Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Bính Dần 1986

--- Bài mới hơn ---

  • Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nữ Canh Ngọ 1990
  • Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1990 Canh Ngọ
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam Quý Dậu 1993 Lấy Vợ Năm Nào Hợp?
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1988 (Mậu Thìn) Lấy Chồng Tuổi Nào Hợp
  • Xem Bói Nghề Nghiệp Của Bản Thân Qua Ngày Tháng Năm Sinh – Kênh Tử Vi
  • Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Bính Dần 1986

    Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

    Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

    Năm sinh

    Giới tính

    Thông tin tử vi nam tuổi Bính Dần 1986

    Thông tin Tuổi bạn

    Năm sinh 1986

    Tuổi âm Bính Dần

    Mệnh tuổi bạn Lộ Trung Hỏa

    Cung phi Khôn

    Thiên mệnh Thổ

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Share Khóa Học Xem Chỉ Tay Ứng Dụng – Sinh Trắc Vân Tay, Tử Vi Phong Thủy
  • Ai Đã Từng Và Đang Có Ý Định Đi “Xem Bói” Nhất Định Phải Nghe Lời Khuyên Này Của Cao Tăng
  • Soi Kiếp Để Biết Kiếp Trước Mình Thế Nào – Kênh Tử Vi
  • Tuyển Tập Hài Kiều Oanh
  • Như Thế Nào Là Cổ Cao 3 Ngấn,2 Ngấn
  • Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1986 Bính Dần

    --- Bài mới hơn ---

  • Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1981 Tân Dậu
  • Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Tân Dậu 1981
  • Cách Xem Tuổi Lấy Chồng, Lấy Vợ Năm Bao Nhiêu Tuổi Đơn Giản Nhất
  • Từ Năm 2022 Đến 2022, Tuổi Quý Dậu Sinh Con Năm Nào Hợp?
  • Tâm Linh :. Xem Tuổi Sinh Con Theo Ý Muốn
  • Xem nam sinh năm 1986 Bính Dần hợp kết hôn với tuổi nào?

    Xem nam sinh năm 1986 Bính Dần kết hôn với tuổi nào tốt rất quan trọng. Nhằm lựa chọn được người phù hợp chung sống lâu dài. Đem đến hạnh phúc viên mãn trong tương lai. Đồng thời tránh kết hợp với các tuổi xung khắc để hạn chế sự đổ vỡ, chia ly.

    Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

    Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

    Năm sinh

    Giới tính

    Thông tin tử vi nam tuổi Bính Dần 1986

    Thông tin Tuổi bạn

    Năm sinh 1986

    Tuổi âm Bính Dần

    Mệnh tuổi bạn Lộ Trung Hỏa

    Cung phi Khôn

    Thiên mệnh Thổ

    Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Bính Dần 1986

    Để xem tuổi hợp kết hôn cần dựa vào các yếu tố thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Từ đó đưa ra kết luận nam tuổi Bính Dần 1986 nên tiến tới kết hôn với tuổi nào và không nên kết hôn với những tuổi nào?

    Nữ sinh năm 1991

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

    (tốt)

    So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

    (Rất tốt)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Không xung khắc)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

    (Không xung khắc)

    So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

    (Rất tốt)

    So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

    (Rất xấu)

    So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

    (Xấu)

    So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

    (không tốt)

    So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

    (Rất tốt)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Kết Hôn Với Nữ 1987 ( Đinh Mão) Lấy Tuổi Nào Hợp
  • Dự Đoán Tuổi Kết Hôn Của 12 Cung Hoàng Đạo
  • Tuổi Giáp Tuất 1994 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Cô Dâu Mậu Dần 1998 Và Những Điều Cần Lưu Ý Kết Hôn Vào Năm 2022
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1998 – Mậu Dần Lấy Chồng Tuổi Gì Tốt
  • Xem Nữ 1986 (Bính Dần) Kết Hôn Với Tuổi Nào Hợp Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tuổi 1989 Kỷ Tỵ Kết Hôn Với Tuổi Nào Hợp Nhất
  • Xem Tuổi Hợp Kết Hôn Nam Ất Hợi 1995 Lấy Vợ Năm Nào Tốt?
  • Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Ất Hợi 1995
  • Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Mậu Thìn 1988
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1998 – Mậu Dần Lấy Chồng Tuổi Gì Tốt
  • Tiêu chí

    Luận giải

    Nữ 1986 lấy chồng năm nào hợp:

    – nữ sinh năm 1986 không nên kết hôn vào các tuổi 16, 22, 28, 34, 40, 46, 52 tuổi.

    – nữ sinh năm 1986 sinh vào các tháng 7, 8, 10, 11 âm lịch thường có số Lưu Phu (số nhiều chồng)

    – Còn Những người sinh vào tháng 9 và tháng 12 âm lịch thì hay có số khắc con, khó sinh và chăm sóc con gặp vất vả.

    ⇒ Ngoài chuyện xem tuổi kết hôn cho nữ, nếu muốn xem tình duyên, sự nghiệp cũng như biến động trong 12 tháng năm 2022, vui lòng mời bạn chuyển hướng về tử vi tuổi Bính Dần năm 2022 nữ mạng

    Nữ 1986 kỵ lấy chồng các tuổi sau:

    Nam tuổi 1985 kết hôn với nữ sinh năm 1986: Kết hôn với nhau sẽ phạm phải Biệt Ly (chia ly, xa cách).

    Nam tuổi 1977 kết hôn với nữ sinh năm 1986:Kết hôn với nhau phạm phải tuyệt mạng (không thể ở gần nhau, ảnh hưởng tới số mạng của nhau).

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1986

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh). số này việc làm ăn sẽ dễ dàng, gặp nhiều may mắn, Hai vợ chồng có mối quan hệ rộng, được nhiều người quý mến. Tuy vậy, tính cách của hai vợ chồng không hợp nhau lắm, nên phải kiên nhẫn, nhẫn nhịn nhau để làm ăn thì mới gặp nhiều điều tốt đẹp được.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1984

    Vợ chồng tuổi này ở với nhau rất tốt, gặp số Nhất Phú Quý (số giàu sang, phú quý), có số hưởng giàu sang, nếu số không tốt lắm thì cũng sẽ khá giả.Tuy nhiên, vợ chồng tuổi này cũng phải chịu cảnh thất bại mới thành công, cặp vợ chồng này có số khó có con hoặc khó nuôi con. Tính tình vợ chồng không được hòa hợp cho lắm, vì vậy ở với nhau cần kiên trì, cố gắng thì sẽ hạnh phúc.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1983

    Vợ chồng tuổi này ở với nhau gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Vợ chồng cùng chung sống phải chịu cảnh nghèo khó, nếu có tiền cũng đều tiêu tốn. Tính tình hai vợ chồng không được hòa hợp cho lắm, nên chú ý kiên nhẫn, nhường nhịn nhau mới có thể cùng chung sống. Nên kiên nhẫn và chịu khó làm ăn mới khá được.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1982

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Đây là số vợ chồng có địa vị và danh giá, được nhiều người xung quanh yêu mến, tính tình hai vợ chồng có phần hòa thuận, chung sống với nhau cần năng sẽ có cuộc sống hạnh phúc, ấm no.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1981

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh), Đây là số vợ chồng có quý nhân phù trợ, lo tình nhiều công việc được dễ dàng, tính tình hai vợ chồng không được hòa hợp cho lắm, sống chung với nhau nên nhẫn nại, cùng chung lo sẽ có cuộc sống ấm no.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1979

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý (số giàu sang, phú quý). Đây là số có phước hưởng giàu sang, còn thiểu phước thì khá giả, tuy nhiên cũng phải trai qua đôi lần thành bại rồi mới dễ làm ăn, tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc, ấm no.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1978

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Đây là số vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, phải chịu cảnh thiếu nghèo trong một thời gian, qua hạn sẽ dễ làm ăn, tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau nên cần năng, cùng chung lo, ngày hậu sẽ ấm no.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1987

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao), Đây là số có danh giá, chức tước, làm việc gì cũng cảm thấy rất dễ dàng, thuận lợi. Tính tình cách hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, nên hai vợ chồng chung sống thuận hòa, yên vui.

     

     

     

    Nữ 1986 kết hôn với nam 1988

    Nữ Bính Dần với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, nếu kết hôn với nhau sẽ gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Đây là số hai vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, vợ chồng phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Mặc dù vậy Nếu biết cố gắng, chăm chỉ làm ăn cũng được no ấm. Tính cách của hai vợ chồng cũng không được hòa hợp, nên trong cuộc sống gia đình thì nên kiên nhẫn và nhường nhịn nhau mới có thể cùng chung sống dài lâu được.

     

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Mã Cuộc Sống Hôn Nhân Chồng 1987 Vợ 1993 Có Hợp Nhau Không
  • Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1989 Kỷ Tỵ
  • Phong Thủy Xây Nhà Cho Tuổi Canh Ngọ 1990
  • Xem Tuổi Làm Nhà – Những Điều Nên Biết
  • Tuyệt Chiêu “ Vàng” Chọn Màu Sơn Nhà Theo Tuổi Vợ Chồng Hợp Phong Thủy
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1996, Bính Tý Nam Hợp Kết Hôn Với Tuổi Nào

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Bính Tý Kết Hôn Với Nam, Nữ Tuổi Nào, Năm Nào Thì Đẹp
  • Tuổi Kỷ Tỵ Nên Lấy Chồng Tuổi Gì
  • Nam Nữ Sinh Năm 1990 (Canh Ngọ) Nên Kết Hôn Với Tuổi Gì, Năm Nào Tốt?
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1997, Đinh Sửu Kết Hôn Tuổi Nào Thì Hợp
  • Xem Tuổi Kết Hôn Đẹp Nhất Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Sửu 1997
  • Xem tuổi kết hôn nam 1996, Mệnh chủ nam Bính Tý hợp kết hôn với tuổi nào nhất, những tuổi nào nam Bính Tý nên tránh kết hôn, cùng chúng tôi tìm hiểu thông tin chi tiết.

    Thông tin mệnh chủ Nam Bính Tý 1996

    • Tuổi Bính Tý 1996 sinh từ ngày 19/2/1996 đến 6/2/1997 mang tướng tinh con Chuột
    • Mệnh ngũ hành: Giang Hạ Thủy (Nước cuối nguồn)
    • Cung phi: Nam: Tốn – Nữ: Khôn
    • Mệnh quái (hành): Nam: Mộc – Nữ: Thổ
    • Tam hợp tuổi: Thìn, Thân – Lục hợp tuổi: Sửu – Tứ hành xung: Ngọ, Mão, Dậu
    • Màu sắc hợp tuổi: Màu xanh lục, rêu, lá, da trời và các màu xanh nước biển, màu đen
    • Hướng tốt: Bắc, Nam, Đông, Đông Nam

    Những năm đẹp để Nam 1996 Bính Tý kết hôn

    – Nam 1996 Bính Tý kỵ kết hôn vào những năm 17, 21, 23, 29, 33, 35, 41 tuổi.

    – Bính Tý 1996 Nam mạng nếu sinh vào các tháng 1, tháng 7 âm lịch, trong đời hay xảy ra việc buồn phiền bất đồng ý, đến ngày chót khó nên đôi.

    – Tuổi Bính Tý dù là nam hay nữ khi có đôi bạn số định gặp người ở hướng Mão mới nhằm căn duyên.

    – Nam mệnh 1996 Bính Tý nếu sinh vào các tháng 1, 8, 2, 4, 9, 3 và tháng 12 âm lịch thì thường – người có số lưu Thê hoặc đa đoan về việc vợ.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1996

    Xem tuổi kết hôn Nam 1996 những tuổi kỵ kết hôn

    – Nam 1996 Bính Tý nếu kết hôn nữ Đinh Tỵ 1997 (Nam hơn nữ 1 tuổi) sẽ phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    – Nam mệnh Bính Tý 1996 nếu kết hôn với nữ 1999 Kỷ Mão (Nam hơn nữ 3 tuổi) sẽ phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    – Bính Tý nam nếu kết hôn với nữ Quý Mùi 2003 (Nam hơn nữ 7 tuổi) sẽ phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    – Nếu Nam Bính Tý kết hôn với Nữ Kỷ Sửu (Nam hơn nữ 13 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    – Nam Bính Tý 1996 nếu kết hôn với nữ tuổi Tân Mão (Nam hơn nữ 15 tuổi) sẽ phạm Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    – Nam 1996 Bính Tý nếu kết hôn với nữ Tân Mùi 1991 (Vợ lớn hơn chồng 5 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    Xem tuổi kết hôn Nam 1996 những tuổi hợp kết hôn

    Nam 1996 Bính Tý kết đôi với Bính Tý 1996 : Hai tuổi này kết hôn với nhau khá tốt gặp số Nhất Phú Quý (nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả). Vợ chồng làm ăn thường gặp cảnh tốn hao, phải trải qua một số lần thành bại rồi lâu sau mới làm ăn dễ dàng. Thêm đó tính tình vợ chồng có phần hòa hợp, tài sản hay luân chuyển, nếu có sống chung sẽ được yên vui hạnh phúc.

    Nam Bính Tý kết hôn với Nữ Mậu Dần 1998 : Hai tuổi này kết hôn gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Đây là số vợ chồng có chút ít quyền tước, cầu lo hay suy tính nhiều công việc đều thông suốt. Thêm đó tính tình hai người có phần hào hợp, nếu chung sống sẽ hưởng cảnh ấm êm.

    Mệnh chủ Nam Bính Tý 1996 nếu kêt hôn nữ Canh Thìn 2000 sẽ không được tốt lắm, gặp số Nhì Bần Tiện (nam nữ lấy nhau có số bần hàn, nghèo khó), Đây là số Hai vợ chồng làm ăn không được phát đạt, phải chịu cảnh thiếu nghèo trong một thời gian, làm có tiền đều tiêu hao hết. Thêm nữa tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, chung sống với nhau nếu chịu khó làm ăn sẽ được cuộc sống gia thất yên vui.

    Bính Tý Nam 1996 kết hôn với Nữ tuổi Tân Tỵ 2001 : Hai tuổi này kết hôn gặp số Nhất Phú Quý(nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả). Đây là số vợ chồng có phước hưởng giàu sang, còn thiểu phước thì khá giả, Các việc sắp đặt trong ngoài sắp đặt yên ả. Thêm nữa tính tình hai vợ chồng hòa hợp, cùng sống chung với nhau hưởng cuộc sống hạnh phúc, giàu sang.

    Bình Tý Nam 1996 kết hôn nữ Nhâm Ngọ 2002 : Hai tuổi kết hôn với nhau khá tốt gặp số Nhất Phú Quý (nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả) vợ chồng làm ăn phải trải qua nhiều thành bại, qua hạn làm ăn mới tốt. Tuy nhiên tính tình hai người có phàn xung khắc, tâm ý bất đồng, cần kiên nhẫn làm ăn mới tốt.

    Bính Tý Nam mạng 1996 kết hợp với nữ Giáp Thân 2004 : Hai tuổi này kết hôn gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Đây là số có quý nhân phù trợ, vợ chồng làm ăn gặp nhiều thuận lợi, ra đường ăn nói hay cầu lo nhiều việc đều thông suốt. Thêm nữa tính tình của hai người có phần hoa hợp nên sống chung sẽ hưởng cuộc sống yên vui.

    Nam mệnh Bính Tý 1996 kết hôn với Nữ Ất Dậu : Hai tuổi kết hôn với nhau khá tốt vì gặp số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Đây là số vợ chồng có danh giá hoặc nếu có thêm chức phận thì càng tốt, được nhiều người hay mến thương. Thêm nữa tính tình hai người có phần hòa hợp, bởi thế chung sống với nhau sẽ được cuộc sống yên vui, hạnh phúc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độ Tuổi Đăng Ký Kết Hôn Của Nam Và Nữ Theo Quy Định Năm 2022
  • Xem Tuổi Kết Hôn Như Thế Nào? Tính Tuổi Kết Hôn Chuẩn Nhất
  • Xem Tuổi Hợp Nhau Để Kết Hôn Và Những Điều Lưu Ý Quan Trọng
  • Xem Tuổi Kết Hôn Hợp Khắc Theo Cung Mệnh, Can Chi, Niên Mệnh
  • Xem Tuổi Chồng Đinh Mão 1987 Và Vợ Tuổi Quý Dậu 1993 Có Hợp Không
  • Nam Nữ Tuổi Bính Dần (1986) Nên Kết Hôn Với Tuổi Gì, Năm Nào Thì Tốt?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Bính Dần Nên Lấy Chồng Tuổi Gì
  • Chọn Vợ Chọn Chồng: Tuổi Bính Dần
  • Tử Vi Tháng 11/2019 Tuổi Dần Âm Lịch: Tình Yêu Trục Trặc
  • #3 Tiêu Chí Xem Tuổi Bính Dần Xây Nhà Năm 2022 Tốt Hay Xấu?
  • Xem Tuổi Xông Đất Năm 2022 Cho Gia Chủ Tuổi Bính Dần 1986
    1. Cách tính nam nữ tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào, lấy chồng lấy vợ tuổi gì?
      Nam Bính Dần lấy vợ năm nào tốt, sinh năm 1986 lấy vợ tuổi gì thì hợp?

    Theo quan niệm trai không dựng vợ, gái lớn gả chồng thì quy luật đó đã trở thành một quy luật của tự nhiên và các bạn nam tuổi Bính Dần cũng đang thắc mắc nam tuổi 1986 nên lấy vợ tuổi nào thì hợp. Năm đẹp để tiến hành cưới vợ gả chồng, kết hôn, cưới hỏi.

    a. Nam tuổi 1986 lấy vợ tuổi nào thì hợp?

    Việc xem nam sinh năm 1986 lấy vợ tuổi gì thì hợp, để xem được thì chúng tôi cần dựa vào thiên can, địa chi, niên mệnh của người nam kết hợp với người nữ có hợp nhau không thì mới có thể xem được tuổi kết hôn tuổi 1986 có tương sinh với thiên can, địa chi, niên mệnh của nam tuổi Bính Dần hay không. Tại đây chúng tôi sẽ lựa ra những tuổi mà nam 1986 nên kết hôn sẽ thuộc tuổi Lục Hợp với tuổi của nam Bính Dần và cũng như tránh chọn tuổi mà hai tuổi đó phạm vào Lục Xung và Lục Hại dựa vào số điểm mà chúng tôi tính toán.

    Nam tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào thì không phạm tuổi Kim Lâu, tránh hạn hiểm nguy khi cưới gả đúng năm hạn của mình thì trước tiên các bạn nam nên lấy tuổi Âm lịch chia cho 9, số dư thuộc một trong bốn số “1, 3, 6, 8” trên thì phạm Kim lâu. Tránh kiêng kỵ cưới gả vào ngày này. Sự nguy hại của phạm tuổi Kim Lâu trong việc chọn năm kết hôn hợp tuổi Bính Dần như sau:

    Nếu số chia dư 1 thì Phạm Kim Lâu – Gây hiểm họa, hung họa cho người chồng

    Nếu số chia dư 3 thì phạm Kim Lâu – Gây hiểm họa, hung hại cho người vợ

    Nếu số chia dư 6 thì phạm Kim Lâu – Gây hiểm họa, hung hại cho con của đôi bạn

    Nếu số chia dư 8 thì phạm Kim Lâu – Gây hiểm họa, hung hại cho vật nuôi gia súc trong nhà

      Nữ tuổi Bính Dần lấy chồng năm nào tốt, xem tuổi lấy chồng nữ 1986?

    Người xưa rất coi trọng việc xem tuổi kết hôn vì điều này hoàn toàn là có cơ sở vì nếu hai tuổi không hợp nhau thì nhẹ thì khắc khẩu, cãi vã. Nặng thì làm ăn lụi bại, chia lìa nhau. Do vậy mà đối với nữ 1986 thì với câu hỏi nữ sinh năm 1986 nên lấy chồng năm bao nhiêu tuổi (nữ tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào thì tốt nhất) và cũng giải đáp xem nữ Bính Dần lấy chồng tuổi gì thì tốt. Thì ngay sau đây, chúng tôi sẽ giải đáp chi tiết.

    a. Nữ tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào thì tốt

    Để trả lời câu hỏi nữ tuổi Bính Dần lấy chồng năm nào hay cũng giải đáp cho bạn câu hỏi nữ sinh năm 1986 nên lấy chồng năm bao nhiêu tuổi thì tốt, mang may mắn và tránh phạm tuổi Kim Lâu cho nữ tuổi Bính Dần. Thì cũng như nam sinh năm 1986 thì nữ tuổi Bính Dần nên lấy tổng số của năm âm lịch (tuổi mụ của con gái) chia 9 và lấy số dư có phạm vào các số “1,3,6,8” hay không. Nếu phạm vào thì bạn nên tránh những năm đó nếu bạn có ý định kết hôn lấy chồng. Sự nguy hại của phạm tuổi Kim Lâu trong việc chọn năm kết hôn hợp tuổi Bính Dần giống phần xem nam tuổi Bính Dần nên lấy vợ năm nào ở trên.

    b. Nữ Bính Dần lấy chồng tuổi gì thì hợp?

    Cũng giống như nam sinh năm 1986 thì nữ tuổi Bính Dần nên lấy chồng tuổi nào thì tốt thì ta cần lựa tuổi dựa vào thiên can, địa chi, niên mệnh và còn xem tuổi bạn và tuổi người con trai có phạm vào Lục Xung, Tứ Hành Xung hay không để có thể xem xét và nghiên cứu ra những tuổi mà nữ sinh năm 1986 nên lấy chồng tuổi gì thì tốt nhất. Cũng như công cụ này cũng sẽ lựa chọn cho bạn những tuổi Lục Hợp với bạn nhất, hứa hẹn hai tuổi này kết hôn thì hôn nhân sẽ được hạnh phúc, viên mãn.

    Thông tin trên đã giải đáp chi tiết về tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào thì tốt, thì đẹp, xem tuổi lấy chồng nữ 1986 (nữ sinh năm 1986 nên lấy chồng năm bao nhiêu tuổi), nam sinh năm 1986 lấy vợ tuổi gì thì hợp. Do vậy nếu quý độc giả còn thắc mắc về năm kết hôn đẹp hợp tuổi Bính Dần, tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào thì hợp. Xin mời quý độc giả hãy gửi lời thắc mắc về năm cưới hợp tuổi Bính Dần vào hòm thư điện tử. Chúng tôi sẽ giải đáp chi tiết câu hỏi tuổi Bính Dần nên kết hôn năm nào, tuổi đẹp để nam nữ lấy chồng lấy vợ trong thời gian sớm nhất tới quý độc giả.

    MỌI CÂU HỎI CẦN GIẢI ĐÁP CỦA QUÝ VỊ XIN GỬI VỀ ĐỊA CHỈ EMAIL CHÚNG TÔI: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tử Vi Tháng 8/2020 Tuổi Dần Âm Lịch: Không Khỏe Sẽ Dễ Hỏng Việc
  • Tuổi Bính Dần 1986 Nên Mua Xe Màu Gì Cho Hợp Mệnh
  • Tuổi Bính Dần Nên Mua Xe Màu Gì
  • Xem Tử Vi Trọn Đời Tuổi Bính Dần 1986 Nam Mạng
  • Chồng Tuổi Bính Dần Vợ Tuổi Mậu Thìn Thì Nên Sinh Con Năm Nào
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1971, Tân Hợi Kết Hôn Với Tuổi Nào Hợp Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tuổi Kết Hôn Cho Người Tuổi Tân Hợi
  • Chồng Tuổi Kỷ Dậu Vợ Tuổi Tân Hợi Thì Nên Sinh Con Năm Nào
  • Tử Vi Trọn Đời Tuổi Canh Tý Nam Mạng Chính Xác Nhất
  • Tử Vi Trọn Đời Tuổi Canh Tý Nữ Mạng Chính Xác Nhất
  • Tuổi Canh Tý Hợp Với Màu Gì
  • Xem tuổi kết hôn nam Tân Hợi 1971

    • Năm sinh âm lịch: 1971
    • Xem mệnh ngũ hành: Thoa xuyến Kim ( mệnh Kim )
    • Thiên can: Tân
    • Địa chi: Hợi
    • Cung mệnh: Khôn
    • Niên mệnh năm sinh: Thổ

    Vận trình tình cảm, năm hợp kết hôn Nam Tân Hợi 1971

    • Nam 1971 Tân Hợi kỵ cưới vợ vào các năm : 21, 25, 27, 33, 37, 39, 45 tuổi. Kết hôn năm này thường nảy sinh chuyện buồn phiền xung khắc, hoặc chịu cảnh thường xuyên xa vắng.
    • Nam hay nữ Đinh Hợi nếu sinh vào các tháng 1, tháng 7 âm lịch thì trong đời thường nảy sinh buồn phiền bất đồng, khó nên đôi.
    • Trai hay gái tuổi Tân Hợi 1971 khi có đôi bạn số định gặp người bạn ở hướng Thìn mới nhằm căn duyên.
    • Nam 1971 Tân Hợi nếu sinh vào các tháng 1, 5, 6, 7, và tháng 10 âm lịch thì thường có số Lưu Thê (Số nhiều vợ) hoặc đa đoan về việc vợ.
    • Còn trường hợp sinh vào các tháng và tháng 12 âm lịch thì có số khắc con, . Đây là số khó sinh và khó nuôi con.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1971 Tân Hợi

    Xem tuổi kết hôn Nam 1971 Tân Hợi – Tuổi hợp kết hôn

    + Nam 1971 Tân Hợi với Nữ Tân Hợi (Nam nữ bằng tuổi nhau) : Hai tuổi này kết hôn khá tốt, gặp số. Được hưởng giàu sang, lo tính nhiều công việc được dễ dàng, thông suốt, có số tạo giữ tiền tài ngày lớn tuổi. Tính tình hai người hòa hợp, chung sống sẽ có cuộc sống hạnh phúc, sang giàu.

    + Nam Tân Hợi 1971 với Nữ Nhâm Tý 1972 (Nam hơn nữ 1 tuổi) : Hai tuổi kết hôn khá tốt gặp số nhất phú quý. Được hưởng giàu sang, tài sản thịnh vượng, có số giữ tiền tài khi lớn tuổi. Thêm tính tình hai người có phần hòa hợp, sống chung với nhau sẽ làm nên sự nghiệp.

    + Nam 1971 Tân Hợi với Nữ 1974 Giáp Dần (Nam hơn nữ 3 tuổi) : Hai tuổi kết hôn gặp số Tứ Đạt Đạo. Đây là số vợ chồng làm có quý nhân phù trợ, làm ăn lo tính nhiều công việc được dễ dàng. Tuy nhiên vì tính tình hai vợ chồng không mấy hòa hợp, cần nhường nhịn khi chung sống để có cuộc sống ấm no hạnh phúc.

    + Nam Tân Hợi với Nữ Ất Mão 1975 (Nam hơn nữ 4 tuổi) : Hai tuổi kết hôn khá tốt gặp số Tam Vinh Hiển. Vợ chồng có quý nhân phù trợ, lo tính nhiều công việc được dễ dàng, thông suốt. Thêm nữa tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc, yên vui.

    + Nam 1971 Tân Hợi kết đôi với nữ Bính Thân (Nam hơn nữ 5 tuổi) : Hai tuổi kết hôn không được tốt, gặp số Nhì Bần Tiện. Đây là số làm ăn không được phát đạt, phải chịu cảnh thiếu nghèo một thời gian, qua hạn sẽ làm ăn dễ hơn. Tính tình hai vợ chồng hòa thuận nên sống chung cần năng cùng chung lo, ngày hậu sẽ ấm no.

    + Nam Tân Hợi kết hôn với Nữ Đinh Tỵ 1977 (Nam hơn nữ 6 tuổi) : Hai tuổi kết hôn khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý. Đây là số có phước hưởng giàu sang, nếu thiếu may mắn cũng thuộc hàng khá giả.tuy nhiên lúc đầu cũng phải trải qua vài lần thành bại rồi mới dễ làm ăn, có số tạo giữ tiền tài ngày lớn tuổi, tính tình hai vợ chồng không được hòa hợp cho lắm, sống chung với nhau nên nhẫn nhịn về lời ăn tiếng nói làm ăn mới tốt.

    + Nam 1971 Tân Hợi kết hôn với Nữ Mậu Ngọ 1978(Nam hơn nữ 7 tuổi) : Hai tuổi kết hôn khá tốt gặp số nhất phú quý. Vợ chồng được hưởng phước giàu sang, nếu thiếu phước cũng được khá giả, to tính nhiều việc được dễ dàng, thông suốt, có số tạo giữ tiền tài ngày lớn tuổi. Thêm nữa tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau sẽ làm nên sự nghiệp.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1971 những tuổi kỵ kết hôn

    + Nam 1971 Tân Hợi nếu kết hôn với nữ Quý Sửu 1973 (Nam hơn nữ 2 tuổi): Sẽ phạm Biệt Ly

    + Nam 1971 Tân Hợi nếu kết hôn với nữ Kỷ Mùi (Nam hơn nữ 8 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly

    + Nam Tân Hợi 1971 nếu kết hôn với nữ Canh Thân (Nam hơn nữ 9 tuổi) sẽ phạm Tuyệt Mạng

    + Nam Tân Hợi nếu kết hôn với Nữ Ất Sửu (Nam hơn nữ 14 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly

    + Nam 1971 Tân Hợi nếu kết hôn với Nữ Mậu Thân (Nữ hơn nam 3 tuổi) sẽ phạm Tuyệt Mạng

    + Nam Tân Hợi 1971 nếu kết hôn với nữ Đinh Mùi (Nam hơn nữ 4 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Tân Hợi 1971 Hợp Số Nào Và Cách Lựa Chọn Chính Xác Nhất
  • Xem Tuổi Chồng Tân Hợi 1971 Và Vợ Tuổi Giáp Dần 1974 Có Hợp Không
  • Xem Tuổi Xông Đất Năm Mới Đinh Dậu 2022 Cho Chủ Nhà Tuổi Tân Hợi 1971
  • Xem Tuổi Xông Nhà Đầu Năm Đinh Dậu 2022 Cho Chủ Nhà Tuổi Tân Hợi Sinh Năm 1971
  • Xem Tuổi Làm Nhà Năm 2022 Cho Tuổi Tân Hợi
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam Sinh Năm 1986 ( Bính Dần) Lấy Vợ Tuổi Nào

    --- Bài mới hơn ---

  • Tử Vi Số Mệnh: Xem Tình Cảm Và Tuổi Kết Hôn Qua Các Đường Chỉ Tay
  • Nam Nữ Tuổi Bính Tý (1996) Kết Hôn Với Tuổi Gì, Năm Nào Thì Tốt?
  • Xem Tuổi Kết Hôn Hợp Tuổi 1996 Bính Tý
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1996 ( Bính Tý) Hợp Năm Nào Nhất
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1998, Nữ Mậu Dần Kết Hôn Với Tuổi Nào Thì Hợp
  • – Nam tuổi Bính Dần 1986 không nên kết hôn vào các năm 16, 22, 28, 34, 40, 46, 52 tuổi.

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 sinh vào các tháng 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10 âm lịch thường – người có số lưu Thê – số nhiều vợ.

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 kết hôn với nữ tuổi Kỷ Tỵ 1989 (Nam hơn Nữ 3 tuổi): Nếu kết hôn với nhau phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 kết hôn với nữ tuổi Tân Mùi 1991 (Nam hơn Nữ 5 tuổi): Nếu kết hôn với nhau phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 kết hôn với nữ tuổi Đinh Sửu 1997 (Nam hơn Nữ 11 tuổi): Nếu kết hôn với nhau phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 kết hôn với nữ tuổi Tân Tỵ 2001 (Nam hơn Nữ 15 tuổi): Nếu kết hôn với nhau phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    – Nam tuổi Bính Dần 1986 kết hôn với nữ tuổi Ất Sửu 1985 (Nữ hơn Nam 1 tuổi): Nếu kết hôn với nhau phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    Hãy tra vận hạn tử vi tuổi 1986 trong năm 2022, cụ thể về: Gia đạo – tình duyên, công việc – làm ăn và sức khỏe tốt hay xấu, lành hay dữ tại:

    Nội dung được quan tâm về tuổi Bính Dần:

      Xem hướng hợp tuổi nam 1986: Khi sắp kết hôn, cưới hỏi cần xem ngày hướng giường hợp tuổi để mang lại hạnh phúc, tránh tai ương cho đôi vợ chồng trẻ.

    Xem nam sinh năm 1986 hợp với tuổi nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Độ Tuổi Kết Hôn Của Nam Và Nữ ?
  • Xem Nam Kỷ Tỵ 1989 Và Nữ Quý Dậu 1993 Có Hợp Nhau Không?
  • Độ Tuổi Kết Hôn Quy Định Như Thế Nào?
  • Xem Tuổi Kết Hôn Archives
  • Xem Tuổi Chồng Quý Dậu (1993) Vợ Đinh Mão (1987) Hợp Hay Khắc?
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1989, Nam Kỷ Tỵ Hợp Kết Hôn Tuổi Nào

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tuổi Kết Hôn Nữ 1996, Nữ Bính Tý Nên Lấy Chồng Tuổi Nào
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1993, Quý Dậu Nên Lấy Vợ Tuổi Nào Thì Hợp
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam Tuổi 1990 Canh Ngọ Nên Lấy Vợ Tuổi Nào
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam Nữ Sinh Năm Canh Ngọ 1990
  • Nam Nhâm Thân 1992 Nên Lấy Vợ Tuổi Nào
  • Xem tuổi kết hôn Nam 1989 hợp tuổi nào

    Xem tuổi kết hôn Nam 1989 Kỷ Tỵ hợp tuổi nào nhất, đâu là những tuổi nên tránh, nam Kỷ Tỵ nên kết hôn vào những năm nào. Cùng chúng tôi tìm hiểu.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1989 Kỷ Tỵ

    Đàn ông 1989 Kỷ Tỵ nên kết hôn năm nào ?

    – Theo tử vi Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 không nên kết hôn vào các năm 18, 24, 30, 36, 42, 48 và 54 tuổi.

    – Đối với những mệnh chủ Kỷ Tỵ sinh vào một trong các tháng 3, 4, 5, 6, 7, 11 và 12 âm lịch thường – là những người có số lưu Thê – số nhiều vợ.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1989 tuổi hợp kết hôn

    Nam 1989 Kỷ Tỵ và Nữ Kỷ Tỵ 1989

    Hai tuổi này kết hôn được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Đây là số mà vợ chồng làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Hai vợ chồng có địa vị trong xã hội, cộng thêm tính cách hai người tương đối hòa hợp nên chung sống sẽ vô cùng hạnh phúc.

    Nam 1989 Kỷ Tỵ kết đôi với nữ Canh Ngọ 1990

    Hai tuổi này kết hôn sẽ được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Cặp vợ chồng tuổi này được danh giá, có chức tước, làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Thêm tính tình cả hai hòa hợp nên có thể chung sống hòa thuận bền lâu.

    Nam Kỷ Tỵ 1989 và nữ Tân Mùi 1991

    Hai tuổi này kết hôn không được tốt cho lăm vì gặp số Nhì Bần Tiện (nam nữ lấy nhau có số bần hàn, nghèo khó). Vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Nếu có cố gắng chăm chỉ làm ăn thì mới được ấm no. Thêm vào tính tình hai người không hòa hợp lắm nên trong cuộc sống cần phải kiên nhẫn nhường nhịn mới có thể cùng chung sống.

    Nam nhân Kỷ TỴ 1989 kết hôn với Nhâm Thân 1992

    Hai tuổi này kết hôn khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý (nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả). Đây là số có phước hưởng giàu sang, nếu số không may mắn lắm thì cũng có cuộc sống khá giả. Thêm vào tính tình hai người cũng tương đối hòa hợp, Sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc giàu sang.

    Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 kết hôn với nữ Giáp Tuất 1994

    Hai tuổi này ở với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Đây là số tốt dễ làm ăn. Đây là số làm ăn dễ dàng, có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn về tài chính. Tính cách hai vợ chồng tương đối hòa hợp, Hai tuổi này cùng nhau chung sống sẽ có cuộc sống ấm no, sung túc.

    Nam Kỷ Tỵ 1989 kết hôn nữ Ất Hợi 1995

    Hai tuổi này kết hôn gặp số Tam Vinh Hiển Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ), Đây là số có danh giá, chức tước, làm nhiều việc thấy dễ dễ dàng, thuận lợi. Tuy nhiên, về phần tính cách của hai người lại không mấy hòa hợp, bởi thế nếu muốn ấm no hạnh phúc cần phải nhẫn nhịn chịu khó làm ăn.

    Nam Kỷ Tỵ 1989 kết đôi với nữ Bính Tý 1996

    Hai tuổi này kết đôi được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Cả hai vợ chồng đều có danh giá chức tước. Làm việc gì cũng được dễ dàng, thuận lợi. Tính tình hai vợ chồng tương đối hòa hợp, có thể chung sống thuận hòa

    Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 kết hôn với nữ tuổi Mậu Thìn 1988

    Hai tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Số này thường làm ăn dễ dàng, và hay có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn về tài chính. thêm nữa tính tình hai người hòa hợp nên ở với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc, yên vui.

    Xem tuổi kết hôn Nam 1989 tuổi kỵ kết hôn

    + Nam Kỷ Tỵ nếu kết hôn với nữ Quý Dậu 1993 (Nam hơn Nữ 4 tuổi)phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    + Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với Nữ Mậu Dần 1998 (Nam hơn Nữ 9 tuổi) sẽ phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    + Nam 1989 nếu kết hôn với nữ 1999 Kỷ Mão (Nam hơn Nữ 10 tuổi) sẽ phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    + Nam Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với nữ tuổi Đinh Mão 1987 (Nữ hơn Nam 2 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

    + Nam Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với nữ Bính Dần 1986 (Nữ hơn Nam 3 tuổi) sẽ phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Năm 1985 Nên Xây Nhà Năm Nào?
  • Tuổi Quý Dậu 1993 Xây Nhà Năm 2022 Có Tốt Không Để Mang Tài Lộc Đến
  • Tuổi Ất Sửu 1985 Xây Nhà Năm 2022 Có Tốt Không Để Mang Tài Lộc Đến
  • Nhớ Xem Tuổi Khi Mua Nhà Ở Chung Cư
  • Đi Mua Nhà Có Cần Xem Tuổi Không, Lưu Ý Khi Đi Mua Nhà?
  • Xem Tuổi Kết Hôn: Nam Tuổi Mậu Thìn Hợp Với Tuổi Nào

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tuổi Kết Hôn Cho Người Tuổi Tân Mùi
  • Xem Tuổi Đẹp, Năm Đẹp Kết Hôn Cho Nam Nữ Tuổi Đinh Mão 1987
  • Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1991, Nam Tân Mùi 1991 Lấy Vợ Tuổi Nào Hợp
  • Tra Tuổi Tân Mùi 1991 Nên Lấy Vợ Lấy Chồng Tuổi Gì, Kết Hôn Năm Nào Tốt?
  • Nữ 1998 Hợp Tuổi Nào Để Kết Hôn, Nữ Mậu Dần Hợp Với Nam Tuổi Nào
  • Bạn băn khoăn không biết nam giới tuổi Mậu Thìn hợp với tuổi nào thì sẽ được hưởng hạnh phúc trọn vẹn? chúng tôi sẽ giúp bạn trả lời ngay sau đây.

    • Nam giới Mậu Thìn sinh tháng 5, 7, 11 âm lịch thì đường tình duyên sẽ tương đối trắc trở. Những người sinh trong tháng này sẽ có cuộc sống tình duyên lận đận, phải trắc trở 3 – 4 lần đò.
    • Nam giới Mậu Thìn sinh vào tháng 2, 9, 10 âm lịch thì tình duyên của họ vô cùng tốt đẹp. Họ sẽ không gặp bất kỳ trắc trở nào trong tình yêu, đời sống hôn nhân gắn bó lâu dài, viên mãn.

    Nam tuổi Mậu Thìn hợp với tuổi nào nhất?

    Theo nghiên cứu thì nam giới tuổi Mậu Thìn nên chọn những người tuổi: Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Đinh Mão, Quý Dậu, Đinh Sửu, Ất Sửu để kết hôn. Nếu kết hôn với những người này thì cuộc sống sẽ vô cùng hạnh phúc, tài vận, công danh viên mãn.

    Nam giới Mậu Thìn khi kết hôn với nữ nhân tuổi này thì bạn sẽ không bao giờ lo lắng về vấn đề tiền bạc, công danh có nhiều cơ hội phát triển, con cái no đủ, ngoan hiền.

    Khi kết hôn với người con gái tuổi này thì nam giới Mậu Thìn cuộc sống sẽ luôn giàu sang, cao quý, sự nghiệp, công danh lên như diều gặp gió.

    Ngoài những tuổi hợp bên trên để kết hôn thì nam giới Mậu Thìn có thể kết hôn với người tuổi: Mậu Thìn, Giáp Tuất, Canh Ngọ, Bính Tý với mức phù hợp trung bình.

    Mặc dù kết hôn với những tuổi này thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc nhưng sẽ không mang đến được tài lộc, giàu sang, phú quý. Nhưng những người này cũng sẽ tạo điều kiện, cơ hội giúp cho bạn thăng tiến trong công danh, sự nghiệp.

    Đối tượng nam giới Mậu Thìn không nên kết hôn:

    Ngoài những đối tượng phù hợp để nam giới Mậu Thìn kết hôn thì còn có những tuổi mà nam giới Mậu Thìn không nên kết hôn bởi nó sẽ ảnh hưởng đến hạnh phúc cũng như tài lộc, công danh, sự nghiệp.

    – Đối tượng nam giới Mậu Thìn không nên kết hôn: Nhâm Thân, Giáp Thân, Mậu Dần, Bính Dần. Những tuổi này sẽ đem đến nhiêu ngang trái, cản trở tài lộc của bạn.

    Nếu bạn kết hôn với những người tuổi này sẽ chịu nhiều vất vả, cực nhọc, cuộc sống, tiền bạc chật vật; sự nghiệp tàn lụi.

    – Ngoài vấn đề hợp hay không hợp về tuổi kết hôn thì trong cuộc đời bạn cũng sẽ có những thời điểm mà tuổi bạn đại kỵ, xung khắc đó là lúc bạn: 18, 24, 36, 39, 42, 48, 54 tuổi. Trong những lúc đó thì cuộc sống của bạn khá vất vả, chật vật, gặp ít chuyện buồn bức. Nên cần tránh hôn nhân đại sự vào những năm này.

    Vì vậy, nam giới Mậu Thìn muốn có được thành công trong hôn nhân cũng như thành công trong sự nghiệp thì cần phải lưu ngay bài viết “Xem tuổi kết hôn: Nam tuổi Mậu Thìn hợp với tuổi nào?” vào để có thể tự mình bản thân còn đưa ra được quyết định đúng đắn nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Cưới Cho Lấy Vợ Lấy Chồng Kết Hôn
  • Tuổi Kỷ Tỵ Cưới Năm Nào Đẹp, Hợp Tuổi Nào Nhất Cả Nam Và Nữ
  • Góc Tư Vấn Bạn Đọc: Có Nên Xem Tuổi Khi Kết Hôn Không?
  • Tuổi Kim Lâu Của Nữ Là Gì, Cách Tính Tuổi Kim Lâu Chính Xác Nhất
  • Nam Nữ Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nên Kết Hôn Năm Nào, Tuổi Nào Hợp?
  • Nam Sinh 1986 Lấy Vợ Tuổi Nào Hợp – Kết Hôn Năm Nào Đẹp

    --- Bài mới hơn ---

  • Ất Sửu Lấy Vợ Năm Nào Là Phù Hợp
  • Sinh Năm 1985 Lấy Vợ Tuổi Nào Thì Hợp – Cưới Năm Nào Đẹp Nhất
  • Tuổi Đinh Sửu 1997 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Phong Thủy Bàn Làm Việc Và Cách Chọn Hướng Ngồi Làm Việc Theo Tuổi – Hanoi Office: Cho Thuê Văn Phòng Ảo – Văn Phòng Trọn Gói – Coworking Space
  • Tra Tuổi Quý Dậu 1993 Hợp Với Tuổi Nào Nhất Năm 2022
  • Sinh năm 1985 lấy vợ tuổi nào thì hợp – Cưới năm nào đẹp

    Nam 1997 lấy vợ tuổi nào hợp – Nam Đinh Sửu kết hôn năm

    Nam sinh 1986 lấy vợ tuổi nào hợp

    Nam 1986 lấy vợ 1986 

    Hai tuổi này cùng chung sống gặp số Tứ Đạt Đạo, hai vợ chồng lo tính công việc làm ăn dễ dàng, cầu lo việc gì cũng đều thuận lợi, có quý nhân giúp đỡ. Thêm nữ tính tình hai vợ chồng không mấy hòa hợp nên cùng chung sống cần cố gắng mới được ấm no.

    Nam 1986 Bính Dần lấy vợ 1987 Đinh Mão 

    Hai tuổi này nếu kết duyên gặp vận số tốt, được hưởng ấm no – Cặp đôi gặp số Tam Vinh Hiển nên vợ chồng danh giá, có quyền tước, được nhiều người thương mến, hào tài tương vượng, hào con thiểu số. Thêm nữa tính tình vợ chồng có phần hòa hợp nên cùng chung sống với nhau làm ăn tốt, cuộc sống hạnh phúc, ấm êm.

    Hai tuổi này nếu kết duyên gặp số Nhì Bần Tiện đây là số mà vợ chồng phải chịu cảnh thiếu nghèo, công việc làm ăn không mấy phát đạt, dẫu có của cải sẵn cũng khó mà giữ được. Hào tài đủ no qua ngày, hào con trung bình. Ngoài ra vì tính tình hai vợ chồng không mấy hào hợp nên cùng chung sống với nhau phải thương yêu, hòa thuận, nhường nhịn nhau mới được yên bình.

    Nam 1986 lấy vợ 1990 Canh Ngọ (Chồng lớn hơn vợ 4 tuổi): 

    Hai tuổi này nếu kết duyên gặp số Nhất Phú Quý, đây là số hưởng phước giàu sang, nếu có kém may mắn cũng thuộc hàng khá giả, tuy nhiên cũng phải chịu cảnh thành bại đôi phen rồi mới tốt. Hào tài trung bình hào con rất ít, sanh con đầu là gái hạp. May nhờ tính tình vợ chồng hòa hợp, cùng cung sống nhẫn nại mọi việc đều êm ấm.

    Nam 1986 Bính Dần lấy vợ 1992 Nhâm Thân (Chồng lớn hơn vợ 6 tuổi): 

    Hai tuổi này kết duyên gặp số Tứ Đạt Đạo là số vợ chồng làm ăn thông suốt, có chút chức phận nên cầu lo việc gì cũng được quý nhân giúp đỡ. Hào tài no đủ, hào con trung bình. Xét về tính nết, người vợ thường lời tiếng nóng nảy, chân hay đi, hay giao thiệp. Vợ chồng không hòa thuận dễ xung ý bất hòa. Cần phải nhường nhịn mọi việc mới yên.

    Nam 1986 Bính Dần lấy vợ tuổi 1993 Qúy Dậu (Chồng lớn hơn vợ 7 tuổi): 

    Hai tuổi này kết duyên với nhau khá tốt, gặp số Tam Vinh Hiển, vợ chồng danh giá được nhiều người thương mến, ăn nói cũng dễ dàng, hào tai vượng, hào con đông đủ. Người vợ có tính tình duyên dáng, vui vẻ, số giữ tiền tài ngày lớn tuổi. Tuy nhiên vì tính tình hai vợ chồng không mấy thuận hòa nên cần phải thương lẫn nhau thì việc làm ăn, cuộc sống mới tốt hơn.

    Nam 1986 Bính Dần lấy vợi 1994 Giáp Tuất (Chồng lớn hơn vợ 8 tuổi): 

    Hai vợ chồng kết duyên gặp số Nhì Bần Tiện vợ chồng làm ăn không mất tốt, phải chịu cảnh thiếu nghèo, có làm được tiền cũng tiêu tán hết. Xét về tính nết, người vợ có duyên, vui vẻ, hay lo toan tính toán. Vợ chồng hòa hợp chung sống lâu ngày cũng được ấm no.

    Nam 1986 lấy vợ 1995 (Chồng lớn hơn vợ 9 tuổi):

    Hai tuổi này kết hôn gặp số Nhất Phú Quý vợ chồng được hưởng phước giàu sang, nếu có thiếu may mắn cũng thuộc hàng khá giả. Tuy nhiên cũng phải chịu đôi phen sóng gió mới phát đạt. Hào tài tương vượng, hào con rất ít, vật dụng trong nhà sắp đặt vẻ vang. Xét về tính tình hai vợ chồng hòa hợp, cùng nhau lập nghiệp sẽ làm nên sự nghiệp.

    Nam 1986 lấy vợ 1989 Kỷ Tỵ (Chồng lớn hơn vợ 3 tuổi): hai tuổi này nếu ở với nhau sẽ phạm  (Tuyệt Mạng)

    Nam 1986 lấy vợ 1991 Tân Mùi (Chồng lớn hơn vợ 5 tuổi): Hai tuổi này nếu ở đời với nhau sẽ phạm (Biệt Ly)

    – Nam 1986 lấy vợ 1997 Đinh Sửu (Chồng lớn hơn vợ 11 tuổi): Hai tuổi này nếu ở đời với nhau sẽ phạm (Biệt Ly)

    Nam 1986 Bính Dần lấy vợ tuổi Ất Sửu (Vợ lớn hơn chồng 1 tuổi): Hai tuổi này nếu ở đời với nhau sẽ phạm (Biệt Ly)

    Chồng sinh năm 1986 lấy vợ tuổi Kỷ Mùi (Chồng lớn hơn vợ 7 tuổi): Hai tuổi này nếu ở đời với nhau sẽ phạm (Biệt Ly)

    Tuổi Bính Dần 1986 lấy vợ năm nào tốt nhất ?

    Nam mệnh sinh năm 1986 Binh Dần kỵ kết hôn vào các năm 16, 22, 28, 34, 40, 46, 52 tuổi. Kết hôn vào những năm này viêc hôn nhân không thành, hay sinh việc buồn và xung khắc hoặc phải chịu cảnh xa vắng.

    Con trai tuổi Bính Dần nếu sinh vào các tháng 2, 6, 3, 8, 7, 9 và tháng 10 âm lịch, như sinh nhằm mấy tháng này có số Lưu Thê hoặc đa đoan về việc vợ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Năm 1986 Bính Dần Lấy Vợ Tuổi Gì Hợp, Vợ Chồng Được Hạnh Phúc
  • Tuổi Mậu Thìn 1988 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Tuổi Đinh Mão 1987 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Tuổi Tân Mùi 1991 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Tuổi Canh Ngọ 1990 Chọn Tuổi Vợ Năm Nào Vinaphone Viettel Mobifone
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100