Top 12 # Xem Tuổi Kết Hôn Cho Nam Kỷ Tỵ / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 12/2022 # Top Trend | Ica-ac.com

Xem Tuổi Kết Hôn Nam 1989, Nam Kỷ Tỵ Hợp Kết Hôn Tuổi Nào / 2023

Xem tuổi kết hôn Nam 1989 hợp tuổi nào

Xem tuổi kết hôn Nam 1989 Kỷ Tỵ hợp tuổi nào nhất, đâu là những tuổi nên tránh, nam Kỷ Tỵ nên kết hôn vào những năm nào. Cùng chúng tôi tìm hiểu.

Xem tuổi kết hôn Nam 1989 Kỷ Tỵ

Đàn ông 1989 Kỷ Tỵ nên kết hôn năm nào ?

– Theo tử vi Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 không nên kết hôn vào các năm 18, 24, 30, 36, 42, 48 và 54 tuổi.

– Đối với những mệnh chủ Kỷ Tỵ sinh vào một trong các tháng 3, 4, 5, 6, 7, 11 và 12 âm lịch thường – là những người có số lưu Thê – số nhiều vợ.

Xem tuổi kết hôn Nam 1989 tuổi hợp kết hôn

Nam 1989 Kỷ Tỵ và Nữ Kỷ Tỵ 1989

Hai tuổi này kết hôn được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Đây là số mà vợ chồng làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Hai vợ chồng có địa vị trong xã hội, cộng thêm tính cách hai người tương đối hòa hợp nên chung sống sẽ vô cùng hạnh phúc.

Nam 1989 Kỷ Tỵ kết đôi với nữ Canh Ngọ 1990

Hai tuổi này kết hôn sẽ được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Cặp vợ chồng tuổi này được danh giá, có chức tước, làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Thêm tính tình cả hai hòa hợp nên có thể chung sống hòa thuận bền lâu.

Nam Kỷ Tỵ 1989 và nữ Tân Mùi 1991

Hai tuổi này kết hôn không được tốt cho lăm vì gặp số Nhì Bần Tiện (nam nữ lấy nhau có số bần hàn, nghèo khó). Vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Nếu có cố gắng chăm chỉ làm ăn thì mới được ấm no. Thêm vào tính tình hai người không hòa hợp lắm nên trong cuộc sống cần phải kiên nhẫn nhường nhịn mới có thể cùng chung sống.

Nam nhân Kỷ TỴ 1989 kết hôn với Nhâm Thân 1992

Hai tuổi này kết hôn khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý (nam nữ lấy nhau có số tốt, sinh giàu sang, của nải dư giả). Đây là số có phước hưởng giàu sang, nếu số không may mắn lắm thì cũng có cuộc sống khá giả. Thêm vào tính tình hai người cũng tương đối hòa hợp, Sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc giàu sang.

Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 kết hôn với nữ Giáp Tuất 1994

Hai tuổi này ở với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Đây là số tốt dễ làm ăn. Đây là số làm ăn dễ dàng, có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn về tài chính. Tính cách hai vợ chồng tương đối hòa hợp, Hai tuổi này cùng nhau chung sống sẽ có cuộc sống ấm no, sung túc.

Nam Kỷ Tỵ 1989 kết hôn nữ Ất Hợi 1995

Hai tuổi này kết hôn gặp số Tam Vinh Hiển Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ), Đây là số có danh giá, chức tước, làm nhiều việc thấy dễ dễ dàng, thuận lợi. Tuy nhiên, về phần tính cách của hai người lại không mấy hòa hợp, bởi thế nếu muốn ấm no hạnh phúc cần phải nhẫn nhịn chịu khó làm ăn.

Nam Kỷ Tỵ 1989 kết đôi với nữ Bính Tý 1996

Hai tuổi này kết đôi được số Tam Vinh Hiển (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới địa vị, quyền chức của chồng/vợ). Cả hai vợ chồng đều có danh giá chức tước. Làm việc gì cũng được dễ dàng, thuận lợi. Tính tình hai vợ chồng tương đối hòa hợp, có thể chung sống thuận hòa

Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 kết hôn với nữ tuổi Mậu Thìn 1988

Hai tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tứ Đạt Đạo (nam nữ lấy nhau có số ảnh hưởng tới đường công danh tài vận của chồng/vợ). Số này thường làm ăn dễ dàng, và hay có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn về tài chính. thêm nữa tính tình hai người hòa hợp nên ở với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc, yên vui.

Xem tuổi kết hôn Nam 1989 tuổi kỵ kết hôn

+ Nam Kỷ Tỵ nếu kết hôn với nữ Quý Dậu 1993 (Nam hơn Nữ 4 tuổi)phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

+ Nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với Nữ Mậu Dần 1998 (Nam hơn Nữ 9 tuổi) sẽ phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

+ Nam 1989 nếu kết hôn với nữ 1999 Kỷ Mão (Nam hơn Nữ 10 tuổi) sẽ phạm phải Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

+ Nam Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với nữ tuổi Đinh Mão 1987 (Nữ hơn Nam 2 tuổi) sẽ phạm Biệt Ly (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không tương hợp, dễ chia ly, ly tán mỗi người 1 phương).

+ Nam Kỷ Tỵ 1989 nếu kết hôn với nữ Bính Dần 1986 (Nữ hơn Nam 3 tuổi) sẽ phạm phải Tuyệt mạng (tức nam nữ lấy nhau có số mệnh không hợp, dễ đổ vỡ, bất hòa, gia đình không hạnh phúc).

Tuổi Kỷ Tỵ Nam 89 Hợp Với Tuổi Nào? Xem Tuổi Kết Hôn Cho Nam 1989 / 2023

Nam tuổi Kỷ Tỵ có một chút cẩu thả, lơ đễnh có thể gây những sai sót không đáng có. Do đó, nam ở tuổi này chỉ có tập trung và kiên trì với công việc, bạn mới đảm bảo thành công. Con trai tuổi tỵ thường là những người lãng mạn, có khí chất hấp dẫn hơn nữa là người có tính hài hước. Trong cuộc sống hôn nhân họ luôn thể hiện họ vui vẻ và vô tư thì họ là luôn là người chất chứa những tình cảm bên trong và không được hài lòng như vẻ bề ngoài của họ. Theo phong tục Việt, xem tuổi kết hôn cho nam, nữ hợp tuổi, giúp cuộc sống hôn nhân của cặp vợ chồng mới cưới may mắn, hạnh phúc về sau.

Nam sinh năm 1989 kết hôn với vợ tuổi gì hạnh phúc nhất? Nam tuổi Kỷ Tỵ lấy vợ tuổi Kỷ Tỵ

Nam tuổi Kỷ Tỵ lấy vợ tuổi Kỷ Tỵ, khi hai tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tam Vinh Hiển, số vợ chồng làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi, ăn nên làm ra. Trong cuộc sống hôn nhân hay công việc hai vợ chồng có địa vị trong xã hội, thêm vào đó tính cách của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, cuộc sống hôn nhân hạnh phúc viên mãn.

Nam 89 Kỷ Tỵ lấy vợ nữ tuổi Canh Ngọ

Nam tuổi Kỷ TỴ kết hôn với nữ tuổi Canh Ngọ, số Vợ chồng tuổi này có danh giá, chức tước, làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Tính tình hai vợ chồng tương đối hòa hợp, có thể chung sống thuận hòa bền lâu. Cuộc sống hôn nhân nhường nhịn nhau sẽ có hạnh phúc.

Kỷ Tỵ 89 lấy vợ tuổi Tân Mùi

Nam 89 hợp với tuổi nào? nếu tuổi kỷ tỵ 89 kết hôn với nữ tuổi Tân mùi, nhận thấy hai tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, Vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian.

Tuy nhiên nếu hai vợ chồng cố gắng, chăm chỉ làm ăn sẽ có cuộc sống no ấm, hạnh phúc. Tuổi này Nếu biết cố gắng và chăm chỉ làm ăn thì công danh sự nghiệp của hai vợ chồng mới được no ấm. về tính tình hai vợ chồng cũng không được hòa hợp cho lắm, nên trong cuộc sống hôn nhân cần kiên nhẫn và nhường nhịn nhau.

Nam Kỷ Tỵ kết hôn với nữ Nhâm Thân

xem tử vi nhận thấy hai tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, sự kết hợp của cặp đôi này sẽ có phước hưởng giàu sang, cuộc sống khá giả. Một điểm cộng là tính cách của cặp vợ tương đối hòa hợp, Sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc giàu sang.

vậy nam 89 hợp với tuổi nào khi kết hôn? với thông tin trên hi vọng sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc. Lựa chọn được người tương xứng, hợp tuổi để cuộc sống hôn nhân hạnh phúc, sự nghiệp trọn vẹn viên mãn.

Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1989 Kỷ Tỵ / 2023

Xem nam sinh năm 1989 Kỷ Tỵ hợp kết hôn với tuổi nào?

Xem nam sinh năm 1989 Kỷ Tỵ kết hôn với tuổi nào tốt rất quan trọng. Nhằm lựa chọn được người phù hợp chung sống lâu dài. Đem đến hạnh phúc viên mãn trong tương lai. Đồng thời tránh kết hợp với các tuổi xung khắc để hạn chế sự đổ vỡ, chia ly.

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Kỷ Tỵ 1989

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1989 Tuổi âm Kỷ Tỵ Mệnh tuổi bạn Đại Lâm Mộc Cung phi Khôn Thiên mệnh Thổ

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Kỷ Tỵ 1989

Để xem tuổi hợp kết hôn cần dựa vào các yếu tố thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Từ đó đưa ra kết luận nam tuổi Kỷ Tỵ 1989 nên tiến tới kết hôn với tuổi nào và không nên kết hôn với những tuổi nào?

Nữ sinh năm 1982

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Giáp ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Giáp ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Giáp ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Hợi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Giáp ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Quý ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Kỷ – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tỵ – Hợi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Kỷ – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Thân ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Kỷ – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tỵ – Dần ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Xem Tuổi 1989 Kỷ Tỵ Kết Hôn Với Tuổi Nào Hợp Nhất / 2023

Tiêu chí

Luận giải

Nữ 1989 lấy chồng năm nào hợp:

– nữ sinh năm 1989 không nên kết hôn vào các tuổi 20, 26, 32, 38, 44, 50 và 56 tuổi.

– nữ sinh năm 1989 sinh vào một trong các tháng 4, 5, 7, 8 âm lịch thường có số Lưu Phu (số nhiều chồng).

⇒ Ngoài chuyện xem tuổi kết hôn cho nữ, nếu muốn xem tình duyên, sự nghiệp cũng như biến động trong 12 tháng năm 2018, vui lòng mời bạn chuyển hướng về tử vi tuổi Kỷ Tỵ năm 2018 nữ mạng

Nữ 1989 kỵ lấy chồng các tuổi sau:

Nam tuổi 1986 kết hôn với nữ sinh năm 1989: Nếu kết hôn với nhau phạm phải tuyệt mạng (không thể ở gần nhau, ảnh hưởng tới số mạng của nhau).

Nữ 1989 kết hôn với nam 1989

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Đây là số mà vợ chồng làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Hai vợ chồng có địa vị trong xã hội, thêm vào đó tính cách của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp nên chung sống với nhau hạnh phúc.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1988

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Đây là số Vợ chồng có địa vị trong xã hội, làm các công việc dễ dàng, và gặp nhiều thuận lợi. Thêm vào đó Tính tình của hai vợ chồng tương đối hòa hợp, nên cuộc sống hôn nhân gia đình tương đối yên vui.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1987

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh). Đây là số làm ăn dễ dàng, thường có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn về tài chính. Tính cách của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, nên kết hôn với nhau sẽ hưởng cuộc sống hạnh phúc, yên vui.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1985

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này ở với nhau sẽ gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn), nên không được tốt cho lắm. Cả hai Vợ chồng làm ăn hay gặp nhiều khó khăn, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Nhưng Nếu biết cố gắng, chăm chỉ làm ăn thì cũng được no ấm. Tuy cuộc sống khó khăn nhưng bù lại Hai vợ chồng lại có tính tình hòa hợp, ở với nhau nếu siêng năng sẽ có cuộc sống sung túc, đủ đầy và hạnh phúc.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1984

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này khi lấy nhau sẽ gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Vợ chồng có danh giá và có địa vị trong xã hội, được nhiều người quý mến và tôn trọng, tài lộc dồi dào nhưng hơi ít con. Tính cách của hai vợ chồng khá hòa hợp, vì vậy nếu ở với nhau sẽ làm nên sư nghiệp.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1983

Hai vợ chồng tuổi này ở với nhau gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Vợ chồng có danh giá, chức tước, làm việc gì cũng dễ dàng, thuận lợi. Tuy nhiên, tính tình vợ chồng hay xung khắc với nhau, khi sống chung với nhau nên nhẫn nhịn về lời ăn tiếng nói thì mới được hưởng hạnh phúc bên lâu.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1982

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh). Đây là số vợ chồng có quý nhân phù trợ, lo tính nhiều công việc được dễ dàng, được nhiều người yêu mến, tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau sẽ có cuộc sống hạnh phúc, yên vui.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1981

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, gặp số Nhất Phú Quý (số giàu sang, phú quý). Đây là số vợ chồng có phước hưởng giàu sang, còn thiểu phước thì khá giả, tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau nên cùng chung lo sẽ làm nên sự nghiệp.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1980

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Đây là số vợ chồng làm ăn không được thuận lợi, phải chịu cảnh túng thiếu trong một thời gian, tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, sống chung với nhau nên cần năng, cùng nhau chung lo, ngày hậu sẽ ấm no.

Nữ 1989 kết hôn với nam 1989

Nữ Kỷ Tỵ với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, vì kết hôn với nhau gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Đây là số àm ăn không được phát đạt, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Nếu cả hai vợ chồng biết cố gắng, chăm chỉ làm ăn mới được cuộc sống no ấm. Về Tính tình hai vợ chồng có phần hòa hợp, Trong cuộc sống hôn nhân gia đình nếu biết chăm chỉ làm ăn sẽ được hưởng cuộc sống ấm no.