Top 12 # Xem Tuổi Xem Mệnh / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Ica-ac.com

Tra Cứu Xem Tuổi Cung Mệnh / 2023

Bảng xem tuổi và mạng 1905-2030. Bảng tính tuổi năm sinh âm lịch – Tra cứu cung mệnh heo 12 con giáp. Coi cung mệnh hợp nhau. Xem mệnh tuổi vợ chồng hợp nhau. Tra cung mệnh can chi và ngũ hành

Bảng Tính Tuổi Âm – Bảng Xem Tuổi Cung Mệnh Nam Nữ 1905 – 2030

Đây là bảng tra tuổi mệnh cho Nam & Nữ theo năm sinh, năm ấm lịch. Bảng tính tuổi sẽ giúp Bạn biết được tuổi mệnh Nam hay mệnh Nữ. Từ tra cứu tuổi mệnh Nam Nữ sẽ giúp Bạn tra cứu tuổi mệnh Vợ Chồng có hợp nhau không! Bảng tra tuổi mệnh theo năm mới sẽ giúp các cặp vợ chồng tính toán tuổi sinh con, sinh em bé hợp tuổi mệnh cha mẹ…

NĂM

ÂM LỊCH

NGŨ HÀNH

Giải nghĩa

MỆNH NAM

MỆNH NỮ

1905

Ất Tỵ 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1906

Bính Ngọ 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1907

Đinh Mùi 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1908

Mậu Thân 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1909

Kỷ Dậu 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1910

Canh Tuất 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1911

Tân Hợi 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1912

Nhâm Tý 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1913

Quý Sửu 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1914

Giáp Dần 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1915

Ất Mão 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1916

Bính Thìn 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1917

Đinh Tỵ 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1918

Mậu Ngọ 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1919

Kỷ Mùi 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1920

Canh Thân 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1921

Tân Dậu 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1922

Nhâm Tuất 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1923

Quý Hợi 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1924

Giáp Tý 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1925

Ất Sửu 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1926

Bính Dần 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1927

Đinh Mão 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1928

Mậu Thìn 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1929

Kỷ Tỵ 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1930

Canh Ngọ 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1931

Tân Mùi 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1932

Nhâm Thân 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1933

Quý Dậu 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1934

Giáp Tuất 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1935

Ất Hợi 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1936

Bính Tý 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1937

Đinh Sửu 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1938

Mậu Dần 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1939

Kỷ Mão 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1940

Canh Thìn 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1941

Tân Tỵ 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1942

Nhâm Ngọ 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1943

Quý Mùi 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1944

Giáp Thân 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1945

Ất Dậu 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1946

Bính Tuất 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1947

Đinh Hợi 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1948

Mậu Tý 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1949

Kỷ Sửu 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1950

Canh Dần 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1951

Tân Mão 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1952

Nhâm Thìn 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1953

Quý Tỵ 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1954

Giáp Ngọ 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1955

Ất Mùi 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1956

Bính Thân 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1957

Đinh Dậu 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1958

Mậu Tuất 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1959

Kỷ Hợi 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1960

Canh Tý 

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1961

Tân Sửu 

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1962

Nhâm Dần 

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1963

Quý Mão 

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1964

Giáp Thìn 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1965

Ất Tỵ 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1966

Bính Ngọ 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1967

Đinh Mùi 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1968

Mậu Thân 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1969

Kỷ Dậu 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1970

Canh Tuất 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1971

Tân Hợi 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1972

Nhâm Tý 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1973

Quý Sửu 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1974

Giáp Dần 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1975

Ất Mão 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1976

Bính Thìn 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1977

Đinh Tỵ 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1978

Mậu Ngọ 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1979

Kỷ Mùi 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1980

Canh Thân 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1981

Tân Dậu 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1982

Nhâm Tuất 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1983

Quý Hợi 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1984

Giáp Tý 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1985

Ất Sửu 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1986

Bính Dần 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1987

Đinh Mão 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1988

Mậu Thìn 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1989

Kỷ Tỵ 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1990

Canh Ngọ 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

1991

Tân Mùi 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1992

Nhâm Thân 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1993

Quý Dậu 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1994

Giáp Tuất 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1995

Ất Hợi 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

1996

Bính Tý 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1997

Đinh Sửu 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1998

Mậu Dần 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1999

Kỷ Mão 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

2000

Canh Thìn 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2001

Tân Tỵ 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2002

Nhâm Ngọ 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2003

Quý Mùi 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2004

Giáp Thân 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

2005

Ất Dậu 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2006

Bính Tuất 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2007

Đinh Hợi 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2008

Mậu Tý 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

2009

Kỷ Sửu 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2010

Canh Dần 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2011

Tân Mão 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2012

Nhâm Thìn 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2013

Quý Tỵ 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Khảm Thủy 

2014

Giáp Ngọ 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2015

Ất Mùi 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2016

Bính Thân 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2017

Đinh Dậu 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khảm Thủy 

Khôn Thổ 

2018

Mậu Tuất 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2019

Kỷ Hợi

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Cấn thổ

Đoài kim

2020

Canh Tý

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

Đoài kim

Cấn thổ

2021

Tân Sửu

Bích Thượng Thổ

Đất tò vò

Càn kim

Ly hỏa

2022

Nhâm Dần

Kim Bạch Kim

Vàng pha Bạc

Khôn thổ

Khảm thủy

2023

Quý Mão

Kim Bạch Kim

Vàng pha Bạc

Tốn mộc

Khôn thổ

2024

Giáp Thìn

Phú Đăng Hỏa

Lửa Đèn To

Chấn mộc

Chấn mộc

2025

Ất Tỵ

Phú Đăng Hỏa

Lửa Đèn To

Khôn thổ

Tốn mộc

2026

Bính Ngọ

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Khảm thủy

Cấn thổ

2027

Đinh Mùi

Thiên Hà Thủy

Nước trên trời

Ly hỏa

Càn kim

2028

Mậu Thân

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Cấn thổ

Đoài kim

2029

Kỷ Dậu

Đại Trạch Thổ

Đất nền nhà

Đoài kim

Cấn thổ

2030

Canh Tuất

Thoa Xuyến Kim

Vàng trang sức

Càn kim 

Ly hỏa

Xem / Tra Cung Mệnh Tuổi Vợ Chồng Hợp Nhau Không ?

Bảng Tra Cứu Tuổi – Cung – Mệnh

NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG SANH CUNG TRẠCH

NỮ NAM

1924 (1984) 1936 (1996) 1948 (2008) 1900 (1960) 1912 (1972) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm TÝ THỦY Hải Trung Kim Giang Hạ Thủy Thích Lịch Hỏa Bích Thượng Thổ Tang Đố Mộc Chấn Cấn Càn Càn Chấn Cấn Khôn Cấn Khôn Cấn Đoài Tốn Đoài Tốn Khảm

1925 (1985) 1937 (1997) 1949 (2009) 1901 (1961) 1923 (1973) Ất Đinh Kỳ Tân Quý SỬU THỔ Hải Trung Kim Giang Hạ Thủy Thích Lịch Hỏa Bích Thượng Thổ Tang Đố Mộc Tốn Ly Đoài Đoài Tốn Ly Càn Ly Chấn Càn Càn Ly Càn Chấn Ly

1914 (1974) 1926 (1986) 1938 (1998) 1950 (2010) 1902 (1962) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm DẦN MỘC Đại Khê Thủy Lư Trung Hỏa Thành Đầu Thổ Tòng Bá Mộc Kim Bạc Kim Cấn Khảm Khảm Cấn Cấn Đoài Khảm Đoài Khảm Tốn Cấn Khôn Cấn Khôn Khôn

1915 (1975) 1927 (1987) 1939 (1999) 1891 (1951) 1903 (1963) Ất Đinh Kỳ Tân Quý MẸO MỘC Đại Khê Thủy Lư Trung Hỏa Thành Đầu Thổ Tòng Bá Mộc Kim Bạc Kim Ly Càn Khôn Ly Ly Cấn Khôn Cấn Khảm Cấn Đoài Tốn Đoài Tốn Khảm

1904 (1964) 1916 (1976) 1928 (1988) 1940 (2000) 1892 (1952) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa Sa Trung Thổ Đại Lâm Mộc Bạch Lạp Kim Trường Lưu Thủy Tốn Khảm Đoài Chấn Khảm Càn Ly Chấn Ly Chấn Ly Càn Chấn Càn Chấn

1905 (1965) 1917 (1977) 1929 (1989) 1941 (2001) 1893 (1953) Ất Đinh Kỳ Tân Quý TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa Sa Trung Thổ Đại Lâm Mộc Bạch Lạp Kim Trường Lưu Thủy Đoài Khôn Cấn Tốn Khôn Đoài Khảm Tốn Đoài Tốn Cấn Khôn Khôn Cấn Khôn

1894 (1954) 1906 (1966) 1918 (1978) 1930 (1990) 1942 (2002) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm NGỌ HỎA Sa Trung Kim Thiên Hà Thủy Thiên Thượng Hỏa Lộ Bàn Thổ Dương Liễu Mộc Ly Càn Chấn Ly Ly Cấn Cấn Khôn Cấn Khôn Khảm Đoài Tốn Khảm Tốn

1895 (1955) 1907 (1967) 1919 (1979) 1931 (1991) 1943 (2003) Ất Đinh Kỳ Tân Quý MÙI THỔ Sa Trung Kim Thiên Hà Thủy Thiên Thượng Hỏa Lộ Bàn Thổ Dương Liễu Mộc Khảm Đoài Tốn Khảm Càn Càn Ly Chấn Càn Chấn Ly Càn Chấn Ly Chấn

1944 (2004) 1896 (1956) 1908 (1968) 1920 (1980) 1932 (1992) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm THÂN KIM Tuyền Trung Thủy Sơn Hạ Hỏa Đại Thạch Thổ Thạch Lựu Mộc Kiếm Phong Kim Khôn Khôn Cấn Khôn Khôn Tốn Đoài Khảm Tốn Đoài Khôn Cấn Khôn Khôn Cấn

1945 (2005) 1897 (1957) 1909 (1969) 1921 (1981) 1933 (1993) Ất Đinh Kỳ Tân Quý DẬU KIM Tuyền Trung Thủy Sơn Hạ Hỏa Đại Thạch Thổ Thạch Lựu Mộc Kiếm Phong Kim Chấn Chấn Ly Càn Chấn Cấn Cấn Khôn Cấn Cấn Khảm Đoài Tốn Khảm Đoài

1934 (1994) 1946 (2006) 1898 (1958) 1910 (1970) 1922 (1982) Giáp Bính Mậu Canh Nhâm TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa Ốc Thượng Thổ Bình Địa Mộc Thoa Xuyến Kim Đại Hải Thủy Càn Tốn Tốn Khảm Đoài Ly Càn Ly Chấn Càn Càn Ly Đoài Chấn Ly

1935 (1995) 1947 (2007) 1899 (1959) 1911 (1971) 1923 (1983) Ất Đinh Kỳ Tân Quý HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa Ốc Thượng Thổ Bình Địa Mộc Thoa Xuyến Kim Đại Hải Thủy Đoài Cấn Khảm Tốn Cấn Khảm Đoài Khảm Cấn Đoài Khôn Cấn Khôn Khôn Cấn

xem tử vi trọn đời

tử vi 12 cung hoàng đạo

Xem Mệnh Theo Năm Sinh, Xem Cung Mệnh, Mệnh Ngũ Hành (1930 / 2023

Xem mệnh theo năm sinh là một trong những phương pháp tử vi đơn giản và dễ thực hiện nhất. Thông qua mệnh của mình có thể đoán định được phần nào về tính cách, cuộc đời, hung cát, có tác dụng trong việc định hướng con đường mà mình sẽ đi. Để bạn đọc dễ tiếp cận thông tin, Lịch Ngày Tốt xin hướng dẫn cụ thể cách xác định bản mệnh bằng năm sinh.

1. Bảng xem cung Mệnh, Mệnh ngũ hành từ 1960-2030

Xem Mệnh Ngũ hành, Xem mệnh theo tuổi theo khác:

BẢNG TRA MỆNH NGŨ HÀNH NẠP ÂM THEO TUỐI (CÁC TUỔI TỪ 1930 ĐẾN 2067)

2. Giải thích một số thuật ngữ

– Tuổi Can Chi

Tuổi tức tuổi âm lịch của các năm sinh, là sự kết hợp của Thiên can và Địa chi tạo ra Lục Thập Hoa Giáp .

Ví dụ: Người sinh năm 1985 tuổi Can chi là Ất Sửu, là sự kết hợp giữa Thiên can Ất và Địa chi Sửu…

– Âm dương ngũ hành

Âm dương ngũ hành là sự kết hợp của 2 thuyết Âm dương và Ngũ hành. Học thuyết này được giải mã, bổ sung và phát triển từ bản Hà Đồ (Đồ hình hà đồ) đầu tiên trong lịch sử.

Ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ cũng phân chia thành âm dương. Có Dương Kim – Âm Kim, Dương Mộc – Âm Mộc, Dương Thủy – Âm Thủy, Dương Hỏa – Âm Hỏa, Dương Thổ – Âm Thổ.

Âm dương ngũ hành thâm nhập và được ứng dụng trong nhiều bộ môn huyền học Á Đông, từ đó nổi bật lên như là lý tính đặc trưng của triết học phương Đông.

Trong tất cả các bộ môn như Thái Ất, Kinh Dịch, Lục Nhâm, Kỳ Môn Độn Giáp, Phong Thủy, Bát Tự và đặc biệt Tử vi đều thấm nhuần âm dương ngũ hành. Đâu đâu cũng thấy âm dương ngũ hành, từ can chi, quẻ đơn quẻ kép, các cung thiên bàn, chính tinh, phụ tinh…

– Ngũ hành nạp âm

Thời xưa, thời gian được ghi chép bằng cách ghép 10 Thiên can và 12 Địa chi. Quy tắc ghép là Can dương ghép Chi dương, Can âm ghép Chi âm.

Từ đó tạo thành bảng Lục Thập Hoa Giáp. Cứ hai năm có cùng một hành, nhưng khác nhau về yếu tố Âm Dương, nghĩa là một năm Âm và một năm Dương có cùng một hành.

Khi Can va Chi phối hợp với nhau thì một thứ ngũ hành mới phát sinh gọi là ngũ Hành Nạp Âm, kết hợp Can Dương với Chi Dương, Can Âm với chi Âm, bắt đầu từ Giáp Tý đến Quý Hợi có 30 ngũ hành nạp âm.

Ngũ hành nạp âm chính là Mệnh ngũ hành, đa phần được ứng dụng để xem tuổi cưới hỏi, tuổi hợp tác làm ăn, xem ngày tốt xấu, lựa chọn màu sắc hợp mệnh, con số may mắn.

– Mệnh trạch (Nam, nữ)

Mệnh trạch hay còn gọi là cung Mệnh

“Mệnh” là tính theo năm sinh của người đó thuộc cung (hay quẻ) gì (theo phong thủy Bát trạch) hay hành gì (theo Tử vi).

“Trạch” là tính theo phương tọa của 1 căn nhà là thuộc quẻ gì (Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Ly, Khôn, Đoài).

Ứng dụng chủ yếu của mệnh trạch là để xem tuổi làm nhà, chọn hướng làm nhà hợp mệnh, xem tình duyên . Cũng có một số trường phái dùng mệnh trạch để chọn màu sắc hay con số may mắn.

3. Cách tính nhẩm mệnh ngũ hành theo năm sinh

* Mệnh ngũ hành đề cập ở đây chính là Ngũ hành nạp âm

Công thức tính nhẩm mệnh ngũ hành theo năm sinh:

Mệnh ngũ hành = Can + Chi (Năm sinh)

Lấy Can + Chi = Kết quả

Quy đổi Kết quả:

1

2

3

4

5

Kim

Thủy

Hỏa

Thổ

Mộc

4. Ứng dụng Xem cung Mệnh, Mệnh Ngũ hành

Đã từ lâu, việc xem Mệnh theo tuổi, Xem cung Mệnh, Mệnh Ngũ hành được ứng dụng phổ biến và rộng rãi trong thực tế gồm:

– Xem tuổi kết hôn , xem bói tình duyên, xem tuổi vợ chồng

– Xem tuổi hợp tác làm ăn

– Xem tuổi xây nhà , xem hướng nhà hợp mệnh, hướng bàn thờ, hướng bếp…

– Xem ngày tốt xấu để khai trương, động thổ, mua xe, chuyển nhà…

– Lựa chọn màu sắc may mắn, màu hợp, tránh màu kỵ

– Lựa chọn con số may mắn…

5. Mục đích việc xem Mệnh theo năm sinh, Xem Cung Mệnh

Có thể bạn chưa biết:

Xem cung mệnh vợ chồng, quan trọng không kém gì xem tuổi Nhiều người chỉ xem tuổi kết hôn, thấy hai tuổi khắc nhau thì cho là không hợp không thể lấy nhau. Điều này chưa hoàn toàn chính xác bởi tuổi khắc nhưng cung

Sau khi Xem mệnh theo năm sinh, biết được mệnh ngũ hành của mình là gì, các bạn dễ dàng ứng dụng phong thủy vào đời sống cũng như xem vận mệnh cát hung cho chính mình.

Thông tin hữu ích dành cho bạn:

Xem Tuổi Hợp Với Mệnh Thủy / 2023

Bạn có biết phong thủy đóng vai trò quan trọng khi chọn đối tác làm ăn hay chọn người để kết hôn. Chọn được người hợp tuổi công việc làm ăn và gia đình bạn sẽ ăn nên làm ra, hạnh phúc bền chặt. Ngược lại công danh gia đạo khó thăng tiến, gia đình thường xuyên lục đục, khắc khẩu, khó giữ được hạnh phúc về sau.

Kim sinh thủy: kim loại nóng chảy thành dạng lỏng

Mộc sinh hỏa: cây cháy sinh ra lửa

Thủy sinh mộc: nước cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

Hỏa sinh thổ: lửa thiêu rụi mọi thứ thành tro bụi, làm lợi cho đất

Thổ sinh kim: đất là nơi tích tụ của kim loại

Kim khắc mộc: dao, búa làm cây gãy, ngã

Thủy khắc hỏa: nước dập tắt lửa

Thổ khắc thủy: đất sẽ cản trở dòng chảy của nước

Mộc khắc thổ: cây cối hút chấ dinh dưỡng của đất, làm cho đất nghèo nàn và suy thoái

Hỏa khắc kim: lửa làm kim loại chảy ra, biến dạng

Tương sinh: là quan hệ hỗ trợ, giúp đỡ của một hành với một hành khác. Ví dụ như: kim sinh thủy, thủy sinh mộc, mộc sinh hỏa, hỏa sinh thổ, thổ sinh kim.

Tương khắc: là quan hệ khắc chế, kìm hãm sự phát triển của hành này với hành khác. Ví dụ như: hỏa khắc kim, kim khắc mộc, thủy khắc hỏa, thổ khắc thủy.

Mệnh tương sinh, tương khắc của mệnh thủy

Mệnh kim bao gồm các mệnh tuổi: Nhâm thân 1932 – Qúy dậu 1933, Canh Thìn 1940 – Tân Tỵ 1941, Giáp Ngọ 1954 – Ất Mùi 1955, Nhâm Dần 1962 – Quý Mão 1963, Canh Tuất 1970 – Tân Hợi 1971, Giáp Tý 1984 – Ất Sửu 1985.

Bạn không nên chọn người mệnh hỏa, hỏa khắc thủy không mang lại điều tốt lành. Mệnh hỏa bao gồm: Bính Dần (1986), Giáp Tuất (1994), Ất Hợi (1995), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016), Giáp Thìn (2024).

Chọn đúng người, đúng thời điểm chắc chắn cuộc sống của bạn sẽ thật nhiều màu sắc và hạnh phúc!

Xem Tuổi Vợ Chồng Theo Bản Mệnh / 2023

Xem tuổi vợ chồng theo bản mệnh. Bản mệnh của mỗi tuổi: Ngũ Hành Nạp Âm. Ngũ Hành Nạp Âm là một hệ thống lấy Thể Chất Mỗi người sinh ra trong một năm có Can Chi nhất định (Nam Nữ như nhau) để tạo thành năm yếu tố căn bản tạo nên Thế Giới gồm : Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ. Năm yếu tố này tác động đến nhau tạo ra các hiệu ứng, tạo ra các hệ lụy khác nhau, có tốt có xấu. 1- Nam có bản mệnh Kim – Cưới vợ có bản mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ:

– Nam Kim Nữ Kim – Lưỡng Kim vợ chồng cứng đụng cứng, có nữ không nam giữ phòng không, ngày đem cãi cọ lời chẳng hợp, mỗi người mỗi ý mỗi cách nhìn.

– Nam Kim Nữ Mộc – Kim Mộc vợ chồng không bao năm, cả ngày tranh cãi khóc liên liên, bởi di hai mệnh nên có họa, nửa đời hương phấn nát còn đâu.

– Nam Kim Nữ Thủy – Thủy Kim chồng vợ ngồi nhà cao, tiền tài tích tụ như biển rộng, trai gái đều sinh đoan chính chính, mỗi mỗi thông minh học văn chương.

– Nam Kim Nữ Hỏa – Không có nhân duyên loạn thành hôn, cưới được vợ về là lúc nghèo, lại là không con gia tài tán, vốn do bản mệnh kim hỏa hại.

– Nam Kim Nữ Thổ – Kim Thổ vợ chồng hảo phu thê, vốn chẳng sầu lo phúc tự đến, con cháu hưng vượng nhà phú quý, phúc lộc song toàn vạn vạn năm.

2- Nam có bản mệnh Mộc – Cưới vợ có bản mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ:

– Nam Mộc Nữ Kim – Mộc Kim vợ chồng không bao năm, cả ngày tranh cãi khóc liên liên, bởi di hai mệnh nên có họa, nửa đời hương phấn nát còn đâu.

– Nam Mộc Nữ Mộc – Song Mộc vợ chồng khó tương hợp, có nhiều tiền tài cũng khắc con, vốn do hai Mộc mà khắc hại, tai nạn bệnh tật ngày càng tăng.

– Nam Mộc Nữ Thủy – Nam mộc Nữ thủy rất cát lợi, trong nhà tài vận thường tiến bảo, thường là của báu đầy như non, sinh trai sinh gái chẳng ít đâu.

– Nam Mộc Nữ Hỏa – Mộc Hỏa vợ chồng đại cát lợi, ấy bởi trời định nhân duyên tốt, lục súc người làm đông chật nhà, con cái thông minh phúc tự cao.

– Nam Mộc Nữ Thổ – Thổ Mộc vợ chồng vốn không nên, tai nạn bệnh tật đến triền miên, hai cái tương khắc hợp lại mà phân tán, một đời cô đơn khóc đêm ngày.

3- Nam có bản mệnh Thủy – Cưới vợ có bản mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ:

– Nam Thủy Nữ Kim – Kim Thủy vợ chồng rất là giàu, tiền tài tích tụ trăm năm dài, hôn nhân hòa hợp rạng huy hoàng, thóc lúa ruộng vườn nhà phúc thọ trường.

– Nam Thủy Nữ Mộc – Vợ chồng Mộc Thủy nhân duyên tốt, tài bảo phú quý vượng cháu con, Trâu Ngựa lúa ngô đầy khắp nhà, con cái đoan chính học văn chương.

– Nam Thủy Nữ Thủy – Hai Thủy vợ chồng vui hân hoan, con cháu thông minh nhà hưng vượng, nhân duyên mỹ mãn phúc song toàn, đầy kho tài sản rất phong quang.

– Nam Thủy Nữ Hỏa – Thủy Hỏa phu thê khó tương phối, ăn cơm ở nhà ra ngoài ngủ, Nguyên do hai mệnh cùng tương khắc, nửa đời nhân duyên nửa đời sầu.

– Nam Thủy Nữ Thổ – Thủy Thổ vợ chồng chẳng dài lâu, nỗi buồn như thể gặp Ôn Vương, hai mệnh tương khắc cũng khó qua, biệt xứ tha hương giá biệt khắc.

4- Nam có bản mệnh Hỏa – Cưới vợ có bản mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ:

– Nam Hỏa Nữ Kim – Vợ chồng Kim Hỏa khắc Lục Thân, không biết hình nguyên ở chính mình, nếu là vốn dĩ không hiếu thuận, họa đến cháu con bại cô bần.

– Nam Hỏa Nữ Mộc – Vợ chồng Hỏa Mộc hôn nhân đẹp, con cháu hiếu thuận nhà hưng vượng, lục súc tiền bạc đều thịnh đạt, một đời phú quý đại cát xương.

– Nam Hỏa Nữ Thủy – Vợ chồng Thủy Hỏa tuy có tình, hôn nhân cùng nhau khóc lóc cũng không tốt, con cháu cũng là có phú quý, đến già lại cũng phải cô đơn.

– Nam Hỏa Nữ Hỏa – Hai Hỏa vợ chồng ngày đêm sầu, vợ bỏ con xa lệ như mưa, hai mệnh tương khắc không nên lấy, bốn mùa cô khổ độ xuân thu.

– Nam Hỏa Nữ Thổ – Vợ chồng Hỏa Thổ hôn phối tốt, cao quan lộc vị ngay trước mắt, hai người hợp lại vô khắc hại, con cái thông minh phú quý bền.

5- Nam có bản mệnh Thổ – Cưới vợ có bản mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ:

– Nam Thổ Nữ Kim – Thổ Kim vợ chồng nhân duyên tốt, hai lời tương ái đến trăm năm, trong nhà bình an lục súc phúc, sinh được gái trai cũng trọn vẹn.

– Nam Thổ Nữ Mộc – Vợ chồng Thổ Mộc ý bất đồng, trái mắt vô tình tương khác xung, có ăn không con khắc phu chủ, nửa đời nhân duyên gia tài không.

– Nam Thổ Nữ Thủy – Thổ Thủy phu thê định có thú, liên tiếp đến nhà nên có họa, vợ xa con lạc ở đông tây, trong nhà lạnh lẽo tiền không đến.

– Nam Thổ Nữ Hỏa – Thổ Hỏa vợ chồng đại cát xương, tiền tài chẳng buồn phúc thọ trường, cháu con thông minh lại đoan chính, phú quý vinh hoa tốt vô cùng.

– Nam Thổ Nữ Thổ – Song Thổ vợ chồng nhân duyên hảo, cũng vui một đời phúc thọ đa, cháu con hưng vượng lại thông minh, phú quý vinh hoa nhà của rộng.

Phần xem “Bản mệnh” cho từng tuổi:

* Bản mệnh Kim, gồm có các tuổi:

Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985; Nhâm Thân 1992 & Quý Dậu 1993; Canh Thìn 2000 & Tân Tỵ 2001.

* Bản mệnh Hỏa gồm có các tuổi:

Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987; Giáp Tuất 1994 & Ất Hợi 1995; Mậu Tý 2008 & Kỷ Sửu 2009.

* Bản mệnh Thủy gồm có các tuổi:

Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983; Bính Tý 1996 & Đinh Sửu 1997; Giáp Thân 2004 & Ất Dậu 2005.

* Bản mệnh Thổ gồm có các tuổi:

Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991; Mậu Dần 1998 & Kỷ Mão 1999; Bính Tuất 2006 & Đinh Hợi 2007.

* Bản mệnh Mộc gồm có các tuổi:

Nhâm Ngọ 1942 & Quý Mùi 1943; Canh Dần 1950 & Tân Mão 1951; Mậu Tuất 1958 & Kỷ Hợi 1959; Nhâm Tý 1972 & Quý Sửu 1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu 1981; Mậu Thìn 1988 & Kỷ Tỵ 1989; Nhâm Ngọ 2002 & Quý Mùi 2003; Canh Dần 2010 & Tân Mão 2011