. Rồi từ đó phân tích ra và xác định năm tốt nhất tiến hành cưới hỏi hợp tuổi nhất với tuổi Đinh Sửu 1997.

Điều kiện để xác định được tuổi đẹp kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Sửu 1997:

Về mệnh và thiên can: Mệnh và thiên can giữa hai người phải tương sinh, tương hợp không được tương khắc.

Về địa Chi: Tuổi bạn và người ấy phải tam hợp lục hợp. Tuyệt đối tránh tuổi tứ hành xung, lục xung, lục hại

Về Cung mệnh: Tuổi người ấy và mình khi kết hợp phải rơi vào 4 cung tốt là: Sinh khí, Phục vị, Diên niên, Thiên y

Về mệnh quái và cao ly đầu hình: Thì nên chọn người ấy tương sinh tương hợp với tuổi mình.

Những điều kiện trên là trên hết để đánh giá tuổi nam nữ nào hợp với tuổi mình. Dựa vào đó chúng tôi sẽ thống kê ra sự hợp khắc giữa tuổi bạn và các tuổi khác. Sau khi đánh giá chúng tôi sẽ biết được tuổi bạn và người đó có bao nhiêu yếu tố hợp. Tuổi nào càng có nhiều yếu tố hợp thì đó chính là tuổi đẹp nhất nên kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Sửu 1997.

6 tuổi nữ đẹp nhất nên kết hôn với nam sinh năm 1997

Như vậy nam tuổi Đinh Sửu 1997 kết hôn với nữ những tuổi sau đẹp nhất: Đinh Sửu 1997, Quý Mùi 2003, Giáp Thân 2004, Ất Hợi 1995, Tân Tỵ 2001, Đinh Hợi 2007.

7 tuổi nam hợp tuổi kết hôn nhất với nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Nam những tuổi Canh Thìn 2000, Quý Dậu 1993, Bính Tý 1996, Đinh Sửu 1997, Nhâm Thân 1992, Kỷ Mão 1999, Nhâm Ngọ 2002 kết hôn với nữ tuổi Đinh Sửu 1997 là đẹp nhất.

Các tuổi khắc kỵ không hợp kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Sửu 1997

Nam nữ tuổi này khi kết hôn cưới hỏi với những người không hợp tuổi dễ dàng dẫn tới số mệnh không hợp. Vợ chồng dễ bị cảnh chia ly, ly tán mỗi người một nơi, công danh công việc không phát triển, mọi sự không được thuận lợi, gặp nhiều khó khăn. Con cái khó nôi, hay ốm vặt, gặp nhiều khó khăn khi dạy dỗ chúng.

Những tuổi khắc, kiêng cự không nên kết hôn với nam nữ tuổi Đinh Sửu 1997:

Nam tuổi Đinh Sửu 1997 nên kỵ kết hôn với nữ tuổi: Kỷ Mão 1999, Mậu Tý 2008, Kỷ Sửu 2009

Nữ tuổi Đinh Sửu 1997 không nên kết hôn với nam tuổi: Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Ất Hợi 1995

Tuổi Đinh Sửu 1997 kết hôn cưới hỏi năm nào đẹp ?

Chọn năm kết hôn cưới hỏi là một công việc vô cùng quan trọng ảnh hưởng đến cuộc sống hạnh phúc tương lai sau này. Nam nữ sinh năm 1997 Đinh Sửu nên kết hôn hay cưới hỏi năm nào, kết hôn lúc bao nhiêu tuổi tốt nhất là điều tuổi này nên biết. Để biết được năm hay tuổi kết hôn thì ta chỉ cần xét tuổi năm đó bạn có phạm vào Kim Lâu hay không?. Cha ông ta quan niệm “cưới hỏi xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông” do vậy khi chọn năm kết hôn cần xem xét theo tuổi nữ giới.

Xem Tuổi Kết Hôn Đẹp Nhất Cho Nam Nữ Sinh Năm 1992 Nhâm Thân / 2023

Xem tuổi kết hôn và chọn năm kết hôn là một việc vô cùng cần thiết khi bắt đầu lập gia đình. Nam nữ tuổi Nhâm Thân 1992 mà vẫn chưa xác định được nên kết hôn tuổi nào hay năm nào kết hôn tốt nhất. Từ đó để cuộc sống sau này được hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi. Thì hãy xem qua bài viết này để biết nam nữ sinh năm 1992 kết hôn tuổi nào và kết hôn vào năm bao nhiêu tuổi là tốt nhất.

Thông tin chi tiết nam, nữ sinh năm 1992 Nhâm Thân

Để biết được tuổi tốt kết hôn với nam nữ sinh năm 1992 và năm kết hôn cưới đẹp nhất thì bạn cần biết thông tin tử vi chi tiết theo tuổi mình. Từ đó nam nữ sinh năm 1992 này sẽ biết được mình tuổi nào, mệnh gì, màu sắc nào hợp tuổi, tuổi tam hợp, tứ hành xung…Dựa vào những thông tin này mà chúng tôi sẽ luận giải ra danh sách nam nữ hợp với tuổi bạn nhất. Đồng thời chọn được năm tổ chức kết hôn cưới hỏi tốt nhất hợp với tuổi bạn.

Tuổi Nhâm Thân 1992 sinh từ ngày 4/2/1992 đến 22/1/1993 mang tướng tinh con Khỉ

Mệnh ngũ hành: Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm)

Cung phi: Nam: Cấn – Nữ: Đoài

Mệnh quái (hành): Nam: Thổ – Nữ: Kim

Tam hợp tuổi: Tý, Thìn – Lục hợp tuổi: Tỵ – Tứ hành xung: Tỵ, Hợi, Dần

Màu sắc hợp tuổi: Màu xanh nước biển, màu đen và các màu trắng, xám, bạc, ghi, kem

Hướng tốt: Tây Nam, Tây Bắc, Tây, Đông Bắc

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn hợp tuổi Nhâm Thân 1992

Để xác định được tuổi đẹp kết hôn với mình hiện nay chia ra rất nhiều cách. Mỗi nơi mỗi trường phái lại có các cách khác nhau. Tại đây chúng tôi xác định tuổi tốt kết hôn dựa vào các yếu tố: mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, cung phi, mệnh quái và cao ly đầu hình. Trong đó các yếu tố mệnh ngũ hành, thiên can, địa chi, mệnh quái được chúng tôi đánh giá là ảnh hưởng đến cuộc sống vợ chồng nhất. Còn hai yếu tố mệnh quái và cao ly đầu hình chỉ ảnh hưởng nhẹ đến cuộc sống vợ chồng sau này.

Còn để xác định năm tốt để tiến hành kết hôn cưới hỏi thì chúng tôi xây dựng dựa trên luận giải Hạn Tam Tai, Kim Lâu. Rồi từ đó phân tích ra và xác định năm tốt nhất tiến hành cưới hỏi hợp tuổi nhất với tuổi Nhâm Thân 1992.

Điều kiện để xác định được tuổi đẹp kết hôn với nam nữ tuổi Nhâm Thân 1992:

Về mệnh và thiên can: Mệnh và thiên can giữa hai người phải tương sinh, tương hợp không được tương khắc.

Về địa Chi: Tuổi bạn và người ấy phải tam hợp lục hợp. Tuyệt đối tránh tuổi tứ hành xung, lục xung, lục hại

Về Cung mệnh: Tuổi người ấy và mình khi kết hợp phải rơi vào 4 cung tốt là: Sinh khí, Phục vị, Diên niên, Thiên y

Về mệnh quái và cao ly đầu hình: Thì nên chọn người ấy tương sinh tương hợp với tuổi mình.

Những điều kiện trên là trên hết để đánh giá tuổi nam nữ nào hợp với tuổi mình. Dựa vào đó chúng tôi sẽ thống kê ra sự hợp khắc giữa tuổi bạn và các tuổi khác. Sau khi đánh giá chúng tôi sẽ biết được tuổi bạn và người đó có bao nhiêu yếu tố hợp. Tuổi nào càng có nhiều yếu tố hợp thì đó chính là tuổi đẹp nhất nên kết hôn với nam nữ tuổi Nhâm Thân 1992.

11 tuổi nữ đẹp nhất nên kết hôn với nam sinh năm 1992

Như vậy nam tuổi Nhâm Thân 1992 kết hôn với nữ những tuổi sau đẹp nhất: Nhâm Thân 1992, Bính Tý 1996, Tân Mùi 1991, Canh Thìn 2000, Tân Tỵ 2001, Canh Ngọ 1990, Kỷ Mão 1999, Ất Dậu 2005, Quý Dậu 1993, Đinh Sửu 1997, Giáp Thân 2004.

4 tuổi nam hợp tuổi kết hôn nhất với nữ tuổi Nhâm Thân 1992

Nam những tuổi Nhâm Thân 1992, Kỷ Tỵ 1989, Quý Dậu 1993, Giáp Tuất 1994 kết hôn với nữ tuổi Nhâm Thân 1992 là đẹp nhất.

Các tuổi khắc kỵ không hợp kết hôn với nam nữ tuổi Nhâm Thân 1992

Nam nữ tuổi này khi kết hôn cưới hỏi với những người không hợp tuổi dễ dàng dẫn tới số mệnh không hợp. Vợ chồng dễ bị cảnh chia ly, ly tán mỗi người một nơi, công danh công việc không phát triển, mọi sự không được thuận lợi, gặp nhiều khó khăn. Con cái khó nôi, hay ốm vặt, gặp nhiều khó khăn khi dạy dỗ chúng.

Những tuổi khắc, kiêng cự không nên kết hôn với nam nữ tuổi Nhâm Thân 1992:

Nam tuổi Nhâm Thân 1992 nên kỵ kết hôn với nữ tuổi: Ất Hợi 1995, Quý Mùi 2003, Kỷ Tỵ 1989, Giáp Tuất 1994

Nữ tuổi Nhâm Thân 1992 không nên kết hôn với nam tuổi: Đinh Mão 1987, Mậu Thìn 1988

Tuổi Nhâm Thân 1992 kết hôn cưới hỏi năm nào đẹp ?

Chọn năm kết hôn cưới hỏi là một công việc vô cùng quan trọng ảnh hưởng đến cuộc sống hạnh phúc tương lai sau này. Nam nữ sinh năm 1992 Nhâm Thân nên kết hôn hay cưới hỏi năm nào, kết hôn lúc bao nhêu tuổi tốt nhất là điều tuổi này nên biết. Để biết được năm hay tuổi kết hôn thì ta chỉ cần xét tuổi năm đó bạn có phạm vào Kim Lâu hay không?. Cha ông ta quan niệm “cưới hỏi xem tuổi đàn bà, làm nhà xem tuổi đàn ông” do vậy khi chọn năm kết hôn cần xem xét theo tuổi nữ giới.

Tuổi Đẹp Kết Hôn Cho Nam Tuổi Kỷ Dậu 1969 / 2023

Tuổi bạn (Âm lịch) Nam Nữ

Thông tin tử vi nam tuổi Kỷ Dậu 1969

Thông tin Tuổi bạn

Năm sinh 1969

Tuổi âm Kỷ Dậu

Mệnh tuổi bạn Đại Dịch Thổ

Cung phi Tốn

Thiên mệnh Mộc

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Kỷ Dậu 1969

NS Mệnh Thiên can Địa chi Cung Thiên mệnh Điểm

1977 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tỵ ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 8

1976 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thìn ⇒ Lục hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 8

1979 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1971 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1968 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Không xung khắc) 7

1962 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dần ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 7

1961 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Sửu ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Không xung khắc) 7

1970 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Chấn ⇒ Diên niên(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất tốt) 6

1967 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 6

1964 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Thìn ⇒ Lục hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 6

1959 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khảm ⇒ Sinh khí(tốt) Mộc ⇌ Thủy ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 6

1980 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Tốn ⇒ Phục vị(tốt) Mộc ⇌ Mộc ⇒ Bình(Rất xấu) 5

1958 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Ly ⇒ Thiên y(tốt) Mộc ⇌ Hỏa ⇒ Tương sinh(Rất xấu) 5

1954 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 5

Danh sách tuổi nữ khắc với nam tuổi Kỷ Dậu 1969

NS Mệnh Thiên can Địa chi Cung Thiên mệnh Điểm

1956 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Thân ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1978 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Mậu ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1965 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Tỵ ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1984 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 4

1957 Thổ ⇌ Hỏa⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Đinh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 3

1955 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mùi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 3

1974 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Giáp ⇒ Tương sinh(Rất tốt) Dậu ⇌ Dần ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 3

1960 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Canh ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Không xung khắc) 2

1973 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Sửu ⇒ Tam hợp(Rất tốt) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 2

1963 Thổ ⇌ Kim⇒ Tương sinh (Rất tốt) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mão ⇒ Lục xung(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất tốt) 2

1969 Thổ ⇌ Thổ⇒ Bình (Không xung khắc) Kỷ ⇌ Kỷ ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Khôn ⇒ Ngũ quỷ(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Không xung khắc) 2

1966 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Bính ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Ngọ ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 2

1972 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tý ⇒ Lục phá(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1983 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Quý ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Hợi ⇒ Bình(Không xung khắc) Tốn ⇌ Đoài ⇒ Lục sát(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1982 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Nhâm ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Tuất ⇒ Lục hại(Xấu) Tốn ⇌ Càn ⇒ Hoạ hại(không tốt) Mộc ⇌ Kim ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1981 Thổ ⇌ Mộc⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Tân ⇒ Bình(Không xung khắc) Dậu ⇌ Dậu ⇒ Tam hình(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 1

1975 Thổ ⇌ Thủy⇒ Tương khắc (Rất xấu) Kỷ ⇌ Ất ⇒ Tương khắc(Rất xấu) Dậu ⇌ Mão ⇒ Lục xung(Xấu) Tốn ⇌ Cấn ⇒ Tuyệt mệnh(không tốt) Mộc ⇌ Thổ ⇒ Tương khắc(Rất xấu) 0

Bạn đang xem bài viết Xem Tuổi Đẹp, Năm Đẹp Kết Hôn Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Mão 1987 / 2023 trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!