Top 19 # Xem Tuổi Xuất Hành / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Ica-ac.com

Xem Ngày Xuất Hành, Giờ Tốt Xuất Hành Hợp Theo Tuổi / 2023

Trước khi bắt đầu một chuyến đi xa, người ta sẽ thường để chọn ra một ngày tốt. Với mong muốn có một chuyến đi an toàn, thuận lợi và gặp nhiều may mắn. Khi chọn ngày tốt để xuất hành thường sẽ dựa vào tuổi và tránh đi những ngày xấu như tam nương, sát chủ…

Lợi ích của việc chọn ngày xuất hành

Theo ông bà ta thường nói, việc chọn được ngày tốt xuất hành sẽ quyết định đến hiệu quả chuyến đi của mình. Bất kể đi du lịch, đi chơi, đi làm ăn xa, hay đi công tác.. đều nên chọn ngày giờ tốt để đi. Việc chọn ngày tốt xuất hành mang lại nhiều sự khởi sắc, may mắn, thuận buồm xuôi gió cho chuyến đi.

Nhất là những người đi làm ăn xa, hay những chuyến công tác ký hợp đồng. Thì việc chọn ngày đi là không thể bỏ qua để đạt được kết quả tốt nhất và mang lại sự hứng khởi cho chuyến đi.

Chọn ngày xuất hành dựa theo các yếu tố

Ngày xuất hành không đơn giản chỉ là chọn được ngày tốt. Nhiều lúc ngày đó tốt nhưng không hợp tuổi thì cũng không được, mà ngày tốt mà giờ xấu cũng không nên. Vì vậy cần phải xem được ngày giờ tốt theo tuổi để xuất hành mới mang lại nhiều may mắn.

Chọn ngày tốt xuất hành theo tuổi

Khi coi xuất hành nên chọn ngày tương sinh, tương hợp với tuổi. Một ngày hoàng đạo, giờ đẹp theo tuổi xuất hành sẽ mang lại rất nhiều điều tốt đẹp cho bạn. Kể cả công việc, đi chơi hay đi làm đều khiến mọi việc trở nên dễ dàng hơn. Tránh những ngày khắc tuổi, không hợp mệnh khiến mọi chuyện không được như mình mong muốn.

Xem giờ tốt để xuất hành

Sau khi chọn được ngày đẹp xuất hành rồi thì điều còn lại cần chú ý là chọn giờ. Giờ khởi hành phải là giờ đẹp tương sinh với tuổi của bạn. Nên tránh những giờ hắc đạo để tránh rủi ro gặp phải. Nên chọn khung giờ hoàng đạo để mang lại thuận lợi và kết quả cao.

Như vậy với việc chọn ngày xuất hành, bạn có thể xác định được ngày nào tốt, ngày nào không nên đi để đạt tối đa hiệu quả chuyến đi. Mang lại nhiều may mắn, tốt đẹp cho chuyến đi của bạn. Bên cạnh đó bạn còn có thể kết hợp để lựa chọn ngày tốt nhất.

Xem Ngày Xuất Hành Theo Tuổi / 2023

Xem ngày xuất hành là việc rất quan trọng, Ông cha ta có câu “Chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3 “. Người ta thường xem ngày xuất hành đầu năm hoặc khi có những chuyến công tác xa, đi làm ăn hay làm các việc quan trọng khác như đi nhập học, đi thi, đi nhập hàng,…với mong muốn gặp nhiều may mắn, thành công… cũng như mong ước chuyến đi được bình an.

Công cụ xem ngày xuất hành theo tuổi được cập nhật chi tiết lịch xuất hành tốt xấu trong năm 2021 hợp với từng tuổi. Nếu bạn còn phân vân chọn ngày nào xuất hành thì bạn có thể tham khảo các ngày được đề xuất trong tháng đó.

Thông tin chung về ngày Xuất hành

Ngày Giáp Tuất, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Tý

Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thu

Tiết Khí: Đại Hàn (Rét đậm) – Thập nhị bát tú sao Sao Thất

CHI TIẾT NGÀY XUẤT HÀNH – 26/01/2021 ( 14/12/2020)

Gia chủ sinh ngày: 5/6/1990 dương lịch, (13/05/1990 âm lịch)

Tức là ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Ngọ, Năm Canh Ngọ

Tuổi xung khắc với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Theo Quan Niệm Dân Gian

Ngày: 26/01/2021 theo quan niệm dân gian là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho việc Xuất hành

Ngày 26/01/2021 có Sao Thất. Tốt với việc Xuất hành

Thập nhị trực trừ

Ngày 26/01/2021 có trực Thu Trung bình với Xuất hành

Ngày 26/01/2021 – Có sao Nguyệt không: Nên trù mưu kế, dâng biểu chương. – Có sao Thánh tâm: Tốt mọi việc ,nhất là cầu phúc, tế tự. – Có sao Đại hồng Sa: Tốt mọi việc. – Có sao Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc. – Có sao Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát) – Có sao Thiên cương: Kiêng kỵ mọi việc không làm. – Có sao Địa phá: Kỵ xây dựng. – Có sao Hoang vu: Xấu mọi việc. – Có sao Ngũ quỷ: Kỵ xuất hành. – Có sao Nguyệt hình: Xấu mọi việc. – Có sao Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. – Có sao Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. – Có sao Nguyệt kỵ: Xấu mọi viêc

Mệnh của bạn là: Đất giữa đường. Ngày xem là: Lửa trên núi . Hai mệnh này bình hòa: bình thường.

Ngày này Bình thường với tuổi của bạn để tiến hành Xuất hành

NGÀY TỐT XUẤT HÀNH TRONG THÁNG 01/2021

Hỏi đáp, tư vấn phong thủy

Xem Ngày Giờ Tốt Xuất Hành Theo Tuổi / 2023

Xem ngày giờ xuất hành là việc rất cần thiết đối với mỗi người khi có dự định đi làm ăn xa. Hay để làm công việc quan trọng khác. Vì việc chọn được ngày giờ tốt xuất hành trong ngày hay trong năm hợp theo tuổi của các bạn. Sẽ có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của chuyến đi. Chính vì lẽ đó mà gia chủ cần phải xem ngày giờ tốt xuất hành vào mùng 1 tết đầu năm hoặc khi chuẩn bị đi làm. Để mang lại sự khởi đầu may mắn, thuận buồm xuôi gió cho mọi chuyến đi.

Mục đích xem ngày giờ xuất hành?

Chúng ta biết rằng xã hội ngày càng phát triển mạnh mẽ. Nên những chuyến làm ăn xa hay công việc lớn ngày càng nhiều. Vì thế, mọi người ai cũng xem ngày giờ tốt xuất hành hợp tuổi trong ngày hôm nay, trong tháng hay trong năm. Nhằm có thể chọn ra được ngày giờ tốt nhất cũng như các hướng hợp tuổi của mình trước khi xuất phát. Đặc biệt là xem ngày giờ đẹp để lên kế hoạch bắt đầu xuất hành trong năm 2021.

Bên cạnh xem hướng xuất hành tốt nên xem ngày giờ xuất hành đầu năm, đầu tháng là rất cần thiết. Bởi những lần xuất hành cho sự khởi đầu này quan trọng một phần đến sự may mắn, thành công và bình an. Chính vì vậy rất được mọi người để ý. Đồng thời, sẽ giúp gia chủ có thể tránh mọi việc không may mắn và tai họa khi xuất hành vào ngày xấu. Chính vì thế mà ông bà ta có câu: “chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3” để nói lên tầm quan trọng của việc .

Cách xem ngày giờ xuất hành tốt xấu

Lịch ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh (Ngày âm)

Tháng 1, 4, 7, 10

Vào các tháng 1, 4, 7 và 10 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày Hảo Thương rất tốt trong tháng này bao gồm: 06, 12, 18, 24 và 30.

Các ngày tốt Thuần Dương trong các tháng này bao gồm là: 04, 10, 16, 22 và 28.

Các ngày tốt Đường Phong ở các tháng này sẽ là: 01, 07, 13, 19 và 25.

Các ngày tốt Kim Dương của các tháng này như là : 03, 09, 15, 21 và 27.

Gia chủ nên chọn các ngày xuất hành tốt như Hảo thương, Thuần Dương, Đường Phong hay Kim Dương. Vì sẽ mang lại nhiều thuận lợi và bình an suôn sẻ do có quý nhân phù trợ.

Các ngày Đạo Tặc ở trong các tháng này gồm có: 05, 11, 17, 23 và 29

Các ngày Kim Thổ ở các tháng này sẽ có: 02, 08, 14, 20 và 26.

Gia chủ không nên xuất hành vào ngày Đạo Tặc và Kim Thổ. Bởi nếu xuất hành sẽ khó khăn, nhỡ chuyến tàu xe hay cũng có thể là mất của khi di chuyển. Hoặc thậm chí có thể bị sát hại khi đi vào các ngày này.

Tháng 2, 5, 8, 11

Vào các tháng 2, 5, 8 và 11 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày Thiên Đạo sẽ là các ngày 01, 09, 17, 25 tốt ở trong tháng.

Các ngày tốt Thiên Thương ở trong tháng bao gồm là: 08, 16, 24 và 30.

Các ngày Thiên Hầu rất tốt ở trong các tháng này sẽ có: 07, 15 và 23.

Các ngày tốt Thiên Dương ở các tháng này là: 06, 14 và 22.

Các ngày tốt Thiên Môn vào các tháng này: 02, 10, 18 và 26.

Các ngày Thiên Đường tốt vào trong các tháng này là: 03, 11, 19 và 27.

Các ngày Thiên Tài rất tốt trong các tháng này bao gồm: 04, 12, 20 và 28.

Tháng 3, 6, 9, 12

Vào các tháng 3, 6, 9 và 12 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày tốt Bạch Hổ Đầu vào trong các tháng gồm: 02, 10, 18 và 26.

Các ngày Bạch Hổ Kiếp rất tốt ở trong các tháng này như: 03, 11, 19 và 27.

Các ngày tốt Thanh Long Kiếp trong các tháng này sẽ là: 07, 15, 25 và 23.

Các ngày Thanh Long Đâu tốt ở các tháng này là: 06, 14 và 22.

Gia chủ nên chọn các ngày tốt xuất hành như Bạch Hổ Đầu, Bạch Hổ Kiếp, Thành Long Kiếp và Thanh Long Đâu. Nhằm giúp mọi việc đều thông đạt và mang lại sự may mắn thuận lợi.

Các ngày xấu Bạch Hổ Túc trong các tháng này là: 04,12, 20 và 28.

Các ngày Huyền Vũ rất xấu ở trong các tháng này gồm: 05, 13, 21 và 29.

Các ngày Chu Tước xấu trong các tháng này là: 01, 09 và 17.

Các ngày Thanh Long Túc cực xấu trong các tháng này: 08, 16, 24 và 30.

Gia chủ không nên chọn các ngày Bạch Hổ Túc, Huyền Vũ, chu Tước hay Thanh long Túc. Bởi nếu xuất hành vào các ngày này ở trong các tháng trên sẽ bị mất mát và cầu tài đều xấu. Làm việc gì cũng khó thể thành công được.

Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần Phong

Cách tính để xem giờ tốt xấu trong ngày là: (Ngày âm + Tháng âm + Khắc định đi) rồi trừ đi 2 và lấy kết quả đó chia cho 6 cuối cùng thì lấy số dư. Khắc định đi được thì đó là số giờ gia chủ chọn để xuất phát. Thông thường trong một ngày chia ra 6 giờ tốt và 6 giờ xấu. Vì vậy gia chủ nên chú ý khi chọn giờ xuất phát và cụ thể giờ tốt xấu như sau:

Giờ xuất hành tốt

Từ 11 giờ – 01 giờ là khắc 1 thuộc vào khung giờ Đại an. Vì thế khi chọn giờ này xuất hành mọi việc chuyện sẽ đều thuận lợi và bình an.

Từ 1 giờ – 03 giờ là khắc 2 thuộc vào khung giờ của Tốc hỷ. Nếu xuất phát vào giờ này mà vào hướng Nam thì mọi chuyện lại càng được bình an và suôn sẻ.

Từ 7 giờ đến 09 giờ là khắc 5 thuộc vào khung giờ Tiểu các. Khi xuất hành vào giờ này sẽ suôn sẻ may mắn và công việc thì thành công phát đạt.

Giờ xuất hành xấu

Từ 3 giờ – 05 giờ là khắc 3 thuộc vào khung giờ Lưu miền. Không nên xuất hành vào giờ này bởi mọi việc sẽ không thuận lợi và dễ gặp bất trắc.

Từ 5 giờ – 07 giờ là khắc 4 thuộc vào giờ Xích khẩu. Không nên chọn khung giờ này trong ngày để xuất phát lên đường đi đâu xa. Vì nếu không sẽ gặp khó khăn và công việc cũng không được thành công.

Từ 9 giờ – 11 giờ là khắc 6 hay 0 thuộc vào giờ Tuyệt Hỷ. Không nên xuất hành vào khung giờ này tránh gặp hạn không may cho bản thân.

Như vậy khi có dự định xuất hành vào đầu năm, đi làm ăn xa, đi du lịch… Hay là các công việc quan trọng khác. Gia chủ nên chọn giờ tốt xuất hành để mọi chuyện được may mắn như ý muốn.

Xem ngày giờ xuất hành là công cụ cung cấp thông tin nhanh và chính xác nhất về ngày giờ tốt xấu trong ngày, trong năm. Để từ đó, mọi người có thể chọn ra được ngày giờ xuất hành tốt dựa theo tuổi của mình. Đem lại sự thuận lợi, may mắn và thành công cho công việc. Do vậy, mọi người phải thật chú ý trong việc xem ngày giờ đẹp xuất hành trong năm 2021 hay các năm khác theo tuổi. Để có một sự khởi đầu xuất hành thuận lợi mang lại sự suôn sẻ và may mắn về sau.

Hướng Xuất Hành Đầu Năm 2022 / 2023

Chọn hướng xuất hành đầu năm 2020 lộc phát, cát lợi

Trong đêm 30 và ngày Mồng Một Tết, nếu gia chủ muốn cầu tài lộc, thịnh vượng cả năm thì nên chọn hướng xuất hành Chính Đông, Chính Nam mà đi. Nếu muốn cầu hỷ khí, vận may thì nên chọn hướng Chính Đông.

Xét về phong thủy phương vị có tất cả là 8 hướng, mỗi hướng ứng với các quẻ vị và ngũ hành khác nhau như:

Hướng Nam: Thuộc Quẻ Ly, hành Hỏa

Hướng Bắc: Thuộc Quẻ Khảm, hành Thủy

Hướng Đông: Thuộc Quẻ Chấn, hành Mộc

Hướng Tây: Thuộc Quẻ Đoài, hành Kim

Hướng Đông Nam: Thuộc Quẻ Tốn, hành Mộc

Hướng Đông Bắc: Thuộc Quẻ Cấn, hành Thổ

Hướng Tây Nam: Thuộc Quẻ Khôn, hành Thổ

Hướng Tây Bắc: Thuộc Quẻ Càn, hành Kim

Trong 8 hướng này mỗi hướng sẽ có sự sinh khắc chế hóa lẫn nhau. Gia chủ muốn chọn hướng xuất hành đầu năm 2020 thì nên lấy hướng sinh mang lại vượng hoặc ta sinh cho cung. Nên tránh các hướng khắc với mình. Nếu chọn đúng hướng xuất hành theo hướng tương sinh sẽ mang lại vận khí dồi dào, cả năm gặp nhiều vận hỷ, may mắn, cát lành.

Chọn ngày xuất hành đầu năm 2020 – Canh Tý

Hướng xuất hành ngày mồng 1 tết

Mồng 1 tết Nguyên đán vào ngày thứ Bảy 25/2 dương lịch: Nên xuất hành theo hướng Chính Đông, Chính Nam là tốt nhất.

Người xưa quan niệm rằng mồng 1 tết là thời điểm trời đất giao hòa, được xem là ngày đầu tiên của năm mới là đại cát. Thế nên đa phần các gia đình đều em ngày, giờ và hướng xuất hành vào ngày này để chọn ra hướng tốt nhất với mong muốn đầu năm thuận lợi, cả năm may mắn, cát lành đến với gia đình.

Hướng xuất hành: Có 2 hướng chính là Tài Thần (để cầu tài lộc) và Hỷ Thần (để cầu may mắn, hỷ khí).

Ngày Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.

Theo Lịch vạn niên 2020 thì ngày mồng 1 tết Canh Tý là ngày Đinh Mão, ngũ hành Hoả, sao Nữ. Nếu gia đình muốn cầu tài lộc thì hãy xuất hành hướng Tài Thần Chính Nam. Nếu muốn cầu may mắn, hỷ sự thì nên đi hướng Chính Đông để gặp Hỷ Thần.

Lưu ý: Từ lúc 00h ngày mùng 1/1 Canh Tý âm lịch được tính là thời khắc đầu tiên của năm mới Canh Tý 2020.

– Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).

– Giờ xuất hành:

+ Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. + Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Hướng xuất hành đầu năm 2020 – Canh Tý được tính từ nơi gia chủ ở so với hướng muốn đến. Cho nên nếu muốn cầu tài lộc thì lần đầu tiên bước ra khỏi nhà nên đi về hướng Chính Nam, Chính Đông sau đó mới đi tiếp các nơi khác.

Hướng xuất hành ngày mồng 2 tết

Mồng 2 tết sẽ vào ngày 2/1 (Mậu Thìn) âm lịch nhằm ngày Chủ nhật 26/1/2020 dương lịch.

– Ngày: Hoàng đạo (Kim Quỹ).

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

– Giờ xuất hành:

+ Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. + Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

– Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc

Hướng xuất hành ngày mồng 3 tết

Mồng 3 tết vào thứ Hai ngày 3/1/2020 (Kỷ Tỵ) âm lịch nhằm ngày 27/1/2020 dương lịch. Thuộc hành Mộc.

– Ngày: Hoàng đạo [Kim Dương].

Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.

– Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

– Giờ xuất hành:

+ Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. + Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. + Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

– Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Chính Nam.

Xem hướng xuất hành đầu năm 2020 – Canh Tý theo tuổi

1. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Tý

– Tuổi Giáp Tý sinh năm 1984:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Bính Tý sinh năm 1996:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Tý sinh năm 1948 và 2008:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Canh Tý sinh năm 1960:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

2. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Sửu

– Tuổi Ất Sửu sinh năm 1985:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Tân Sửu sinh năm 1961:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Kỷ Sửu sinh năm 1949 và 2009:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Quý Sửu sinh năm 1973:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

3. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Dần

– Tuổi Bính Dần sinh năm 1986:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Dần sinh năm 1998:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Canh Dần sinh năm 1950:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Nhâm Dần sinh năm 1962:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Giáp Dần sinh năm 1974:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

4. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Mão

– Tuổi Đinh Mão sinh năm 1987:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Kỷ Mão sinh năm 1999:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Tân Mão sinh năm 1951:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Quý Mão sinh năm 1963:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Ất Mão sinh năm 1975:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

5. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Thìn

– Tuổi Canh Thìn sinh năm 2000:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Nhâm Thìn sinh năm 1952:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Giáp Thìn sinh năm 1964:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Bính Thìn sinh năm 1976:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Thìn sinh năm 1988:

Xuất hành: Ngày Mồng 1 tết:

6. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Tỵ

– Tuổi Kỷ Tỵ sinh năm 1989:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Tân Tỵ sinh năm 2001:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Quý Tỵ sinh năm 1953:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Ất Tỵ sinh năm 1965:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

7. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Ngọ

– Tuổi Canh Ngọ sinh năm 1990:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Bính Ngọ sinh năm 1966:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Ngọ sinh năm 1978:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

8. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Mùi

– Tuổi Tân Mùi sinh năm 1991:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Quý Mùi sinh năm 2003:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Ất Mùi sinh năm 1955:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Kỷ Mùi sinh năm 1979:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

9. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Thân

– Tuổi Nhâm Thân sinh năm 1992:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Giáp Thân sinh năm 2004:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Bính Thân sinh năm 1956:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Thân sinh năm 1968:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Canh Thân sinh năm 1980:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

10. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Dậu

– Tuổi Quý Dậu sinh năm 1993:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Ất Dậu sinh năm 2005:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Đinh Dậu sinh năm 1957:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Tân Dậu sinh năm 1981:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Kỷ Dậu sinh năm 1969:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

11. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Tuất

– Tuổi Giáp Tuất sinh năm 1994:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Bính Tuất sinh năm 2006:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Mậu Tuất sinh năm 1958:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Canh Tuất sinh năm 1970:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

12. Hướng xuất hành đầu năm 2020 cho tuổi Hợi

– Tuổi Kỷ Hợi sinh năm 1959:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Đinh Hợi sinh năm 2007:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Ất Hợi sinh năm 1995:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Tân Hợi sinh năm 1971:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

– Tuổi Quý Hợi sinh năm 1983:

Xuất hành: Ngày mồng 1 tết:

Xem hướng xuất hành đầu năm 2020 – Canh Tý sẽ giúp gia chủ chọn được hướng xuất hành tốt, giờ tốt, ngày tốt để đầu năm suôn sẻ, cả năm thuận lợi, an khang, cát tường. Chúc mọi người chọn được hướng xuất hành tốt và có một năm mới thuận lợi, an khang, phát tài!