Cúng Ông Táo Giờ Nào Tốt Nhất Trong Ngày 23 Tháng Chạp?

--- Bài mới hơn ---

  • Năm 2021 Nên Cúng Ông Công, Ông Táo Vào Ngày Nào Là Tốt Nhất
  • Xem Ngày Đặt Bàn Thờ Ông Táo Giúp Gia Chủ Đón Tài Lộc Rước May Mắn
  • Xem Ngày Tốt Thỉnh Ông Địa Thần Tài Chính Xác Nhất 2021
  • Mùng 3, Mùng 4 Tết Cúng Đưa Ông Bà
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng Trong Năm Theo Lịch Ông Đồ Vạn Sự
  • 1. Giờ nào cúng ông Táo tốt nhất năm Mậu Tuất 2021?

    Nghi thức tiễn Táo quân về trời là một trong những lễ quan trọng đối với người Việt. Đây không chỉ là lễ cúng để bày tỏ tấm lòng thành kính, biết ơn đối với các vị thần trong nhà mà còn là dịp để gia chủ cầu may mắn cho năm mới.

    Xem Lịch vạn niên , ngày 23 tháng Chạp là ngày Ất Sửu.

    – Cúng ông Táo vào lúc 7 giờ sáng ngày 23 tháng Chạp

    Theo bà Nguyễn Võ Uyên Mi, chuyên gia phong thủy, các gia đình có thể tiến hành cúng ông Công ông Táo vào 7 giờ sáng (giờ để giải hung).

    Cúng ông Táo vào giờ này có thể hóa giải những xung đột, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, đồng thời mang tới sức khỏe tốt lành, an khang thịnh vượng.

    – Cúng ông Công ông Táo vào lúc 9 giờ sáng ngày 23 tháng Chạp

    Bên cạnh đó, có thể cúng Táo quân chầu trời vào lúc 9 giờ sáng ngày 23 tháng Chạp. Đây là giờ Tốc hỷ trong ngày.

    Đưa tiễn ông Táo về trời khoảng thời gian này thì gia chủ gặp nhiều may mắn, công việc cả năm thuận buồm xuôi gió.

    – Nên cúng ông Táo trước giờ Ngọ ngày 23 tháng Chạp

    Ngoài ra, theo Lịch Ngày Tốt , dù bận rộn thế nào đi nữa, các gia đình nên tiến hành nghi lễ cúng khấn, đưa tiễn ông Táo về trời trước giờ Ngọ ngày 23 tháng Chạp để các Táo kịp giờ trình diện Ngọc Hoàng, báo cáo về những việc trong năm vừa qua.

    2. Mâm cỗ cúng ông Công ông Táo đầy đủ nhất theo các chuyên gia

    Theo ông Nguyễn Hùng Vĩ, nhà nghiên cứu văn hóa, thờ cúng ông Công ông Táo là một tín ngưỡng văn hóa dân gian có nguồn gốc từ ba vị thần Thổ Công, Thổ Địa, Thổ Kỳ của Lão giáo Trung Quốc, nhưng được Việt hóa thành huyền tích “2 ông 1 bà” – vị thần Đất, vị thần Nhà, vị thần Bếp núc.

    – Lễ vật dâng lên các vị Thần này thường bao gồm:

    + Lễ vật cúng Táo quân truyền thống gồm có mũ ông Công ba cỗ hay ba chiếc: hai mũ đàn ông và một mũ đàn bà.

    + Màu sắc của mũ, áo hay hai ông Công thay đổi hàng năm theo ngũ hành.

    + Để tiễn ông Công ông Táo về chầu trời, ở miền Bắc người dân cúng cá chép sống thả trong chậu nước, ngụ ý “cá hóa rồng” đưa ông Táo về trời. Cá chép sẽ được phóng sinh (thả ra ao, hồ, sông) sau khi cúng.

    – Mâm cỗ cúng ông Ông công Táo gồm:

    Mâm cỗ cúng ông Công ông Táo không cần cầu kỳ nhưng lại cần sự trang trọng, chu đáo, thể hiện được tấm lòng thành của gia chủ trước bàn thờ vị thần cai quản đất đai và vị thần cai quản bếp núc nhà mình.

    1 đĩa gạo; 1 đĩa muối; 5 lạng thịt vai luộc hoặc gà luộc ngậm hoa hồng

    1 bát canh mọc hoặc canh măng; 1 đĩa xào thập cẩm

    1 đĩa giò; 1 đĩa xôi gấc hoặc bánh chưng

    1 đĩa chè kho; 1 đĩa hoa quả; 1 ấm trà sen

    3 chén rượu; 1 quả bưởi; 1 quả cau, lá trầu

    1 lọ hoa đào nhỏ; 1 lọ hoa cúc; tập giấy tiền, vàng mã; cá chép sống

    3. ông Công ông Táo chuẩn văn khấn cổ truyền Việt Nam

    Nam mô A Di Đà Phật! (3 lần)

    Kính lạy: Ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân!

    Tín chủ con là :…………………… Ngụ tại :………………

    Nhằm ngày 23 tháng Chạp, tín chủ chúng con thành tâm, sửa biện hương hoa phẩm vật, xiêm hài áo mũ, nghi lễ cung trần, dâng lên trước án, dâng hiến Tôn Thần, đốt nén Tâm Hương dốc lòng bái thỉnh.

    Chúng con kính mời: Ngài Đông Trù Tư Mệnh Táo Phủ Thần Quân giáng lâm trước án thụ hưởng lễ vật. Phỏng theo lệ cũ, Ngài là vị chủ, Ngũ Tự Gia Thần, soi xét lòng trần, Táo Quân chứng giám.

    Trong năm sai phạm , các tội lỗi lầm, cúi xin Tôn Thần, gia ân châm chước. Ban lộc, ban phước, phù hộ toàn gia, trai gái trẻ già, an ninh khang thái.

    Dãi tấm lòng thành, cúi xin chứng giám.

    Ngoài nội dung đề cập phía trên về Cúng ông Táo giờ nào tốt nhất, bạn đọc đừng bỏ lỡ:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày Tốt Thay Bàn Thờ Ông Địa? Thủ Tục Thay Bàn Thờ Thần Tài!
  • Thay Bàn Thờ Ông Địa Mới
  • Xem Ngày Tốt Xây Tường Hàng Rào
  • Cúng Ông Công Ông Táo Ngày Nào Đẹp Năm 2021?
  • Xem Ngày Tốt Thỉnh Ông Địa Thần Tài Trong Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng: Ngày Tam Nương

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Đổ Trần, Cất Nóc, Lợp Mái Nhà Trong Tháng 7 Năm 2021 Chính Xác
  • Khi Chọn Ngày Tốt Mua Két Sắt Năm 2021 Cần Lưu Ý Gì?
  • Chọn Ngày Đẹp Mua Két Sắt
  • Tại Sao Doanh Nghiệp Lại Chọn Ngày Đẹp Để Mua Két Sắt
  • Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 1 Năm 2021 Theo Tuổi
  • Là một người làm trong lĩnh vực Internet Marketing, tôi thường xuyên theo dõi và thấy rằng nhu cầu người dùng xem ngày tốt xấu rất thường xuyên và thậm chí còn có xu hướng tăng lên theo thời gian. Do đó, tôi viết bài này để nói về một trong những ngày cực kỳ xấu hàng tháng. Đó là ngày Tam Nương.

    1. Lúc còn bé, khi tôi còn ở dưới quê và chưa lên SG. Quê tôi có một hãng nước ngọt Trúc Giang khai trương vào đúng ngày Tam Nương. Sau một thời gian phát triển cũng khá, chắc cũng thuộc loại lắm tiền. Tuy nhiên, kết cục của hãng này là cháy toàn bộ nhà máy và phá sản.

    2. Nếu tôi nhớ không nhầm thì vào đầu năm 2000, quân đội Nga đã có một vụ tai nạn chìm tàu ngầm Kursk. Lúc đó khi biết tin này tôi cũng chưa để ý lắm, nhưng sau đó các phương tiện truyền thông cho biết tàu ngầm này khởi hành đúng vào ngày được gọi là ngày Tam Nương.

    3. Sau vụ khủng bố 11/09, chính phủ Mỹ đã tấn công Afghanistan. Sau đó có một cuộc họp của một số quan chức Afghanistan tại Đức để bàn về việc tổ chức và thành lập chính phủ lâm thời sau cuộc lật đổ Bin Laden. Cuộc họp này đã diễn ra vào đúng ngày Tam Nương. Kết quả là sau khi hội họp xong, trên đường về Afghanistan, toàn bộ chuyến xe chở các vị quan chức này đã bị nổ bom và chết toàn bộ.

    4. Vào ngày 13/10/2006, sau cơn bão Xangsen, chắc có khá nhiều bạn biết đến vụ tai nạn thảm khốc đối với 13 cán bộ phường 13 quận Phú Nhuận khi đi làm công tác từ thiện. Lúc đó tôi xem lịch và ngày này cũng rơi đúng vào ngày Tam Nương.

    Tôi còn khá nhiều câu chuyện về ngày này, nhưng có lẽ những gì nói ở trên cũng khá đủ. Tôi khuyên bạn đừng chủ quan mà tốt nhất nên tránh nó bởi vì mọi việc diễn ra thật khó lường. Cái ngày này tôi còn sợ hơn cả ngày được gọi là ngày Đại Kỵ (mùng 5, 14, 23). Trong một tháng thì có 6 ngày cố định theo Âm Lịch là ngày Tam Nương là các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27.

    Tuy nhiên các bạn đừng quá lo lắng về các ngày xấu này. Bởi vì ngày xấu là những ngày chúng ta không nên bắt đầu hoặc kết thúc công việc gì. Không có nghĩa rằng bạn không làm gì cả trong ngày này. Những việc gì bạn đã bắt đầu trước đó và những sự việc mang tính tiếp diễn thì cứ tiếp tục và đừng kết thúc vào ngày này. Ngoài ra, cũng có một câu nói rất hay về vấn đề ngày tốt xấu:

    Thiên nhiên không xác định ngày tốt/xấu. Tốt/xấu là do con người xác định bởi chính con người. Tất cả những ngày tốt/xấu trong tất cả các sách lưu truyền trên thế gian chí cần lưu ý khi khởi đầu và kết thúc. Việc đang làm cứ làm.

    “Quân tử vấn dịch để biết lẽ tiến thoái. Không thay đổi ý chí của mình”.

    Ngày hôm nay, khi tôi đang viết bài này, cũng là một ngày Tam Nương. Tôi vẫn tiếp tục những gì tôi đang làm và chỉ không bắt đầu hay kết thúc việc gì trong ngày nay thôi. 🙂

    Trên trang Lý Học Đông Phương có cung cấp chuyển đổi ngày Âm Dương Lịch và xem ngày tốt xấu. Các bạn có thể sử dụng thông qua đường dẫn bên dưới:

    Chương trình xem ngày tốt xấu trong tháng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lý Giải Những Ngày Tốt, Xấu Trong Năm Quý Tỵ
  • Cách Xem Ngày Tốt Xấu Trên Lyhocdongphuong.org.vn
  • Nên “lên Đường” Câu Cá Vào Thời Điểm Nào?
  • Bật Mí Cách Xem Ngày Tốt Trong Tháng 8/2017
  • Xem Ngày Tốt Cúng Xe Năm 2021
  • Xem Ngày Hoàng Đạo Tốt Trong Tháng

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày Tốt Xuất Hành 2021 Để Đi Thăm Họ Hàng Xa
  • Mơ Thấy Đi Thi Là Điềm Báo Tốt Hay Xấu?
  • Hướng Dẫn Đi Lễ Chùa: Ngày Giờ Tốt, Sắm Lễ, Bài Khấn Và Kiêng Kỵ
  • Xem Ngày Hợp Tuổi Để Ký Kết Hợp Đồng
  • Xem Ngày Tốt Ký Kết Hợp Đồng Tháng 11 Năm 2021, Hợp Đồng Kinh Tế, Hợp Đồng Mua Bán
  • Xem ngày hoàng đạo là việc lựa chọn các ngày tốt, ngày mà có nhiều cát tinh mang lại nhiều thịnh vượng và sự may mắn cho quý bạn. Ngày giờ hoàng đạo được xem dựa trên sự kết hợp của các phương pháp như xem ngày tốt, ngày xấu khác nhau như nhị thập bát tú, âm dương ngũ hành…

    Ý nghĩa của xem ngày hoàng đạo?

    Việc chọn ngày hoàng đạo để thực hiện các công việc lớn, không những là nét đẹp theo phong tục của người Việt. Khi xem được ngày giờ hoàng đạo đẹp, là thời điểm tốt để sắp xếp các việc đã định trước tiến hành trong ngày hôm nay, hay các ngày trong tháng. Với mong muốn tránh các điều xui xẻo, trắc trở, hi vọng đón nhận những điều may mắn, đại cát đại lợi. Nhằm giúp cho mọi việc được thuận lợi, diễn ra suôn sẻ hơn.

    Cách nhận biết ngày giờ hoàng đạo

    Theo như từ trước đến nay, khi chọn ngày khai trương, khởi công, ngày cưới hỏi… Người ta thường chọn ra các ngày lành tháng tốt để bắt tay vào công việc. Khi xem ngày hoàng đạo sẽ biết được ngày giờ tốt xấu hôm nay, hay các ngày trong tháng đó. Đồng thời giúp bạn biết các ngày xấu để tránh tiến hành.

    Ngày hoàng đạo

    • Tháng 1, tháng 7: Ngày tốt là các ngày: Tý, Sửu, Tỵ, Mùi.
    • Tháng 2, tháng 8: Dần, Mão, Mùi, Dậu là các ngày tốt.
    • Tháng 3, tháng 9: Ngày tốt là: Thìn, Tỵ, Dậu, Hợi.
    • Tháng 4, tháng 10: Ngọ, Mùi, Sửu, Dậu là những ngày tốt
    • Tháng 5, tháng 11: Ngày tốt gồm: Thân, Dậu, Sửu, Mão.
    • Tháng 6, tháng 12: Các ngày tốt là: Tuất, Hợi, Mão, Tỵ.

    Giờ hoàng đạo

    Dựa theo cách tính can chi trong giờ hoàng đạo, 1 ngày chỉ có 12 giờ. Giờ Tý bắt đầu từ lúc 23 giờ đến 1 giờ sáng ngày hôm sau. Giờ Ngọ vào lúc 11 giờ trưa đến 13 giờ chiều. Buổi ngày bắt đầu tính từ 4 giờ chính là giờ Dần đến 16 giờ chiều là giờ Dậu. Ban đêm tính từ giờ Dậu và đến giờ Sửu. Chính vì vậy khi xét theo lịch can thì nó được bắt đầu từ 23 giờ 30 phút đêm, có nghĩa là đã sang giờ Tý của ngày tiếp theo.

    • Ngày Tý, Ngọ: Giờ tốt gồm: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
    • Ngày Sửu, Mùi: Giờ tốt là: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
    • Ngày Dần, Thân: Giờ tốt gồm: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
    • Ngày Mão, Dậu: Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
    • Ngày Thìn, Tuất: Giờ tốt sẽ là: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
    • Ngày Tỵ, Hợi: Giờ tốt chính là các giờ:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

    Chính vì thế xem ngày hoàng đạo có ý nghĩa rất quan trọng. Nó sẽ hổ trợ bạn biết chính xác các ngày tốt trong tháng. Nhằm để thực hiện các công việc quan trọng nhất của đời người. Từ đó có thể cải thiện vận số của mình qua các công việc được chọn vào ngày tốt đó. Bên cạnh đó bạn có thể để biết được những việc nên làm và không nên làm. Giúp mang lại may mắn và thuận lợi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày Tốt Chuyển Bàn Thờ Năm 2021 Theo Phong Thủy
  • Xem Ngày Tốt Cho Việc Xuất Hành, Di Chuyển
  • Xem Ngày Chuyển Văn Phòng Hợp Tuổi Theo Phong Thủy 2021
  • Xem Ngày Chuyển Văn Phòng Theo Tuổi Hợp Phong Thủy 2021
  • Xem Ngày Chuyển Bàn Thờ Giúp Bạn Kích Phong Thủy Đón Tài Lộc
  • Xem Chọn Ngày Tốt Xấu Trong Tháng Trong Năm Theo Tuổi

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Chọn Ngày Tốt Sửa Nhà Dựa Theo Tuổi Của Gia Chủ
  • Lựa Chọn Ngày Tốt Sửa Nhà, Tu Tạo Lại Nhà Theo Tuổi Gia Chủ
  • Xem Ngày Tốt Xấu Thứ 5 Ngày 16/4/2015
  • Tuổi Ất Sửu Mua Nhà Mua Đất Năm 2021 Ngày Nào Tốt?
  • Tuổi Ất Sửu Sinh Tháng Nào Tốt? Click Ngay Để Khám Phá Điều Này
  • Xem là phong tục của người Việt trước khi tiến hành là công việc gì? Do đó khi xem ngày tốt ngày xấu khai trương, hướng xuất hành, sửa chuyển nhà, động thổ, cưới hỏi, đặt bếp, v.v. là rất cần thiết. Nhằm giúp bạn có thể chọn được ngày tốt và tránh đi ngày giờ xấu trong tháng năm. Mang lại may mắn hanh thông cho mọi chuyện.

    Xem chọn ngày giờ tốt xấu trong tháng làm gì?

    Từ trước đến nay ông bà ta luôn xem và chọn ngày giờ tốt trước khi muốn làm công việc quan trọng. Với mong muốn mọi chuyện được hanh thông thuận lợi. Do đó việc xem ngày tốt ngày xấu theo tuổi giúp bạn chọn được ngày tốt hoàng đạo, tránh ngày xấu trong tháng năm. Từ đó lên kế hoạch tiến hành công việc phù hợp, mang lại hiệu quả cao. Tránh đi những điều xui xẻo không may xảy ra.

    Thay vi xem ngày tốt ngày xấu tại lịch vạn niên thì bạn có thể truy cập vào trang chúng tôi Bạn sẽ được cung cấp thông tin chi tiết ngày tốt, ngày xấu trong tháng năm.

    Cách xem ngày tốt xấu hôm nay, trong tháng năm theo tuổi

    Xem ngày tốt xấu nhằm sửa nhà, khai trương, nhập trạch, cưới hỏi, v.v. là rất quan trọng. Bởi nó quyết định đến sự thành công của công việc. Nhưng xem chọn ngày tốt âm lịch ra sao không phải là điều dễ dàng. Cụ thể cách xem ngày giờ tốt xấu trong tháng năm như sau:

    Ngày có sao tốt chiếu mệnh

    Xem ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp thông tin về ngày có sao tốt xấu trong tháng năm. Ngày nào có Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Mãn Đức, v.v. sẽ rất tốt. Bạn có thể chọn để tiến hành làm những công việc quan trọng. Mang lại may mắn hanh thông cho công việc. Bên cạnh đó bạn cần tránh sao Cô Thần, Quả Tú vì sẽ gây ra điều không may cho công việc.

    Xem ngày hoàng đạo, hắc đạo

    Thông qua công cụ coi ngày tốt ngày xâu bạn sẽ chọn được ngày giờ hoàng đạo tránh đi ngày giờ xấu hắc đạo. Nhằm tiến hành công việc được hanh thông thuận lợi, tránh đi những điều bất lợi không may.

    Xem ngày xung hợp, xung khắc với tuổi

    Xem ngày tốt xấu sẽ cho bạn biết được chính xác ngày xung khắc với tuổi của bạn. Từ đó xác định được việc nên hay không nên làm vào ngày hôm đó. Nhằm mang lại suôn sẻ thành công và tránh đi những điều không may cho công việc.

    Tiện ích xem ngày giờ tốt xấu sẽ cung cấp thông tin về ngày tốt ngày xấu trong tháng năm chuẩn xác nhất. Từ đó giúp bạn biết được bản thân nên hay không làm công việc gì? Nhằm lên kế hoạch công việc cho phù hợp. Đem lại hiệu quả cao tránh đi điều xui xẻo không tốt.

    Từ khóa : cách xem ngày tốt xấu, chọn ngày tốt, chọn ngày tốt hoàng đạo, chọn ngày tốt xấu, coi ngày tốt xấu, giờ đẹp hôm nay, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành, ngày hoàng đạo, ngày tốt ngày xấu, ngày tốt trong tháng, sao xấu, xem giờ hoàng đạo, xem giờ tốt, xem giờ tốt xấu, xem ngày âm lịch, xem ngày chọn giờ tốt, xem ngày cưới, xem ngày đẹp, xem ngày động thổ, xem ngày giờ tốt xấu, xem ngày nhập trạch, xem ngày tốt ngày xấu, xem ngày tốt trong tháng, xem ngày tốt xấu chuyển nhà, xem ngày tốt xấu cưới hỏi, xem ngày tốt xấu hôm nay, xem ngày tốt xấu khai trương, xem ngày tốt xấu sửa nhà, xem ngày tốt xấu theo tuổi, xem ngày tốt xấu trong tháng, xem ngày tốt xấu xuất hành, xem tuổi xung khắc, xung khắc, xung khắc tuổi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Xấu Sửa Nhà, Tu Tạo Hợp Tuổi Của Gia Chủ
  • Chuyển Văn Phòng Xem Ngày Tốt Xấu
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trước Khi Chuyển Văn Phòng
  • Ý Nghĩa Ngày Lễ Hai Bà Trưng
  • Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 1 Năm 2021 Theo Tuổi
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng 6 Năm 2014

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Mới Tháng 6 Năm 2021 Theo Tuổi
  • Xem Ngày Tốt Để Chuyển Nhà Trong Tháng 6 Năm 2013
  • Ngày Tốt Chuyển Văn Phòng Vào Tháng 6 Năm 2021
  • Chọn Ngày Tháng Sinh Con Năm Đinh Dậu Để Bé Có Vận Số Tốt Nhất
  • Chọn Ngày Lành Tháng Tốt Để Sinh Con Trong Năm 2021 Mang Lại Vận Mệnh Tốt Đẹp Cho Cả Gia Đình
    • Ngày chủ nhật: 1/6/2014 tức ngày 4/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngày thứ tư: 4/6/2014 tức ngày 7/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
    • Ngày thứ sáu: 6/6/2014 tức ngày 9/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
    • Ngày thứ bảy: 7/6/2014 tức ngày 10/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
    • Ngày thứ hai: 9/6/2014 tức ngày 12/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo
    • Ngày thứ sáu: 13/6/2014 tức ngày 16/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngày thứ bảy: 14/6/2014 tức ngày 17/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngày thứ hai: 16/6/2014 tức ngày 19/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
    • Ngày thứ năm: 19/6/2014 tức ngày 21/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
    • Ngày thứ ba: 24/6/2014 tức ngày 27/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
    • Ngày thứ tư: 25/6/2014 tức ngày 28/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
    • Ngày thứ sáu: 27/6/2014 tức ngày 1/6/2014 Âm lịch – Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo

    Tổng hợp những ngày xấu nhất trong tháng 6 năm 2014:

    • Ngày thứ hai: 2/6/2014 tức ngày 5/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo
    • Ngày thứ ba: 10/6/2014 tức ngày 13/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
    • Ngày chủ nhật: 15/6/2014 tức ngày 18/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
    • Ngày thứ sáu: 20/6/2014 tức ngày 23/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
    • Ngày chủ nhật: 22/6/2014 tức ngày 25/5/2014 Âm lịch – Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo

    Xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo tháng 6 năm 2014 chi tiết theo ngày:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 1/6/2014

    Chủ nhật, 01/06/2014

    Ngày âm lịch: 04/05/2014 – Ngày: Quý mão, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Khai

    Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

    Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 1/6/2014

    Các sao tốt: Trực tinh, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*

    Các sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong, Cửu không, Trùng phục, Lỗ Ban sát

    Tuổi bị xung khắc: Đinh dậu, Tân dậu

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Cầu tài, cầu lộc.

    Những việc không nên làm:

    Những việc nên làm: Xuất hành, đi thuyền, khởi tạo, động thổ, ban nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng Bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc trong vụ nuôi tằm, mở thông hào rảnh, cấu thầy chữa bệnh, hốt thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm chuồng gà ngỗng vịt, bó cây để chiết nhánh…

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 2/6/2014

    Thứ 2, 02/06/2014

    Ngày âm lịch: 05/05/2014 – Ngày: Giáp thìn, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Bế

    Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

    Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 2/6/2014

    Các sao tốt: Sinh khí, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa

    Các sao xấu: Nguyệt kỵ*, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Xích khẩu, Dương công kỵ*, Tứ thời cô qủa, Không phòng

    Tuổi bị xung khắc: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Hôn thú, động thổ, giá thú

    Những việc hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng

    Những việc không nên làm:

    Những việc nên làm: Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, gác đòn đông, làm cầu tiêu, khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh, bó cây để chiết nhánh…

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 3/6/2014

    Thứ 3, 03/06/2014

    Ngày âm lịch: 06/05/2014 – Ngày: Ất tỵ, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo – Trực: Kiến

    Nạp âm: Phú Đăng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Chuỷ Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

    Đánh giá chung: (0) – Bình thường

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 3/6/2014

    Các sao tốt: Phúc hậu, Đại hồng sa

    Các sao xấu: Tiểu không vong, Huyền vũ

    Tuổi bị xung khắc: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Khai trương, cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: An táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, mai táng, ký hợp đồng

    Những việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn )

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 4/6/2014

    Thứ 4, 04/06/2014

    Ngày âm lịch: 07/05/2014 – Ngày: Bính ngọ, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo – Trực: Trừ

    Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Sâm Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 4/6/2014

    Thứ 5, 05/06/2014

    Ngày âm lịch: 08/05/2014 – Ngày: Đinh mùi, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo – Trực: Mãn

    Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 5/6/2014

    Các sao tốt: Thiên quý*, Lục hợp*

    Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Kim thần thất sát (trực), Trùng tang*, Câu trận, Phủ đầu sát, Tam tang

    Tuổi bị xung khắc: Kỷ sửu, Tân sửu

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Động thổ.

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

    Những việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 6/6/2014

    Thứ 6, 06/06/2014

    Ngày âm lịch: 09/05/2014 – Ngày: Mậu thân, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo – Trực: Mãn

    Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ Thuộc: Kim Con vật: Dê

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 6/6/2014

    Các sao tốt: Thiên phú, Nguyệt ân*, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh long*

    Các sao xấu: Ly Sào, Kim thần thất sát (trực), Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ

    Tuổi bị xung khắc: Canh dần, Giáp dần

    Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển

    Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, tế tự, tế lễ, động thổ, tố tụng, giải oan.

    Những việc không nên làm: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột

    Những việc nên làm: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 7/6/2014

    Thứ 7, 07/06/2014

    Ngày âm lịch: 10/05/2014 – Ngày: Kỷ dậu, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo – Trực: Bình

    Nạp âm: Đại Dịch Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Liễu Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 7/6/2014

    Các sao tốt: Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Minh đường*

    Các sao xấu: Cửu thổ quỷ, Ly Sào, Hoả tinh, Đại không vong, Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách

    Tuổi bị xung khắc: Tân mão, Ất mão

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng

    Những việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi..

    Những việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 8/6/2014

    Chủ nhật, 08/06/2014

    Ngày âm lịch: 11/05/2014 – Ngày: Canh tuất, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo – Trực: Định

    Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Tinh Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

    Đánh giá chung: (-1) – Xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 8/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Thiên phúc, Phổ hộ, Tam hợp*

    Các sao xấu: Xích khẩu, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Quỷ khóc

    Tuổi bị xung khắc: Mậu thìn, Giáp tuất, Giáp thìn*

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Xuất hành, di chuyển, làm việc thiện, làm phúc

    Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng

    Những việc không nên làm: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được

    Những việc nên làm: Xây dựng phòng mới

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 9/6/2014

    Thứ 2, 09/06/2014

    Ngày âm lịch: 12/05/2014 – Ngày: Tân hợi, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo – Trực: Chấp

    Nạp âm: Thoa Xuyến Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Trương Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 9/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên đức*, Nguyệt đức hợp*, Ngũ phủ*, Phúc sinh

    Các sao xấu: Kiếp sát*, Chu tước hắc đạo

    Tuổi bị xung khắc: Kỷ tỵ, Ất hợi, Ất tỵ, Ất tỵ

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Khai trương

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển.

    Những việc nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 10/6/2014

    Thứ 3, 10/06/2014

    Ngày âm lịch: 13/05/2014 – Ngày: Nhâm tý, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo – Trực: Phá

    Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Dực Thuộc: Hoả Con vật: Rắn

    Đánh giá chung: (-3) – Cực xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 10/6/2014

    Các sao tốt: Thiên Thuỵ, Trực tinh, Thiên phúc, Thiên tài, Nguyệt không, Giai thần

    Các sao xấu: Tam nương*, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư

    Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ, Bính tuất, Giáp ngọ, Bính thìn

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ.

    Những việc không nên làm: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi

    Những việc nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 11/6/2014

    Thứ 4, 11/06/2014

    Ngày âm lịch: 14/05/2014 – Ngày: Quý sửu, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Nguy

    Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

    Đánh giá chung: (-1) – Xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 11/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*

    Các sao xấu: Tiểu không vong, Nguyệt kỵ*, Nguyệt hư, Nhân cách, Trùng phục

    Tuổi bị xung khắc: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm: Đi thuyền.

    Những việc nên làm: Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất.

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 12/6/2014

    Thứ 5, 12/06/2014

    Ngày âm lịch: 15/05/2014 – Ngày: Giáp dần, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo – Trực: Thành

    Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Giác Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 12/6/2014

    Các sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên hỷ, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương

    Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng

    Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng.

    Những việc không nên làm: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được].

    Những việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 13/6/2014

    Thứ 6, 13/06/2014

    Ngày âm lịch: 16/05/2014 – Ngày: Ất mão, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Thu

    Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 13/6/2014

    Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*

    Các sao xấu: Kim thần thất sát (trực), Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban sát

    Tuổi bị xung khắc: Canh ngọ, Bính thân, Canh tý, Mậu thân

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, khai trương, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 14/6/2014

    Thứ 7, 14/06/2014

    Ngày âm lịch: 17/05/2014 – Ngày: Bính thìn, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Khai

    Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Đê Thuộc: Thổ Con vật: Lạc

    Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 14/6/2014

    Các sao tốt: Nguyệt đức*, Thiên quý*, Sinh khí, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa

    Các sao xấu: Xích khẩu, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng, Âm thác, Dương thác

    Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Mậu tuất, Nhâm tý, Nhâm tuất*

    Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú

    Hơi tốt với việc: Động thổ

    Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    Những việc nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 15/6/2014

    Chủ nhật, 15/06/2014

    Ngày âm lịch: 18/05/2014 – Ngày: Đinh tỵ, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo – Trực: Bế

    Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Phòng Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

    Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 15/6/2014

    Các sao tốt: Thiên quý*, Phúc hậu, Đại hồng sa

    Các sao xấu: Đại không vong, Tam nương*, Trùng tang*, Huyền vũ

    Tuổi bị xung khắc: Quý mùi, Kỷ hợi, Quý sửu, Quý hợi*

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 16/6/2014

    Thứ 2, 16/06/2014

    Ngày âm lịch: 19/05/2014 – Ngày: Mậu ngọ, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo – Trực: Kiến

    Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Tâm Thuộc: Thái âm Con vật: Hồ

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 16/6/2014

    Thứ 3, 17/06/2014

    Ngày âm lịch: 20/05/2014 – Ngày: Kỷ mùi, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo – Trực: Trừ

    Nạp âm: Thiên Thượng Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ Thuộc: Hoả Con vật: Hổ

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 17/6/2014

    Các sao tốt: Ngũ hợp, Lục hợp*

    Các sao xấu: Tiểu không vong, Kim thần thất sát (năm), Câu trận, Phủ đầu sát, Tam tang

    Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Đinh sửu

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, an táng, mai táng, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 18/6/2014

    Thứ 4, 18/06/2014

    Ngày âm lịch: 21/05/2014 – Ngày: Canh thân, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo – Trực: Mãn

    Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Cơ Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 18/6/2014

    Các sao tốt: Sát cống, Thiên phú, Thiên phúc, Lộc khố, Dịch mã*, Thanh long*

    Các sao xấu: Thổ ôn, Hoang vu, Quả tú, Sát chủ*, Tội chỉ

    Tuổi bị xung khắc: Giáp tý, Mậu dần, Giáp ngọ, Nhâm dần

    Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển

    Hơi tốt với việc: Khai trương, an táng, mai táng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, tế tự, tế lễ, động thổ, tố tụng, giải oan.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 19/6/2014

    Thứ 5, 19/06/2014

    Ngày âm lịch: 22/05/2014 – Ngày: Tân dậu, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo – Trực: Bình

    Nạp âm: Bạch Lựu Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu Thuộc: Mộc Con vật: Giải

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 19/6/2014

    Các sao tốt: Ngũ hợp, Trực tinh, Nguyệt đức hợp*, Nguyệt tài, Kính tâm, Tuế hợp, Hoạt điệu, Dân nhật-thời đức, Hoàng ân*, Minh đường*

    Các sao xấu: Tiểu không vong, Tam nương*, Thiên cương*, Thiên lại, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Địa tặc, Lục bất thành, Thần cách

    Tuổi bị xung khắc: Ất sửu, Kỷ mão, Ất mùi, Quý mão

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, động thổ, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 20/6/2014

    Thứ 6, 20/06/2014

    Ngày âm lịch: 23/05/2014 – Ngày: Nhâm tuất, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo – Trực: Định

    Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu Thuộc: Kim Con vật: Trâu

    Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 20/6/2014

    Các sao tốt: Thiên phúc, Nguyệt không, Phổ hộ, Tam hợp*

    Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Nguyệt kỵ*, Kim thần thất sát (trực), Đại hao*, Quỷ khóc

    Tuổi bị xung khắc: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Làm việc thiện, làm phúc

    Những việc hạn chế làm: An táng, mai táng, tế tự, tế lễ, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 21/6/2014

    Thứ 7, 21/06/2014

    Ngày âm lịch: 24/05/2014 – Ngày: Quý hợi, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo – Trực: Chấp

    Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông

    Nhị thập bát tú: Sao: Nữ Thuộc: Thổ Con vật: Dơi

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 21/6/2014

    Các sao tốt: Ngũ hợp, Thiên đức*, Ngũ phủ*, Phúc sinh

    Các sao xấu: Kiếp sát*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo

    Tuổi bị xung khắc: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Khai trương, tế tự, tế lễ.

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 22/6/2014

    Chủ nhật, 22/06/2014

    Ngày âm lịch: 25/05/2014 – Ngày: Giáp tý, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo – Trực: Phá

    Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Hư Thuộc: Thái dương Con vật: Chuột

    Đánh giá chung: (-2) – Quá xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 22/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Thiên tài, Giai thần

    Các sao xấu: Hoả tinh, Thiên ngục, Thiên hoả, Nguyệt phá, Thụ tử*, Hoang vu, Thiên tặc, Phi ma sát, Ngũ hư

    Tuổi bị xung khắc: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, cầu tài, cầu lộc, tố tụng, giải oan

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 23/6/2014

    Thứ 2, 23/06/2014

    Ngày âm lịch: 26/05/2014 – Ngày: Ất sửu, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Nguy

    Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Nguy Thuộc: Thái âm Con vật: Én

    Đánh giá chung: (0) – Bình thường

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 23/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Địa tài, Thánh tâm, Cát khánh, Âm đức, Mẫu thương, Kim đường*

    Các sao xấu: Đại không vong, Nguyệt hư, Nhân cách, Thổ cấm

    Tuổi bị xung khắc: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu ,Kỷ mùi, Tân dậu

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 24/6/2014

    Thứ 3, 24/06/2014

    Ngày âm lịch: 27/05/2014 – Ngày: Bính dần, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo – Trực: Thành

    Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Thất Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

    Đánh giá chung: (2) – Quá tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 24/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Sát cống, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức*, Thiên hỷ, Thiên quý*, Thiên mã, Ích hậu, Tam hợp*, Mẫu thương

    Các sao xấu: Tam nương*, Hoàng sa, Bạch hổ, Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Âm thác, Dương thác

    Tuổi bị xung khắc: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc: Khai trương, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, xuất hành, di chuyển.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 25/6/2014

    Thứ 4, 25/06/2014

    Ngày âm lịch: 28/05/2014 – Ngày: Đinh mão, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Thu

    Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ

    Nhị thập bát tú: Sao: Bích Thuộc: Thuỷ Con vật: Du

    Đánh giá chung: (3) – Cực tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 25/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Trực tinh, Thiên quý*, Thiên thanh*, Tục thế, Ngọc đường*

    Các sao xấu: Địa phá, Hoả tai, Ngũ quỹ, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Vãng vong, Cửu không, Trùng tang*, Lỗ Ban sát

    Tuổi bị xung khắc: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Khai trương, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc.

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 26/6/2014

    Thứ 5, 26/06/2014

    Ngày âm lịch: 29/05/2014 – Ngày: Mậu thìn, tháng: Canh ngọ, năm: Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Khai

    Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Khuê Thuộc: Mộc Con vật: Lang

    Đánh giá chung: (1) – Tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 26/6/2014

    Các sao tốt: Thiên ân, Sinh khí, Nguyệt ân*, Minh tinh, U vi tinh, Yếu yên*, Đại hồng sa

    Các sao xấu: Ly Sào, Xích khẩu, Nguyệt tận*, Kim thần thất sát (trực), Hoang vu, Nguyệt hoạ, Tứ thời cô qủa, Không phòng

    Tuổi bị xung khắc: Bính tuất, Canh tuất, Bính thìn

    Tốt đối với việc: Hôn thú, giá thú

    Hơi tốt với việc: Động thổ

    Những việc hạn chế làm: Xây dựng, làm nhà, sửa nhà, xuất hành, di chuyển, giao dịch, ký hợp đồng.

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 27/6/2014

    Thứ 6, 27/06/2014

    Ngày âm lịch: 01/06/2014 – Ngày: Kỷ tỵ, tháng:Tân mùi, năm:Giáp ngọ

    Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Bế

    Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân

    Nhị thập bát tú: Sao: Lâu Thuộc: Kim Con vật: Chó

    Đánh giá chung: (4) – Vô cùng tốt

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 27/6/2014

    Các sao tốt: Nhân chuyên, Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Sinh khí, Thiên thanh*, Phúc sinh, Dịch mã*, Phúc hậu, Đại hồng sa, Ngọc đường*

    Các sao xấu: Ly Sào, Đại không vong, Kim thần thất sát (trực), Thiên tặc, Nguyệt yếm đại hoạ, Trùng tang*, Âm thác

    Tuổi bị xung khắc: Đinh hợi, Tân hợi

    Tốt đối với việc: Xuất hành, di chuyển

    Hơi tốt với việc: Cầu tài, cầu lộc

    Những việc hạn chế làm:

    Những việc không nên làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 28/6/2014

    Thứ 7, 28/06/2014

    Ngày âm lịch: 02/06/2014 – Ngày: Canh ngọ, tháng:Tân mùi, năm:Giáp ngọ

    Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Kiến

    Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Vị Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

    Đánh giá chung: (0) – Bình thường

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 28/6/2014

    Các sao tốt: Thiên xá*, Nguyệt không, Minh tinh, Cát khánh, Lục hợp*

    Các sao xấu: Kim thần thất sát (năm), Thiên lại, Thụ tử*, Vãng vong, Nguyệt kiến chuyển sát, Ly sàng

    Tuổi bị xung khắc: Bính tý, Giáp thân, Nhâm tý, Giáp dần

    Tốt đối với việc: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan

    Hơi tốt với việc: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, động thổ, xuất hành, di chuyển, cầu tài, cầu lộc

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 29/6/2014

    Chủ nhật, 29/06/2014

    Ngày âm lịch: 03/06/2014 – Ngày: Tân mùi, tháng:Tân mùi, năm:Giáp ngọ

    Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo – Trực: Trừ

    Nạp âm: Lộ Bàng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:

    Nhị thập bát tú: Sao: Mão Thuộc: Thái dương Con vật: Gà

    Đánh giá chung: (-1) – Xấu

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 29/6/2014

    Các sao tốt: Nguyệt ân*, Thánh tâm

    Các sao xấu: Dương công kỵ*, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Thổ phủ, Thần cách, Huyền vũ, Phủ đầu sát, Tam tang, Không phòng, Dương thác

    Tuổi bị xung khắc: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão

    Tốt đối với việc:

    Hơi tốt với việc:

    Những việc hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, xây dựng, làm nhà, sửa nhà, an táng, mai táng, động thổ Xuất hành, di chuyển

    Những việc không nên làm:

    THÔNG TIN GIỜ TỐT XẤU TRONG NGÀY 30/6/2014

    Thứ 2, 30/06/2014

    04/06/2014 – Ngày: Nhâm thân, tháng:Tân mùi, năm:Giáp ngọ

    Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo – Trực: Mãn

    Nạp âm: Kiếm Phong Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu

    Nhị thập bát tú: Sao: Tất Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

    Đánh giá chung: (0) – Bình thường

    Xem hướng xuất hành:

    Xem giờ hoàng đạo trong ngày 30/6/2014

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cẩm Nang Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng 5 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Trong Tháng 11/2021 Theo Tuổi Hợp Phong Thủy
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 11 Năm 2021
  • Xem Ngày Giờ Tốt Nhập Trạch Tháng 12 Năm 2021 Theo Tuổi Chính Xác
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 12 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng 6 Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Mới Tháng 7 Năm 2021 Theo Tuổi
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 3 Năm 2021 ” Taxi Tải 24H Sài Gòn®
  • Xem Ngày Tốt Nhập Trạch, Chuyển Nhà Tháng 3 Năm 2021 Theo Tuổi
  • Xem Ngày Đẹp Chuyển Nhà, Văn Phòng, Nhập Trạch, Dọn Nhà Tháng 12 Năm 2021
  • Ngày Tốt Nhập Trạch Chuyển Nhà Tháng 12 Năm 2021
  • Xem ngày tốt xấu trong tháng 6 năm 2021 để thực hiện các dự định như xây dựng sửa nhà, cưới hỏi, khai trương,… đây là những việc quan trọng cần phải xem ngày tốt chính xác

    Vì sao bạn phải xem ngày tốt trong tháng 6?

    Việc xem ngày đẹp trong năm và cả trong tháng từ lâu là phong tục của người Việt Nam ta. Khác với người phương tây, người phương Đông phần lớn tin vào những hiện tượng tâm linh, thánh thần và thờ ôngbà.

    Người xưa quan niệm rằng, mọi sự trong trời đất, muốn thuận lợi cần phải chọn ngày lành tháng tốt để thực hiện. Vì vậy, để tránh tai ương, gia đình nào khi có ý định thực hiện những việc lớn, trọng đại đều muốn xem ngày.

    Xem ngày tốt xấu trong tháng là phong tục của người Việt

    Xem ngày tốt trong tháng giúp bạn tránh được tai ương. Đồng thời giúp tránh được hạn Tam Tai, Hoang Ốc, Kim Lâu, vốn không tốt và hay mang đến xui xẻo.

    Đối với những người kinh doanh, thì xem ngày tốt trong năm 2021 để khai trương

    sẽ giúp việc làm ăn được thuận lợi. Bạn sẽ ăn nên làm ra và ít gặp vận hạn.

    Số lượng ngày tốt trong tháng 6 năm 2021

    Ngày 1/6/2017, nhằm vào ngày 7/5/2017 Âm lịch

    Ngày 3/6/2017 nhằm vào ngày 9/5/2017 Âm lịch

    Ngày 13/6/2017 nhằm vào ngày 19/5/2017 Âm lịch

    Ngày 18/6/2017 nhằm vào ngày 24/5/2017 Âm lịch

    Ngày 19/6/2017 nhằm vào ngày 25/5/2017 Âm lịch

    Ngày 24/6/2017 nhằm vào ngày 1/6/2017 Âm lịch

    Ngày 25/6/2017 nhằm vào ngày 2/6/2017 Âm lịch

    Ngày 26/6/2017 nhằm vào ngày 3/6/2017 Âm lịch

    Xem ngày tốt xấu trong tháng 6 năm 2021

    – Danh sách ngày tốt trong tháng 6.

    Vinamoving sẽ liệt kê cho bạn toàn bộ những ngày tốt trong tháng 6 theo tử vi. Bạn có thể chọn ngày dựa trên thời gian và kế hoạch đã vạch sẵn trước đó.

    Ngoài những ngày tốt này thì trong tháng, bạn chú ý không nên khởi hành hay triển khai dự định gì lớn vào những ngày còn lại. Theo lịch tử vi thì ngoài 8 ngày này, những ngày trong tháng 6 là ngày xấu. Vào những ngày xấu này, nếu bạn triển khai việc gì thì cũng sẽ không thuận lợi, khó có thể hoàn thành tốt được.

    Xem ngày tốt xấu theo tuổi rất quan trọng

    – Xem ngày tốt xấu theo tuổi cũng rất cần thiết

    Trường hợp xem tuổi thì bạn nên nhờ đến một sư thầy có uy tín để chọn ngày thật tốt.

    Bạn cần lưu ý gì khi xem ngày tốt trong tháng 6 năm 2021?

    Sau khi xem ngày đẹp trong tháng 6 xong, bạn cần phải lưu ý:

    – Cần tìm hiểu và nghiên cứu kĩ những nghi thức cần thiết trong các lễ cúng. Hầu hết

    các thủ tục cưới hỏi, động thổ hay khai trương đều cần có các nghi thức này. Bạn cần thực hiện đúng để đảm bảo rằng ông bà, tổ tiên phù hộ tốt cho bạn.

    Xem ngày tốt chuyển nhà, chuyển văn phòng gặp thuận lợi

    Để chắc chắn, hãy liên hệ một dịch vụ chuyển nhà trọn gói. Với đội ngũ chuyên nghiệp, họ sẽ giúp bạn đóng gói và vận chuyển mọi thứ dễ dàng và nhanh gọn hơn.

    Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn thực hiện tốt kế hoạch của mình.

    Bài viết : Xem ngày tốt xấu trong tháng 6 năm 2021

    Nguồn chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày Mùng 8 Tết 2021 Có Tốt Không, Giờ Nào Đẹp, Kiêng Kị Gì Không?
  • Các Giờ Tốt Ngày Mùng 6 Tết 2021 Để Đón Tài Lộc
  • Ngày Mùng 6 Tết Tốt Hay Xấu? Các Bạn Đã Biết Chưa?
  • Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 11
  • Ngày Tốt Xấu Để Xây Dựng Nhà Cửa
  • Xem Ngày Đặt Bếp, Xem Ngày Tốt Trong Tháng Để Sửa Bếp

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Trong Tháng 3 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Để Sửa Nhà Trong Tháng 3 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Tháng 3 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Trong Tháng 7 Năm 2021 Mậu Tuất
  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Tháng 7 Năm 2021
  • Trong ngôi nhà, bếp được xem là ngọn lửa của sự ấm no, hạnh phúc. Sau khi làm nhà, sửa nhà mọi người đang thắc mắc không biết chọn hướng nào đặt bếp hợp theo tuổi? Ngày nào nên đặt bếp? Thời điểm nào nên đưa bếp vào? Công cụ sẽ giúp bạn xem được ngày nào tốt để tiến hành làm bếp, sửa bếp cũng như dời bếp.

    Ý nghĩa của việc chọn ngày đặt bếp

    Bếp là công cụ dùng để nấu ăn hàng ngày, mang lại những bữa cơm ngon cho gia đình. Nhà bếp là nơi mọi người quây quần bên nhau, cùng nhau ăn cơm sau một ngày làm việc vất vả. Vì thế nhà bếp được xem là nơi trao gửi yêu thương cũng như gắn kết mọi người.

    Cho nên việc chọn hướng cũng như ngày để đặt bếp rất được coi trọng. Theo phong thủy việc xem hướng và ngày đặt bếp tốt sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc cũng như sự thịnh vượng trong gia đình.

    Lưu ý khi chọn ngày làm bếp, đặt bếp

    Xem ngày hợp tuổi

    Khi xem ngày để làm bếp nên tránh các năm tuổi như Kim Lâu, Tam Tai, năm hạn của gia chủ. Vì những năm đó là năm xấu, dù chọn được ngày tốt cũng không mang lại may mắn được. Đặt bếp thì nên chọn các ngày hoàng đạo, giờ đẹp theo tuổi để tiến hành. Nhằm mang lại vận khí tốt cho gia chủ.

    Đặt bếp phải chọn hướng hợp gia chủ

    Không nên đặt bếp theo hướng chéo góc hoặc xéo. Mà phải chọn được hướng hợp tuổi gia chủ, đặt ngay ngắn, gọn gàng để tránh những chuyện không hay xảy đến, mang lại tiền tài cho gia chủ. Vì theo phong thủy khi đặt bếp không ngay ngắn dễ dẫn đến mắc các bệnh đường huyết và gao tốn tiền của.

    Màu sắc của bếp

    Khi làm bếp nên chọn màu sắc nhẹ nhàng, thuộc tính mộc như xanh hay xanh tím. Để tạo sự tươi mát, tương sinh trong căn bếp nhà mình. Vì bếp mang yếu tố hỏa rồi nên chọn màu sặc sỡ sẽ gây nên sự nóng bức cho ngôi nhà của bạn. Tạo ra cảm giác không thoải mãi trong gia đình.

    Thông qua bài viết chúng ta có thể hiểu được tầm quan trọng của việc xem ngày đặt bếp. Để từ đó chúng ta sẽ lưu ý hơn trong việc xem hay chọn ngày tốt để tiến hành tu sửa, làm lại, hay mua mới bếp nhà mình. Mang lại sự may mắn, tài lộc, gia đình yên ấm, hạnh phúc. Bạn có thể kết hợp , ngày hoàng đạo, , xem ngày xấu tam nương… Để tránh những ngày xấu, năm xấu, chọn được ngày tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Để Sửa Nhà Trong Tháng 1 Năm 2021
  • Xem Ngày Làm Nhà, Khởi Công Đổ Nền Mái Nhà Tháng 4 Năm 2021
  • Ngày Đẹp Giờ Tốt Để Làm Nhà Mới Hoặc Sửa Nhà Tháng 2/2020
  • Xem Ngày Tốt Xấu Để Làm Việc Gì Cũng Thuận Lợi
  • Dạy Cách Chọn Ngày Tốt Xấu Để Xây Nhà Bài 1
  • Hướng Dẫn Chọn Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày Tốt Năm Ất Mùi 2021 Dùng Cho Tất Niên, Xuất Hành, Khai Trương, Động Thổ.( Trung Tâm Nghiên Cứu Lý Học Đông Phương )
  • Chọn Ngày Đẹp Mua Xe Tháng 9 Năm 2021 Chi Tiết Và Chính Xác 99%
  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 2 Năm 2013
  • Xem Ngày Tốt Động Thổ Trong Tháng 4 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Động Thổ Trong Tháng 9 Năm 2021
  • Trước khi xem ngày tốt trong tháng cần phải đổi lịch âm dương từ ngày dương sang ngày can chi, Có thể tra cứu trên Lịch Vạn Niên, Lịch Vạn Sự

    1. Tránh các ngày Nguyệt Kỵ

    Là những ngày: mồng 5, 14, 23 hàng tháng. Theo phong thủy phi tinh, tổng các số trong 3 ngày trên là 5,5 tượng trưng cho sao Ngũ Hoàng Thổ ở trung cung rất tối kỵ cho mọi việc.

    2. Trách những ngày tam Nương

    Là những ngày: thượng tuần là ngày mùng 3, mùng 7. Trung tuần là ngày 13, 18. Hạ tuần là ngày 22, 27

    Chọn ngày không nên làm những việc lớn

    – Ngày có can chi trùng với can chi tuổi của người xem. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dung ngày Đinh Tỵ

    – Ngày trùng với can tuồi của người cần xem, còn chi xung với chi tuổi. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Đinh Hợi (Chính xung rất độc)

    – Ngày có can xung với can tuổi của người cần xem, còn chi trùng với chi tuổi hoặc chi xung với chi tuổi. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dung ngày Quý Tỵ hoặc Quý Hợi.

    Các ngày sát chủ cũng không nên làm các việc lớn ( tháng Giêng, ngày Tỵ)_(Tháng 2, ngày Tý)_(Tháng 3, ngày Mùi)_(Tháng 4 ngày Mão)_(Tháng 5, ngày Thân)_(Tháng 6, ngày Tuất)_(Tháng 7, ngày Hợi)_(Tháng 8, ngày Sửu)_(Tháng 9, ngày Ngọ)_(Tháng 10, ngày Sửu)_(Tháng 9, ngày Ngọ)_(Tháng 10, ngày Dậu)_(Tháng 11, ngày Dần)_(Tháng 12, ngày Thìn)

    3. Những yếu tố để chọn ngày tốt khi xem ngày tốt xấu

    – Ngày Can sinh Chi (Đại Cát): có vai trò rất quan trọng khi tiến hành đại sự: Đinh Sửu, Bính Tuất, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Giáp Ngọ, Mậu Thân, Canh Tý, Nhâm Dần, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Quý Mão, Bính Thìn.

    – Ngày chi sinh Can ( Tiểu Cát): cũng là ngày tốt: Giáp Tý, Bính Dần, Đinh Mão, Tân Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn, Tân Sửu, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tý, Mậu Ngọ.

    + Từ Lập Xuân đến trước Lập Hạ: Nhâm Dần, Quý Mão.

    + Từ Lập Hạ đến trước Lập Thu: Ất Tý, Giáp Ngọ.

    + Từ Lập Thu đến trước Lập Đông: Mậu Thân , Kỷ Dậu.

    + Từ Lập Đông đến trước Lập Xuân: Canh Tý, Tân Hợi.

    4. Ngày theo Lục Diệu

    Tháng 1,7: Ngày 1 là Tốc Hỉ: Tốt vừa, sáng tốt, chiều xấu, cần làm nhanh.

    Tháng 2,8: Ngày 1 là Lưu Liên: Hung, mọi việc khó thành.

    Tháng 3,9: Ngày 1 Tiểu Cát: Cát, mọi việc tốt,ít trở ngại.

    Tháng 4,10 : Ngày 1 là Không Vong: Hung, mọi việc bất thành.

    Tháng 5,11: Ngày 1 là Đại An: Cát, mọi việc đều yên tâm.

    Tháng 6,12: Ngày 1 là Xich Khẩu: Hung, Đề phòng miệng lưỡi cãi vãi.

    Rồi theo thứ tự 1 Đại An, 2 Lưu liên, 3 Tốc Hỉ, 4 Xích Khẩu, 5 Tiểu Cát, 6 Không Vong tiếp theo các ngày trong tháng.

    Theo lịch sách cổ truyền chứng minh là đúng, hễ vào tuổi nào gặp nạn tam tai không những không làm nhà mà cưới gả cũng là chuyện xấu. Nên các bạn cố gắng vào những năm hung niên nói trên dù muốn dù không cũng đỡ đi được phần nào.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Chuẩn Bị Mâm Cúng Rằm Tháng Giêng Năm Bính Thân
  • Tháng 6 Năm 2021 Mua Xe Ngày Nào Tốt
  • Ngày Tốt Mua Xe Ô Tô, Xe Máy Tháng 8 Năm 2021
  • Xem Ngày Đẹp Mua Xe Tháng 7 Năm 2021 Cho Bạn Biết Điều Gì?
  • Xem Ngày Tốt Xấu Theo Tuổi Năm 2021 Để Thực Hiện Công Việc
  • Xem Ngày Tốt Ngày Xấu Trong Tháng Tiến Hành Việc Lớn

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chăn Nuôi, Làm Chuồng Trại Giúp Vật Nuôi Béo Tốt
  • Xem Giờ Xuất Hành Tốt Xấu Cầu Tài Lộc Ngày 15/7/2014
  • Xem Ngày Tốt Xấu An Táng Chôn Cất Tại Tp Vinh Nghệ An
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trị Bách Bệnh Tiêu Tan: Tuần Từ 26/12
  • Xem Ngày Tốt Trong Tháng 4 Năm 2021 Cho Việc Cưới Hỏi
  • Trước khi bắt tay vào bất cứ công việc gì thì là hết sức cần thiết. Giúp gia chủ lựa chọn được các ngày giờ đẹp hợp tuổi tiến hành đại sự. Mang lại nhiều may mắn, thuận lợi cho bản thân cũng như gia đình. Bên cạnh đó tránh được các ngày hắc đạo xung khắc tuổi của mình để hạn chế khó khăn, bất lợi có thể xảy ra.

    Coi ngày tốt ngày xấu nhằm mục đích gì?

    Người ta vẫn thường xem ngày tốt xấu sửa nhà, khai trương, xuất hành, động thổ, nhập trạch chuyển nhà. Để chọn được một ngày tốt, giờ hoàng đạo và tránh đi các ngày giờ có sao xấu chiếu vào. Với mục đích giúp cho mọi công việc của gia chủ được hanh thông, thuận lợi suôn sẻ. Chính vì thế việc xem ngày tốt xấu theo tuổi mang ý nghĩa vô cùng quan trọng không thể bỏ qua.

    Bên cạnh đó, xem ngày tốt chọn giờ hoàng đạo sẽ giúp gia chủ phần nào cảm thấy an tâm hơn về mặt tinh thần. Từ đó lên kế hoạch và chuẩn bị mọi việc được chu đáo. Giúp cho quá trình thực hiện công việc được thuận buồm xuôi gió. Đồng thời tạo nền tảng vững chắc cho các dự định tiếp theo trong tương lai.

    Xem ngày tốt xấu trong tháng cung cấp thông tin gì?

    Người ta vẫn thường xem ngày tốt xấu âm lịch, dương lịch hôm nay để chủ động lên kế hoạch cho các dự định của mình. Triển khai công việc vào ngày lành tháng tốt hợp tuổi sẽ dễ thành công và đạt hiệu quả như ý muốn. Những ngày xấu hắc đạo xung khắc tuổi sẽ mang lại nhiều bất lợi, rủi ro. Vì thế gia chủ nên tránh những ngày này.

    Ngày giờ hoàng đạo, hắc đạo

    Tiện ích sẽ giúp gia chủ xem ngày giờ hoàng đạo đẹp cũng như hướng xuất hành tốt trong tháng. Nhằm thực hiện mọi công việc một cách thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Đồng thời tránh được ngày hắc đạo xấu gây bất lợi, khó khăn. Ngoài ra công cụ còn cung cấp các khung giờ đẹp trong hôm nay. Để gia chủ có thể sắp xếp và lên kế hoạch chu toàn cho tất cả mọi chuyện.

    Ngày hợp tuổi, xung khắc tuổi

    Xem ngày xấu cũng sẽ giúp gia chủ biết được đâu là ngày hợp với tuổi để tiến hành đại sự. Với mong muốn mọi việc diễn ra thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Đồng thời xem tuổi mình xung khắc với những ngày nào? Biết được để tránh nhằm hạn chế gặp khó khăn, bất lợi có thể xảy ra. Ảnh hưởng đến công việc cũng như cuộc sống của gia chủ.

    Hi vọng qua cách xem ngày tốt xấu trên tiện ích của chúng tôi, gia chủ có thể chọn được ngày giờ hoàng đạo hợp tuổi mình. Cũng như tránh được ngày giờ xấu xung khắc tuổi. Để khi triển khai các dự định được thuận lợi, hanh thông hơn. Ngoài ra gia chủ có thể xem âm lịch hôm nay nhằm có kế hoạch tiến hành đại sự một cách hợp lí.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Yếu Quyết Chọn Ngày Tốt, Và Tránh Ngày Xấu
  • Ứng Dụng Lịch Vạn Niên 2021: Xem Lịch Âm, Ngày Tốt Xấu
  • Xem Ngày Đẹp Mua Xe Tháng 12 Năm 2021 Cùng Chuyên Gia Hàng Đầu
  • Xem Ngày Tốt, Ngày Hoàng Đạo Tháng 12 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Xấu Tháng Giêng Theo Đổng Công Tuyển Trạch Nhật
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Trong Tháng 9 Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 9 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 10 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà, Nhập Trạnh Tháng 10 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Trong Tháng 7/2021 Theo Tuổi Hợp Phong Thủy
  • Chọn Ngày Đẹp Chuyển Nhà Tháng 7 Chuẩn Phong Thủy
  • Xem ngày tốt chuyển nhà trong tháng 9 năm 2021 của Hà Thành sẽ giúp cho bạn chọn được thời điểm chuyển nhà hợp phong thủy với mệnh của mình. Việc chuyển nhà vào ngày tốt sẽ giúp cho gia chủ có được sự phù hộ của thần linh trên con đường công danh cũng như đem lại sự bình yên, hạnh phúc trong cuộc sống.

    Xem ngày tốt chuyển nhà trong tháng 9 năm 2021

    1. Chọn ngày hoàng đạo chuyển nhà

    Những ngày được coi là ngày hoàng đạo có sao tốt chiếu mệnh, đem lại nhiều tài vận, may mắn. Vì thế, những ngày này thường được nhiều người lựa chọn để bắt đầu làm một việc lớn như chuyển nhà, động thổ… Tháng 9 năm 2021 có khá nhiều ngày hoàng đạo mà bạn có thể lựa chọn để chuyển nhà (lưu ý: mỗi ngày sẽ kỵ một số tuổi nhất định)

    2. Chọn ngày chuyển nhà hợp với tuổi của gia chủ

    Đây là phương pháp dựa trên tuổi của gia chủ để có thể lựa chọn ra ngày chuyển nhà phù hợp. Điều này có nghĩa mỗi người sẽ có những ngày tốt xấu khác nhau.

    Phương pháp này có độ chính xác cao vì nó đánh giá được sự phù hợp giữa tuổi của chủ nhà và ngày chuyển nhà,được lựa chọn một cách cẩn thận chứ không mang tính đại trà. Tuy nhiên để có thể biết được chính xác ngày tốt dựa vào tuổi, mệnh và hành mệnh bạn sẽ phải tìm đến những người am hiểu, thầy phong thủy để xem ngày mới có tính chính xác cao.

    (Lưu ý: cần căn cứ vào mệnh của người trụ cột trong gia đình, thường là người chồng, người cha, con trai trưởng…)

    3. Sử dụng phương pháp loại trừ những ngày xấu

    • Thứ ba, ngày 3/9/2019 (nhằm 05/8/2019 âm lịch)
    • Thứ năm, ngày 5/9/2019 (nhằm 07/8/2019 âm lịch)
    • Chủ Nhật, ngày 15/9/2019 (nhằm 17/8/2019 âm lịch)
    • Thứ ba, ngày 17/9/2019 (nhằm 19/8/2019 âm lịch)
    • Thứ sáu, ngày 27/9/2019 (nhằm 29/8/2019 âm lịch)

    Những ngày còn lại trong tháng là những ngày tốt và những ngày bình thường không tốt cũng không xấu. Hãy lựa chọn cho mình một ngày phù hợp nhất với hoàn cảnh và điều kiện thực tế của bản thân.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 9 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà, Nhập Trạnh Tháng 9 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 11 Năm 2021
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Trong Tháng 11 Năm 2021
  • Hướng Dẫn Cách Lập Bàn Thờ Ông Địa Thần Tài
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100