Top 13 # Xem Ngày Tốt Xấu Xuất Hành / 2023 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 11/2022 # Top Trend | Ica-ac.com

Xem Ngày Xuất Hành, Giờ Tốt Xuất Hành Hợp Theo Tuổi / 2023

Trước khi bắt đầu một chuyến đi xa, người ta sẽ thường để chọn ra một ngày tốt. Với mong muốn có một chuyến đi an toàn, thuận lợi và gặp nhiều may mắn. Khi chọn ngày tốt để xuất hành thường sẽ dựa vào tuổi và tránh đi những ngày xấu như tam nương, sát chủ…

Lợi ích của việc chọn ngày xuất hành

Theo ông bà ta thường nói, việc chọn được ngày tốt xuất hành sẽ quyết định đến hiệu quả chuyến đi của mình. Bất kể đi du lịch, đi chơi, đi làm ăn xa, hay đi công tác.. đều nên chọn ngày giờ tốt để đi. Việc chọn ngày tốt xuất hành mang lại nhiều sự khởi sắc, may mắn, thuận buồm xuôi gió cho chuyến đi.

Nhất là những người đi làm ăn xa, hay những chuyến công tác ký hợp đồng. Thì việc chọn ngày đi là không thể bỏ qua để đạt được kết quả tốt nhất và mang lại sự hứng khởi cho chuyến đi.

Chọn ngày xuất hành dựa theo các yếu tố

Ngày xuất hành không đơn giản chỉ là chọn được ngày tốt. Nhiều lúc ngày đó tốt nhưng không hợp tuổi thì cũng không được, mà ngày tốt mà giờ xấu cũng không nên. Vì vậy cần phải xem được ngày giờ tốt theo tuổi để xuất hành mới mang lại nhiều may mắn.

Chọn ngày tốt xuất hành theo tuổi

Khi coi xuất hành nên chọn ngày tương sinh, tương hợp với tuổi. Một ngày hoàng đạo, giờ đẹp theo tuổi xuất hành sẽ mang lại rất nhiều điều tốt đẹp cho bạn. Kể cả công việc, đi chơi hay đi làm đều khiến mọi việc trở nên dễ dàng hơn. Tránh những ngày khắc tuổi, không hợp mệnh khiến mọi chuyện không được như mình mong muốn.

Xem giờ tốt để xuất hành

Sau khi chọn được ngày đẹp xuất hành rồi thì điều còn lại cần chú ý là chọn giờ. Giờ khởi hành phải là giờ đẹp tương sinh với tuổi của bạn. Nên tránh những giờ hắc đạo để tránh rủi ro gặp phải. Nên chọn khung giờ hoàng đạo để mang lại thuận lợi và kết quả cao.

Như vậy với việc chọn ngày xuất hành, bạn có thể xác định được ngày nào tốt, ngày nào không nên đi để đạt tối đa hiệu quả chuyến đi. Mang lại nhiều may mắn, tốt đẹp cho chuyến đi của bạn. Bên cạnh đó bạn còn có thể kết hợp để lựa chọn ngày tốt nhất.

Xem Giờ Xuất Hành Tốt Xấu Cầu Tài Lộc Ngày 25/07/2014 / 2023

Xem giờ xuất hành tốt, xấu, cầu tài, cầu lộc trong Thứ Năm Ngày 25/07/2014 DL (tức ngày 29/06/2014 AL)

Ngày Huyền vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.

Xem ngày tốt xấu, Xem giờ xuất hành cầu tài lộc

Giờ xuất hành tốt xấu trong ngày 25/7/2014:

Hay cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý ra đi hay gặp hoạn nạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Mọi việc đều tốt lành cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam, đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Hay cãi cọ gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh (nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, dễ gây ẩu đả cãi nhau).

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý ra đi hay gặp hoạn nạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Mọi việc đều tốt lành cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam, đi việc gặp gỡ các quan nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

Xem Ngày Giờ Tốt Xuất Hành Theo Tuổi / 2023

Xem ngày giờ xuất hành là việc rất cần thiết đối với mỗi người khi có dự định đi làm ăn xa. Hay để làm công việc quan trọng khác. Vì việc chọn được ngày giờ tốt xuất hành trong ngày hay trong năm hợp theo tuổi của các bạn. Sẽ có ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của chuyến đi. Chính vì lẽ đó mà gia chủ cần phải xem ngày giờ tốt xuất hành vào mùng 1 tết đầu năm hoặc khi chuẩn bị đi làm. Để mang lại sự khởi đầu may mắn, thuận buồm xuôi gió cho mọi chuyến đi.

Mục đích xem ngày giờ xuất hành?

Chúng ta biết rằng xã hội ngày càng phát triển mạnh mẽ. Nên những chuyến làm ăn xa hay công việc lớn ngày càng nhiều. Vì thế, mọi người ai cũng xem ngày giờ tốt xuất hành hợp tuổi trong ngày hôm nay, trong tháng hay trong năm. Nhằm có thể chọn ra được ngày giờ tốt nhất cũng như các hướng hợp tuổi của mình trước khi xuất phát. Đặc biệt là xem ngày giờ đẹp để lên kế hoạch bắt đầu xuất hành trong năm 2021.

Bên cạnh xem hướng xuất hành tốt nên xem ngày giờ xuất hành đầu năm, đầu tháng là rất cần thiết. Bởi những lần xuất hành cho sự khởi đầu này quan trọng một phần đến sự may mắn, thành công và bình an. Chính vì vậy rất được mọi người để ý. Đồng thời, sẽ giúp gia chủ có thể tránh mọi việc không may mắn và tai họa khi xuất hành vào ngày xấu. Chính vì thế mà ông bà ta có câu: “chớ đi ngày 7, chớ về ngày 3” để nói lên tầm quan trọng của việc .

Cách xem ngày giờ xuất hành tốt xấu

Lịch ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh (Ngày âm)

Tháng 1, 4, 7, 10

Vào các tháng 1, 4, 7 và 10 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày Hảo Thương rất tốt trong tháng này bao gồm: 06, 12, 18, 24 và 30.

Các ngày tốt Thuần Dương trong các tháng này bao gồm là: 04, 10, 16, 22 và 28.

Các ngày tốt Đường Phong ở các tháng này sẽ là: 01, 07, 13, 19 và 25.

Các ngày tốt Kim Dương của các tháng này như là : 03, 09, 15, 21 và 27.

Gia chủ nên chọn các ngày xuất hành tốt như Hảo thương, Thuần Dương, Đường Phong hay Kim Dương. Vì sẽ mang lại nhiều thuận lợi và bình an suôn sẻ do có quý nhân phù trợ.

Các ngày Đạo Tặc ở trong các tháng này gồm có: 05, 11, 17, 23 và 29

Các ngày Kim Thổ ở các tháng này sẽ có: 02, 08, 14, 20 và 26.

Gia chủ không nên xuất hành vào ngày Đạo Tặc và Kim Thổ. Bởi nếu xuất hành sẽ khó khăn, nhỡ chuyến tàu xe hay cũng có thể là mất của khi di chuyển. Hoặc thậm chí có thể bị sát hại khi đi vào các ngày này.

Tháng 2, 5, 8, 11

Vào các tháng 2, 5, 8 và 11 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày Thiên Đạo sẽ là các ngày 01, 09, 17, 25 tốt ở trong tháng.

Các ngày tốt Thiên Thương ở trong tháng bao gồm là: 08, 16, 24 và 30.

Các ngày Thiên Hầu rất tốt ở trong các tháng này sẽ có: 07, 15 và 23.

Các ngày tốt Thiên Dương ở các tháng này là: 06, 14 và 22.

Các ngày tốt Thiên Môn vào các tháng này: 02, 10, 18 và 26.

Các ngày Thiên Đường tốt vào trong các tháng này là: 03, 11, 19 và 27.

Các ngày Thiên Tài rất tốt trong các tháng này bao gồm: 04, 12, 20 và 28.

Tháng 3, 6, 9, 12

Vào các tháng 3, 6, 9 và 12 chúng ta sẽ có các ngày tốt xấu trong tháng như sau:

Các ngày tốt Bạch Hổ Đầu vào trong các tháng gồm: 02, 10, 18 và 26.

Các ngày Bạch Hổ Kiếp rất tốt ở trong các tháng này như: 03, 11, 19 và 27.

Các ngày tốt Thanh Long Kiếp trong các tháng này sẽ là: 07, 15, 25 và 23.

Các ngày Thanh Long Đâu tốt ở các tháng này là: 06, 14 và 22.

Gia chủ nên chọn các ngày tốt xuất hành như Bạch Hổ Đầu, Bạch Hổ Kiếp, Thành Long Kiếp và Thanh Long Đâu. Nhằm giúp mọi việc đều thông đạt và mang lại sự may mắn thuận lợi.

Các ngày xấu Bạch Hổ Túc trong các tháng này là: 04,12, 20 và 28.

Các ngày Huyền Vũ rất xấu ở trong các tháng này gồm: 05, 13, 21 và 29.

Các ngày Chu Tước xấu trong các tháng này là: 01, 09 và 17.

Các ngày Thanh Long Túc cực xấu trong các tháng này: 08, 16, 24 và 30.

Gia chủ không nên chọn các ngày Bạch Hổ Túc, Huyền Vũ, chu Tước hay Thanh long Túc. Bởi nếu xuất hành vào các ngày này ở trong các tháng trên sẽ bị mất mát và cầu tài đều xấu. Làm việc gì cũng khó thể thành công được.

Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần Phong

Cách tính để xem giờ tốt xấu trong ngày là: (Ngày âm + Tháng âm + Khắc định đi) rồi trừ đi 2 và lấy kết quả đó chia cho 6 cuối cùng thì lấy số dư. Khắc định đi được thì đó là số giờ gia chủ chọn để xuất phát. Thông thường trong một ngày chia ra 6 giờ tốt và 6 giờ xấu. Vì vậy gia chủ nên chú ý khi chọn giờ xuất phát và cụ thể giờ tốt xấu như sau:

Giờ xuất hành tốt

Từ 11 giờ – 01 giờ là khắc 1 thuộc vào khung giờ Đại an. Vì thế khi chọn giờ này xuất hành mọi việc chuyện sẽ đều thuận lợi và bình an.

Từ 1 giờ – 03 giờ là khắc 2 thuộc vào khung giờ của Tốc hỷ. Nếu xuất phát vào giờ này mà vào hướng Nam thì mọi chuyện lại càng được bình an và suôn sẻ.

Từ 7 giờ đến 09 giờ là khắc 5 thuộc vào khung giờ Tiểu các. Khi xuất hành vào giờ này sẽ suôn sẻ may mắn và công việc thì thành công phát đạt.

Giờ xuất hành xấu

Từ 3 giờ – 05 giờ là khắc 3 thuộc vào khung giờ Lưu miền. Không nên xuất hành vào giờ này bởi mọi việc sẽ không thuận lợi và dễ gặp bất trắc.

Từ 5 giờ – 07 giờ là khắc 4 thuộc vào giờ Xích khẩu. Không nên chọn khung giờ này trong ngày để xuất phát lên đường đi đâu xa. Vì nếu không sẽ gặp khó khăn và công việc cũng không được thành công.

Từ 9 giờ – 11 giờ là khắc 6 hay 0 thuộc vào giờ Tuyệt Hỷ. Không nên xuất hành vào khung giờ này tránh gặp hạn không may cho bản thân.

Như vậy khi có dự định xuất hành vào đầu năm, đi làm ăn xa, đi du lịch… Hay là các công việc quan trọng khác. Gia chủ nên chọn giờ tốt xuất hành để mọi chuyện được may mắn như ý muốn.

Xem ngày giờ xuất hành là công cụ cung cấp thông tin nhanh và chính xác nhất về ngày giờ tốt xấu trong ngày, trong năm. Để từ đó, mọi người có thể chọn ra được ngày giờ xuất hành tốt dựa theo tuổi của mình. Đem lại sự thuận lợi, may mắn và thành công cho công việc. Do vậy, mọi người phải thật chú ý trong việc xem ngày giờ đẹp xuất hành trong năm 2021 hay các năm khác theo tuổi. Để có một sự khởi đầu xuất hành thuận lợi mang lại sự suôn sẻ và may mắn về sau.

Xem Ngày Tốt Xuất Hành Năm Ất Mùi 2022 Xem Ngày Khai Xuân, Xuất Hành, Khai Trương / 2023

Xem ngày tốt xuất hành năm Ất Mùi 2015 Xem ngày khai xuân, xuất hành, khai trương

Xuất hành đầu năm mang ý nghĩa tâm linh rất quan trọng đối với người Việt Nam. Thông thường, người ta thường quan tâm, chú trọng nhất giờ xuất hành vào ngày mùng 1 Tết – ngày đầu tiên của năm mới. Trong ngày này, việc chọn lựa khung giờ hoàng đạo theo tuổi của bản thân hay xuất hành theo hướng nào tốt nhất để có thể may mắn cả năm luôn được quan tâm, tìm hiểu.

Xuất hành đầu năm để cả năm sung túc, vạn sự như ý.

Các phương pháp tính xuất hành đầu năm dựa theo cơ chế sinh khắc của can chi để tính toán, theo quan điểm của người xưa trong trời đất luôn có 2 mặt âm dương, kể cả thời gian cũng như thế. Trong cùng một ngày nhưng không phải giờ nào cũng tốt, việc lựa chọn thời gian tốt để xuất hành thể hiện được sự nghiên cứu sâu rộng, uyên bác của người xưa.

Giờ đẹp xuất hành đầu nămmùng 1 tết 2015

Trong ngày mùng 1 tết có các khung giờ hoàng đạo mà các bạn nên chọn để xuất hành đầu năm đó là:

Xem ngày tốt xấu tết 2015

Mùng 1: (Bính Dần) Tốt. Nên xuất hành, đi lễ chùa, hội họp, khai bút. Giờ tốt: Thìn, Mùi, Tuất. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Tây Nam, Cầu tài đi về phương Đông.

Những tuổi kỵ dùng: Canh, Giáp, Ất, Thân.

Mùng 2: (Đinh Mão) Tốt. Có lợi cho xuất hành, mở hàng xuất kho, đi lễ chùa, hội họp. Giờ tốt: Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Nam, Cầu tài đi về hướng Đông.

Những tuổi kỵ dùng: Canh, Tân, Mậu, Kỷ, Tý, Dậu.

Mùng 3: (Mậu Thìn) Rất Xấu. Nên đi lễ chùa, không nên khai trương hoặc làm việc đại sự, nên đi thăm hỏi họ hàng gần, hội họp, vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về hướng Bắc.

Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Đinh, Bính, Thìn, Tuất.

Mùng 4: (Kỷ Tỵ) Xấu. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Ngọ, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về chính Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Quý, Bính, Đinh, Thân, Hợi.

Mùng 5: (Canh Ngọ) Xấu, Hạn chế làm những việc đại sự. Nên làm phúc, đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm… Giờ tốt: Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Cầu duyên đi về Tây Bắc, cầu tài đi về Tây Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Kỷ, Mậu, Ngọ, Tý.

Mùng 6: (Tân Mùi) Rất tốt. Nên khai trương, xuất hành, mở kho, đi lễ chùa, hội họp, thăm hỏi họ hàng. Giờ tốt: Mão,Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên, cầu tài đi về phương Tây Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Ất, Mậu, Kỷ, Sửu.

Mùng 7: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, làm từ thiện. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Nam, cầu tài đi về hướngTây.

Những tuổi kỵ dùng: Bính, Tân, Canh, Dần.

Mùng 8: Xấu. Hạn chế làm việc lớn. Nên đi thăm hỏi họ hàng, hội họp vui chơi nhỏ. Giờ tốt: Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về Tây Bắc.

Những tuổi kỵ dùng: Bính, Đinh, Canh, Tân, Mão, Dậu.

Mùng 9: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi,… Giờ tốt: Mão, Tỵ, Dậu, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Đông Bắc, cầu tài đi về phương Đông Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Quý, Nhâm, Thìn, Mùi.

Mùng 10: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi,… Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về hướng Tây Bắc, cầu tài đi về phương Tây Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Kỷ, Nhâm, Quý, Hợi, Tỵ.

mocnoi.com đăng tải tài liệu dưới hai dạng PDF và DOC, giúp các bạn lưu trữ và tham khảo dễ dàng, chủ động nhất. Các bạn có thể tải tài liệu về máy để tiện sử dụng và theo dõi.