Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 11 Âm Lịch 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Lịch Ngày 7 Tháng 11 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9/2017 Để Việc Kinh Doanh Buôn Bán Mở Của Hàng Được Suôn Sẻ
  • Xem Ngày Khai Trương Buôn Bán, Mở Hàng Tốt Xấu 2022
  • Xem Ngày Đặt Bếp, Sửa Chữa Và Nâng Cấp Hợp Tuổi Chủ Nhà
  • Xem Ngày Sửa Bếp Đẹp Để Hút Tài Lộc Và Cát Khí Cho Cả Ngôi Nhà
  • Xem ngày tốt xấu tháng 11 âm lịch 2022

    Lý do cần xem ngày tốt xấu tháng 11 âm lịch

    Tháng 11 âm lịch tương đương từ ngày 14/12/2020 – 13/01/2021 – Tháng 11 âm lịch là tháng đủ có 30 ngày

    Việc xem ngày tốt xấu đã trở thành nét văn hóa của người việt nói riêng và những người Phương Đông nói chung. Trước khi thực hiện bất kỳ một việc gì quan trọng như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa, dọn chuyển về nhà mới, hay đơn giản là đi mua những đồ vật có giá trị như mua ô tô, mua xe máy người ta vẫn có thói quen xem ngày, xem giờ đẹp. Việc lựa chọn ngày giờ tốt đẹp sẽ giúp cho mọi việc được thuận lợi suôn sẻ hơn.

    Xem ngày tốt xấu tháng 11 âm lịch

    • Cưới được vào ngày đẹp, thuận lợi sẽ giúp cho cô dâu chủ rẻ trăm năm hạnh phúc, làm ăn phát đạt, được lộc con lộc cái mọi điều tốt lành
    • Xây dựng nhà cửa, hay chuyển nhà, nhập trạch xem ngày đẹp sẽ giúp cho gia chủ bình an, tài lộc đầy nhà, gia đình yên ấm.
    • Việc mua xe mới cần xem ngày đẹp ngày tốt để mong cầu có được những chuyến đi an toàn thuận lợi, thuận buồn xuôi gió.

    Xem ngày tốt xấu tháng 11 âm lịch 2022

    Ngày 2/11/2020 âm lịch tức Thứ 3 ngày 15-12-2020 dương lịch

    • Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao)
    • Tuổi xung với ngày: Bính Tuất (Thổ) – Giáp Tuất (Hỏa) – Bính Dần (Hỏa) – Bính Tuất (Thổ)
    • Ngày đại kỵ: Ngày 15 tháng 12 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung)
    • Giờ hoàng đạo: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)Giờ hắc đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)

    Ngày 4/11/2020 Âm Lịch tức Thứ 5 ngày 17-12-2020 Dương Lịch

    Tức là ngày Giáp Ngọ, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý

    Là ngày: Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

    Tuổi xung với ngày: Mậu Tý (Hỏa) – Nhâm Tý (Mộc) – Canh Dần (Hỏa) – Canh Thân (Mộc)

    Ngày đại kỵ: Ngày 17 tháng 12 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.

    Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)

    Giờ hắc đạo: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

    Ngày 6/11/2020 Âm Lịch tức Thứ 7 ngày 19-12-2020 Dương Lịch

    • Là ngày: Hoàng Đạo (Thanh Long)
    • Tuổi xung với ngày: Giáp Dần (Thủy) – Nhâm Dần (Kim) – Nhâm Thân (Kim) – Nhâm Thìn (Thủy) – Nhâm Tuất (Thủy)
    • Ngày đại kỵ: Ngày 19 tháng 12 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
    • Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)
    • Giờ hắc đạo: Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

    Ngày 7/11/2020 Âm Lịch tức Chủ Nhật ngày 20-12-2020 Dương Lịch

    • Là ngày: Hoàng Đạo (Minh Đường)
    • Tuổi xung với ngày: Ất Mão (Thủy) – Quý Mão (Thủy) – Quý Dậu (Kim) – Quý Tỵ (Thủy) – Quý Hợi (Thủy)
    • Ngày đại kỵ: Ngày 20 tháng 12 là ngày Tam Nương và Tứ Ly (không kỵ an táng, xây dựng mồ mả, tế tự)
    • Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)
    • Giờ hắc đạo: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

    . Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng. Nên triển khai các công việc như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, hôn thú, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan. Kiêng kỵ: Không có việc kiêng kỵ.

    Ngày 14/11/2020 Âm Lịch tức Chủ Nhật ngày 27-12-2020 Dương Lịch

    • Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao)
    • Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất (Thủy) – Canh Tuất (Kim) – Canh Thìn (Kim) – Canh Tuất (Kim)
    • Ngày đại kỵ: Ngày 27 tháng 12 là ngày Kim Thần Thất Sát (Theo trạch cát là đại hung) và Đại kỵ
    • Giờ hoàng đạo: Dần (3 – 5 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)
    • Giờ hắc đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)

    Ngày 18/11/2020 Âm Lịch tức Thứ 5 ngày 31-12-2020 Dương Lịch

    • Là ngày: Hoàng Đạo (Thanh Long)
    • Tuổi xung với ngày: Canh Dần (Mộc) – Giáp Dần (Thủy)
    • Ngày đại kỵ: Ngày 31 tháng 12 là ngày Tam Nương
    • Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Tuất (19 – 21 giờ)
    • Giờ hắc đạo: Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Dậu (17 – 19 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

    . Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng. Nên triển khai các công việc như khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, mai táng, sủa mộ, cải mộ. Kiêng kỵ: hôn thú.

    Ngày 19/11/2020 Âm Lịch tức Thứ 6 ngày 01-01-2021 Dương Lịch

    • Tức là ngày Kỷ Dậu, Tháng Mậu Tý, Năm Canh Tý
    • Là ngày: Hoàng Đạo (Minh Đường)
    • Tuổi xung với ngày: Tân Mão (Mộc) – Ất Mão (Thủy)
    • Ngày 1 tháng 1 không phạm bất kỳ ngày đại kỵ nào.
    • Giờ hoàng đạo: Tý (23 – 1 giờ); Dần (3 – 5 giờ); Mão (5 – 7 giờ); Ngọ (11 – 13 giờ); Mùi (13 -15 giờ); Dậu (17 – 19 giờ)
    • Giờ hắc đạo: Sửu (1 – 3 giờ); Thìn (7 – 9 giờ); Tỵ (9 – 11 giờ); Thân (15 – 17 giờ); Tuất (19 – 21 giờ); Hợi (21 – 23 giờ)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Danh Sách Ngày Tốt Xấu Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 21 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày 6 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 6/8/2021
  • Ngày 16 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 16/6/2021
  • Xem Ngày Tốt Tháng 3 Dương Lịch Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Lịch Ngày 12 Tháng 3 Năm 2005
  • Xem Ngày Tốt Tháng 4 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Tháng 9 Năm 2022
  • Lịch Cắt Tóc Tháng 9 Năm 2022: Mùa Thu Thay Lá, Còn Ta… Thay Tóc
  • Lịch Ngày Tốt Tháng 7 Năm 2022
  • Bạn đang có dự định khai trương cửa hàng, cưới hỏi, đặt móng làm nhà,…vào tháng 1 tới. Làm sao để xem ngày tốt tháng 3 dương lịch năm 2022 và khi xem cần lưu ý và dựa vào yếu tố nào?

    Mời bạn tìm hiểu trong bài viết sau đây để có câu trả lời chính xác nhất cho mình.

    1 – Tại sao cần xem ngày tốt tháng 3 dương lịch năm 2022?

    Thứ nhất: xem ngày đẹp tháng 1 dương lịch năm 2022 là một khâu quan trọng trong việc chuẩn bị tâm lý thoải mái, sẵn sàng với công việc đó.

    Thứ hai: trong tháng 3 năm 2022 sẽ có ngày tốt và ngày xấu. Ngày tốt là ngày nhận được nhiều linh khí, vượng khí mang tới sự hanh thông, tốt lành. Ngày xấu sẽ mang nhiều ám khí xui xẻo mang tới sự không may mắn.

    Thứ ba: việc xem ngày tốt đã trở thành nét đẹp văn hóa của người phương Đông. Làm công việc vào ngày tốt sẽ giúp mọi thứ được suôn sẻ và thuận lợi.

    Xem ngày đẹp tháng 3 dương lịch năm 2022 không phải việc bạn dựa theo cảm tính mà cần theo cơ sở khoa học, nghiên cứu sự vận động của đất trời.

    Trên thực tế việc xem ngày tốt là cần thiết và quan trọng, nhiều người đã phải nhờ tới thầy cao tay để lựa chọn ngày lành, giờ tốt cho công việc của mình được thuận lợi.

    Xem ngày tốt trong tháng 3/2020 sẽ dựa vào các yếu tố sau:

    – Đầu tiên: xem ngày tốt tháng 3 dương lịch năm 2022 dựa theo ngày hoàng đạo. Ngày hoàng đạo sẽ là những ngày chứa nguồn năng lượng dồi dào. Ngược với ngày hoàng đạo chính là ngày hắc đạo với nguồn ám khí xui xẻo, đen tối.

    Thứ hai: dựa theo nhị thập bát tú, tức ở đây dựa theo sự vận động của 28 chòm sao để chọn được ngày tốt và tránh gặp ngày hung.

    Ngoài ra: với những người đang cần xem ngày gấp thì cần dựa theo thuyết khổng minh lục diệu và thập nhị kiến trừ để có cho mình kết quả chính xác nhất.

    3 – Tổng hợp ngày tốt tháng 3 dương lịch năm 2022

    Chủ nhật, ngày 1/3/2020 nhằm ngày 8/2/2020 Âm lịch. Ngày QUÝ MÃO, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59).

    Thứ năm, ngày 5/3/2020 nhằm ngày 12/2/2020 Âm lịch. Ngày ĐINH MÙI, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

    Thứ sáu, ngày 6/3/2020 nhằm ngày 13/2/2020 Âm lịch. Ngày MẬU THÂN, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

    Thứ ba, ngày 10/3/2020 nhằm ngày 17/2/2020 Âm lịch. Ngày NHÂM TÝ, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

    Thứ năm, ngày 12/3/2020 nhằm ngày 19/2/2020 Âm lịch. Ngày GIÁP DẦN, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).

    Thứ ba, ngày 17/3/2020 nhằm ngày 24/2/2020 Âm lịch. Ngày KỶ MÙI, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ, Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

    Thứ năm, ngày 19/3/2020 nhằm ngày 26/2/2020 Âm lịch. Ngày TÂN DẬU, tháng KỶ MÃO, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59).

    Chủ nhật, ngày 29/3/2020 nhằm ngày 6/3/2020 Âm lịch. Ngày TÂN MÙI, tháng CANH THÌN, năm CANH TÝ Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo).

    GIỜ TỐT TRONG NGÀY: Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chọn Ngày Đẹp Chuyển Nhà Tháng 12 Âm Lịch
  • Hướng Dẫn Cách Xem Ngày Tốt Cắt Tóc Trong Tháng 2022
  • Cúng Tất Niên 2022 Chọn Ngày Nào? Mâm Cúng Lễ Tất Niên Đầy Đủ?
  • Xem Ngày Tốt Xấu Trong Tháng 8 Năm 2022 Mậu Tuất
  • Lịch Âm Ngày 26 Tháng 2 Năm 2008
  • Lịch Âm Ngày 11 Tháng 11 Năm 1924

    --- Bài mới hơn ---

  • Cúng Đất Đai Vào Ngày Nào Tốt Cho Chuẩn Phong Thủy?
  • Các Ngày Tốt Khai Trương Trong Tháng 3 Năm 2022
  • Mách Bạn Thời Gian Đi Cấu Cá Nước Mặn Bao Dính
  • Ngày Thần Tài Mua Vàng Lúc Mấy Giờ Tốt Nhất? Vật Phẩm Nào Nên Mua?
  • Xem Ngày Tốt Mua Vàng Năm 2022 Tiền Tài Vận May Đến Gõ Cửa
  • Một ý tưởng không nguy hiểm không đáng được gọi là ý tưởng.

    Ngày Hoàng Đạo: Năm Giáp Tý

    Tháng Ất Hợi

    Ngày Giáp Ngọ

    Giờ Giáp Tý

    Tiết khí: Lập đông

    16:24:46

    Giờ Hoàng Đạo:

    Giáp Tý (23h-1h)

    Ất Sửu (1h-3h)

    Đinh Mão (5h-7h)

    Canh Ngọ (11h-13h)

    Nhâm Thân (15h-17h)

    Quý Dậu (17h-19h)

    Ngũ hành niên mệnh: Sa Trung Kim

    Ngày: Giáp Ngọ; tức Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).

    Nạp âm: Sa Trung Kim kị tuổi: Mậu Tý, Nhâm Tý.

    Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

    Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

    Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

    (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

    – Nên làm: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền.

    – Kiêng cữ: Sao Thất đại kiết không có việc gì phải kiêng cữ.

    – Ngoại lệ: Sao Thất gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ đăng viên rất hiển đạt.

    Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất tốt, nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát.

    Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,

    Nhi tôn đại đại cận quân hầu,

    Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,

    Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.

    Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,

    Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.

    Mai táng nhược năng y thử nhật,

    Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!

    Ngày 11-11-1924 dương lịch là ngày Can Giáp: Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu.

    Ngày 15 âm lịch nhân thần ở trong miệng, khắp thân mình và túc dương minh vị kinh. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.

    * Theo Hải Thượng Lãn Ông.

    Tháng âm: 10

    Vị trí: Môn, Song

    Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Ngày: Giáp Ngọ

    Vị trí: Môn, Đôi, Phòng, nội Bắc

    Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng và cửa phòng thai phụ, phòng giã gạo. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Ngày xuất hành theo Khổng Minh

    Kim Dương (Tốt) Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.

    * Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

    GIÁP bất khai thương tài vật hao vong

    Ngày can Giáp không nên mở kho, tiền của hao mất

    NGỌ bất thiêm cái thất chủ canh trương

    Ngày Ngọ không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại

    Ngày 11 tháng 11 năm 1924 là ngày tốt hay xấu?

    Ngày 11 tháng 11 năm 1924 là ngày tốt hay xấu?

    Lịch Vạn Niên 1924 – Lịch Vạn Sự – Xem ngày tốt xấu, ngày 11 tháng 11 năm 1924 , tức ngày 15-10-1924 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

    Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

    Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Xung tháng: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi, .

    Nên xuất hành – Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành – Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng – Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông Nam, xấu.

    Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1924 là Nguy (Xấu mọi việc).

    Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 11/11/1924, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Thanh Long: Hoàng Đạo – Tốt mọi việc; Sát cống: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

    Các sao xấu là Thiên Lại: Xấu mọi việc; Hoang vu: Xấu mọi việc; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày Tốt Khai Trương Trong Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày Tốt Mở Hàng Trong Tháng 6 Năm Tân Sửu 2022
  • Lịch Âm Ngày 2 Tháng 6 Năm 2022
  • Tuổi Kỷ Tỵ Mua Xe Ngày Nào Tốt Mang Lại Tài Lộc, Tiền Của Về Nhà
  • Xem Ngày Chuyển Nhà Tuổi Bính Tý Năm 2022 Cho Mạng Nam 1996
  • ‌ Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 7 Năm 2022 Dương Lịch, Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 7 Năm 2022 Âm Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Ngày Tốt Khai Trương Trong Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày Tốt Chuyển Nhà, Ngày Đẹp Nhập Trạch Tháng 09 Năm 2022
  • Tổng Hợp Ngày Giờ Đẹp Để Nhập Trạch Chuyển Nhà Tháng 9 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 9 Năm 2022 Dương Lịch Vạn Niên, Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 9 Năm 2022 Âm Lịch
  • Chọn Ngày Đẹp Tháng 9 Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Để giúp người sử dụng thuận tiện trong Việc coi ngày tốttháng 7 năm 2022 cũng tương tự dễ dàng trong bài toán so sánh những ngày hồi tháng 7/20đôi mươi với nhau. Chúng tôi sẽ tổng thích hợp tất một ngày dài rất đẹp vào tháng 720trăng tròn tương tự như đưa ra các ngày không tốt trong thời điểm tháng.

    Trong ngôi trường vừa lòng quý các bạn ko bắt buộc xem ngày xuất sắc mon 7 năm 20đôi mươi giỏi xem ngày đẹp mon 7 năm 2022 bởi vì sẽ có dự định thực hiện các bước vào một trong những ngày rõ ràng trong thời điểm tháng 7, quý các bạn vui mắt tìm tới ngày tương xứng cùng lựa chọn coi cụ thể hoặc chọn luật pháp Xem ngày tốt xấu giúp xem một ngày ví dụ.

    Bạn đang xem: Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2022

    Xem ngày giỏi tháng 8 năm 2022

    Xem ngày giỏi tháng 9 năm 2022

    TRA CỨU TỬ VI 2022

    Nhập đúng chuẩn thông tin của mình!

    TỔNG HỢPhường. NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 7 NĂM 2022

    Lịch dương

    1

    Tháng 7

    Lịch âm

    11

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Chọn mon (Dương lịch):

    Chọn tuổi:

    Lịch dương

    2

    Tháng 7

    Lịch âm

    12

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    3

    Tháng 7

    Lịch âm

    13

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    4

    Tháng 7

    Lịch âm

    14

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    5

    Tháng 7

    Lịch âm

    15

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    6

    Tháng 7

    Lịch âm

    16

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    7

    Tháng 7

    Lịch âm

    17

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    8

    Tháng 7

    Lịch âm

    18

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    9

    Tháng 7

    Lịch âm

    19

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    10

    Tháng 7

    Lịch âm

    20

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    11

    Tháng 7

    Lịch âm

    21

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    12

    Tháng 7

    Lịch âm

    22

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    13

    Tháng 7

    Lịch âm

    23

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    14

    Tháng 7

    Lịch âm

    24

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    15

    Tháng 7

    Lịch âm

    25

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    16

    Tháng 7

    Lịch âm

    26

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    17

    Tháng 7

    Lịch âm

    27

    Tháng 5

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    18

    Tháng 7

    Lịch âm

    28

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    19

    Tháng 7

    Lịch âm

    29

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    20

    Tháng 7

    Lịch âm

    30

    Tháng 5

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    21

    Tháng 7

    Lịch âm

    1

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    22

    Tháng 7

    Lịch âm

    2

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    23

    Tháng 7

    Lịch âm

    3

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    24

    Tháng 7

    Lịch âm

    4

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    25

    Tháng 7

    Lịch âm

    5

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    26

    Tháng 7

    Lịch âm

    6

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    27

    Tháng 7

    Lịch âm

    7

    Tháng 6

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    28

    Tháng 7

    Lịch âm

    8

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    29

    Tháng 7

    Lịch âm

    9

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    30

    Tháng 7

    Lịch âm

    10

    Tháng 6

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    31

    Tháng 7

    Lịch âm

    11

    Tháng 6

    XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2022 ♦Ngày xuất sắc mon 1năm 2022 ♦Ngày giỏi mon 7năm 2022 ♦Ngày giỏi mon 2 năm 2022 ♦Ngày xuất sắc mon 8 năm 2022 ♦Ngày xuất sắc tháng 3 năm 2022 ♦Ngày giỏi mon 9 năm 2022 ♦Ngày xuất sắc tháng tư năm 2022 ♦Ngày xuất sắc mon 10 năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 5 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng 1một năm 2022 ♦Ngày xuất sắc tháng 6năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 12 năm 2022

    Xem tử vi 2022

    Syên điện thoại cảm ứng thông minh có phải là thiết bị phẩm phong thủy?

    Mỗi con số trong dãy sim điện thoại cảm ứng thông minh các với rất nhiều năng lượng riêng biệt, tùy thuộc vào trơ khấc trường đoản cú của hàng số mà lại Sim Smartphone có thể ảnh hưởng tới bạn theo phía giỏi (Cát) tốt xấu (hung)

    Dùng khiếp dịch chọn syên tử vi giỏi mang lại 4 đại nghiệp đời người!

    Bằng mọi lưu ý quẻ dịch sim xuất sắc mang lại 4 đại nghiệp, chúng ta cũng có thể chọn dãy syên tử vi phong thủy đúng theo tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh và sự nghiệp, tài vận, tình dulặng gia đạo xuất xắc giải tỏa vận hạn

    Sinch tháng một là cung hoàng đạo gì vào vào chiêm tinc học?

    điểm lưu ý 12 cung hoàng đạo khi yêu thương với yêu thuật trường đoản cú sao Hỏa, sao Kim

    Làm sao để hiểu bản thân thuộc cung hoàng đạo làm sao với tín hiệu chiêm tinh?

    Xem bói tình cảm 12 cung hoàng đạo nhằm tìm kiếm một phần hai phù hợp của bạn

    Xem bói nhóm máu 12 cung hoàng đạo A, B, O, AB theo các khía cạnh

    Quý Khách sẽ hiểu rõ tín hiệu cung Mặt Trăng bí mật vào phiên bản trang bị sao?

    Điểm lưu ý tính bí quyết 12 cung hoàng đạo với dấu hiệu trong chiêm tinh

    Giải mã bạn dạng trang bị sao cá thể với Hướng dẫn gọi phiên bản đồ gia dụng sao miễn phí

    Xem tuổi xông nhà năm 2022 mang lại tuổi Canh Tuất 1970

    Xem ngày xuất sắc xấu

    Chuyên mục: Xem Ngày Tốt Xấu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Khai Trương Đẹp Nhất Năm Tân Sửu 2022 Với Gia Chủ Tuổi Nhâm Tý 1972
  • Ngày Tốt Nhập Trạch Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 2 Năm 2022 Đúng Nhất
  • Tổng Hợp Ngày Giờ Đẹp Để Nhập Trạch Chuyển Nhà Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 8 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 9 Năm 2022 Dương Lịch Vạn Niên, Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 9 Năm 2022 Âm Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Chọn Ngày Đẹp Tháng 9 Năm 2022 Theo Phong Thủy
  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 6 Năm 2022
  • Sinh Con Năm 2022 Chọn Tháng,ngày, Giờ Tốt Nhất
  • Xem Ngày Tốt Sinh Con Năm Ất Mùi
  • Cúng Tất Niên Giờ Nào Tốt Để Rước Lộc Năm Mới 2022?
  • Để giúp quý khách dễ dãi trong câu hỏi coi ngày tốttháng 9 năm 2022 tương tự như dễ dàng trong vấn đề so sánh các ngày trong thời điểm tháng 9/2019 với nhau. Chúng tôi vẫn tổng thích hợp tất một ngày dài rất đẹp vào thời điểm tháng 92019 cũng giống như đưa ra các ngày chưa xuất sắc vào tháng.

    Trong ngôi trường phù hợp quý chúng ta ko nên xem ngày tốt mon 9 năm 2022 tốt coi ngày đẹp nhất tháng 9 năm 2022 bởi vì sẽ gồm ý định tiến hành quá trình vào một ngày ví dụ hồi tháng 9, quý các bạn vui vẻ tìm về ngày tương ứng cùng chọn coi chi tiết hoặc lựa chọn nguyên lý Xem ngày xuất sắc xấu giúp xem một ngày ví dụ.

    Bạn đang xem: Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2022 dương lịch

    Xem ngày tốt tháng 10 năm 2022

    Xem ngày giỏi mon 1một năm 2022

    TRA CỨU TỬ VI 2022

    Nhập chính xác thông báo của mình!

    TỔNG HỢPhường NGÀY TỐT XẤU TRONG THÁNG 9 NĂM 2022

    Lịch dương

    1

    Tháng 9

    Lịch âm

    3

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Chọn tháng (Dương lịch):

    Chọn tuổi:

    Lịch dương

    2

    Tháng 9

    Lịch âm

    4

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    3

    Tháng 9

    Lịch âm

    5

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    4

    Tháng 9

    Lịch âm

    6

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    5

    Tháng 9

    Lịch âm

    7

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    6

    Tháng 9

    Lịch âm

    8

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    7

    Tháng 9

    Lịch âm

    9

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    8

    Tháng 9

    Lịch âm

    10

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    9

    Tháng 9

    Lịch âm

    11

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    10

    Tháng 9

    Lịch âm

    12

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    11

    Tháng 9

    Lịch âm

    13

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    12

    Tháng 9

    Lịch âm

    14

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    13

    Tháng 9

    Lịch âm

    15

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    14

    Tháng 9

    Lịch âm

    16

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    15

    Tháng 9

    Lịch âm

    17

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    16

    Tháng 9

    Lịch âm

    18

    Tháng 8

    Lịch dương

    17

    Tháng 9

    Lịch âm

    19

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    18

    Tháng 9

    Lịch âm

    20

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    19

    Tháng 9

    Lịch âm

    21

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    20

    Tháng 9

    Lịch âm

    22

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    21

    Tháng 9

    Lịch âm

    23

    Tháng 8

    Ngày Tốt

    Lịch dương

    22

    Tháng 9

    Lịch âm

    24

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    23

    Tháng 9

    Lịch âm

    25

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    24

    Tháng 9

    Lịch âm

    26

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    25

    Tháng 9

    Lịch âm

    27

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    26

    Tháng 9

    Lịch âm

    28

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    27

    Tháng 9

    Lịch âm

    29

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    28

    Tháng 9

    Lịch âm

    30

    Tháng 8

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    29

    Tháng 9

    Lịch âm

    1

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Lịch dương

    30

    Tháng 9

    Lịch âm

    2

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Trên đó là tổng vừa lòng ngày giỏi mon 9 năm 2022 mà lại chúng tôi mong gửi mang lại các bạn. Tuy nhiên, một ngày tốt cũng chỉ phù hợp với một vài tuổi cũng giống như những công việckhác nhau. Thế đề xuất, lúc thâu tóm được ngày tốt xấu vào thời điểm tháng 9/2019 thì bạn phải tra cứu: xem ngày giỏi hòa hợp tuổi để có tác dụng cụ thể và đúng chuẩn tuyệt nhất cho mình.

    XEM NGÀY TỐT VẠN SỰ TRONG NĂM 2022 ♦Ngày xuất sắc tháng 1năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 7năm 2022 ♦Ngày giỏi mon hai năm 2022 ♦Ngày xuất sắc tháng 8 năm 2022 ♦Ngày tốt mon 3 năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 9 năm 2022 ♦Ngày tốt tháng tư năm 2022 ♦Ngày giỏi mon 10 năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 5 năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 11 năm 2022 ♦Ngày giỏi tháng 6năm 2022 ♦Ngày tốt mon 1hai năm 2022

    Xem tử vi 2022

    Syên điện thoại cảm ứng thông minh có phải là trang bị phđộ ẩm phong thủy?

    Mỗi số lượng trong hàng syên ổn điện thoại rất nhiều mang phần đông tích điện riêng rẽ, tùy theo đơn chiếc trường đoản cú của hàng số nhưng Syên điện thoại cảm ứng rất có thể ảnh hưởng cho tới các bạn theo phía tốt (Cát) hay xấu (hung)

    Dùng kinh dịch chọn syên ổn tử vi phong thủy giỏi đến 4 đại nghiệp đời người!

    Bằng đông đảo lưu ý quẻ dịch slặng tốt mang đến 4 đại nghiệp, bạn cũng có thể chọn hàng slặng tử vi hòa hợp tuổi thỏa mong ước cung ứng công danh, tài vận, tình dulặng gia đạo giỏi giải hòa vận hạn

    Sinch mon 1 là cung hoàng đạo gì trong trong chiêm tinch học?

    đặc điểm 12 cung hoàng đạo Khi yêu cùng ma thuật trường đoản cú sao Hỏa, sao Kim

    Làm sao để biết mình nằm trong cung hoàng đạo làm sao với dấu hiệu chiêm tinh?

    Xem bói tình cảm 12 cung hoàng đạo nhằm tra cứu một nửa phù hợp của bạn

    Xem bói team máu 12 cung hoàng đạo A, B, O, AB theo những khía cạnh

    Bạn sẽ nắm rõ tín hiệu cung Mặt Trăng bí ẩn vào bản đồ gia dụng sao?

    điểm sáng tính phương pháp 12 cung hoàng đạo với tín hiệu vào chiêm tinh

    Giải mã bản đồ vật sao cá nhân cùng Hướng dẫn gọi bạn dạng thứ sao miễn phí

    Xem tuổi xông đơn vị năm 2022 mang đến tuổi Canh Tuất 1970

    Xem ngày xuất sắc xấu

    Chuyên mục: Xem Ngày Tốt Xấu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Ngày Giờ Đẹp Để Nhập Trạch Chuyển Nhà Tháng 9 Năm 2022
  • Ngày Tốt Chuyển Nhà, Ngày Đẹp Nhập Trạch Tháng 09 Năm 2022
  • Những Ngày Tốt Khai Trương Trong Tháng 8 Năm 2022
  • ‌ Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 7 Năm 2022 Dương Lịch, Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 7 Năm 2022 Âm Lịch
  • Xem Ngày Tốt Khai Trương Đẹp Nhất Năm Tân Sửu 2022 Với Gia Chủ Tuổi Nhâm Tý 1972
  • Xem Lịch Ngày 7 Tháng 11 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Khai Trương Tháng 9/2017 Để Việc Kinh Doanh Buôn Bán Mở Của Hàng Được Suôn Sẻ
  • Xem Ngày Khai Trương Buôn Bán, Mở Hàng Tốt Xấu 2022
  • Xem Ngày Đặt Bếp, Sửa Chữa Và Nâng Cấp Hợp Tuổi Chủ Nhà
  • Xem Ngày Sửa Bếp Đẹp Để Hút Tài Lộc Và Cát Khí Cho Cả Ngôi Nhà
  • Xem Ngày Đặt Bếp Mới Phù Hợp Theo Tuổi Của Gia Chủ
  • Bạn đang xem ngày 7 tháng 11 năm 2022 dương lịch tức ngày 22 tháng 9 năm 2022 âm lịch. Khi xem bạn sẽ biết được ngày 7 dương là ngày mấy âm lịch, tốt hay xấu, nên hay không nên làm việc gì, giờ nào tốt, các tuổi xung khắc….Từ đó sắp xếp kế hoạch công việc hợp lý nhằm đem lại sự may mắn, thuận lợi.

    Chi tiết lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2022

    Chi tiết về ngày 7 tháng 11 năm 2022 dương lịch sẽ cung cấp các ngày giờ, hướng xuất hành tốt, tuổi tốt xấu, ngày giờ mặt trời mọc lặn, sao tốt xấu chiếu mệnh… Sau khi xem các thông tin về ngày 7 thì bạn biết được nên hay không nên làm việc gì trong ngày này. Để tránh những điều không may xảy ra.

    Giờ mặt trời mọc, lặn ngày 7/11/2020

    Tuổi xung khắc ngày 7/11/2020

    Tuổi xung khắc với ngày

    Mậu Thân – Bính Thân – Canh Ngọ – Canh Tý

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Thìn – Nhâm Thìn – Nhâm Ngọ – Nhâm Tý

    Thập nhị trực chiếu xuống trực Định

    Nên làm

    Đám cưới, đám hỏi, làm và tu tạo sửa chữa nhà cửa, nhà bếp, tàu thuyền, lò gốm, sân bãi. Nhập học, nhận chức , cho tàu thuyền mới xuống nước. Làm đơn, dâng sớ, cúng tế cầu phước.

    Kiêng cự

    Thưa gởi kiện tụng, đi xa, tiếp thị giao dịch, mua nuôi thêm súc vật.

    Sao “Nhị thập bát tú” chiếu xuống sao Vị

    Việc nên làm

    Khởi công xây dựng nhất là xây cất, chôn cất, tu tạo sửa chữa, làm đồng, gieo trồng nhân giống, cưới hỏi, kết thân duyên vợ chồng.

    Việc kiêng cự

    Đi tàu thuyền.

    Ngày ngoại lệ

    Vào ngày Dần sao Vị rất xấu cho nên không thích hợp làm việc gì. Tại ngày Mậu, ngày Dần, rất là Hung cho nên rất kỵ cưới hỏi, kết thân, xây cất nhà cửa. Còn vào ngày Tuất lại rất thuận lợi cho việc cầu công danh, sự nghiệp, chạy chức quyền vì ngày này sao Vị sẽ chiếu sáng nhất trong tháng. Tuy nhiên ngày mà sao chiếu sáng cũng là ngày Phục Đoạn Sát nên cần kiêng những việc đã liệt kê ở trên..

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao tốt, sao xấu chiếu theo “Ngọc hạp thông thư”

    Các hướng xuất hành tốt xấu ngày 7/11/2020

    Giờ tốt xấu xuất hành ngày 7/11/2020

    • Giờ Tuyết lô (Xấu): Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)

      Chọn giờ này để cầu tài thì không được thuận lợi, ra đi hay gặp nạn, rủi ro. Nếu gặp phải ma quỷ thì cần phải thắp hương cúng bái mới tai qua nạn khỏi. Để tính được giờ Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..).

    • Giờ Đại an (Tốt): Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)

      Làm mọi việc đều rất tốt, thuận lợi. Nếu cầu tài thì nên đi hướng Tây Nam để đem lại sự bình an cho người xuất hành cũng như tài lộc, cát khí đến cho ngôi nhà.

    • Giờ Tốc hỷ (Tốt): Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
    • Giờ Lưu tiên (Xấu): Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
    • Giờ Xích khấu (Xấu): Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)

      Hay xích mích, bất đồng quan điểm, dẫn đến tranh luận, cãi vã không đi đến thống nhất. Kéo dài cuộc trao đổi đến vô tận mà không thu được kết quả gì. Đề phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả, hạn chế những điều không tốt..

    • Giờ Tiểu các (Tốt): Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)

      Làm mọi việc đều tốt. Chọn giờ này để xuất hành thì sẽ thuận lợi, may mắn. Buôn bán kinh doanh đều suôn sẻ mang lại nhiều tài lộc. Nếu là phụ nữ sẽ có tin mừng. Người ở xa sắp về nhà đoàn tụ. Người có bệnh sẽ nhanh khỏi. .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Xấu Tháng 11 Âm Lịch 2022
  • Xem Danh Sách Ngày Tốt Xấu Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 21 Tháng 6 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 27 Tháng 6 Năm 2022
  • Ngày 6 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 6/8/2021
  • Lịch Âm Ngày 15 Tháng 11 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngày Tốt Mua Xe Ô Tô Xe Máy Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Vạn Niên Ngày 4 Tháng 11 Năm 2022
  • Ngày 11 Tháng 7 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 11/7/2021
  • Lịch Âm Ngày 4 Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 8 Năm 1985
  • Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

    Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

    Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

    Ngày : ất mùi

    Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” – Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

    Ngày : Lưu liên

    tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

    Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn

    Nhị Thập Bát Tú Sao phòng

    Tên ngày : Phòng nhật Thố – Cảnh Yêm: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ, chủ trị ngày Chủ nhật.

    Nên làm : Mọi việc khởi công tạo tác đều tốt. Ngày này hợp nhất cho việc cưới gả, xuất hành, xây dựng nhà, chôn cất, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất và cả cắt áo.

    Kiêng cữ : Sao Phòng là Đại Kiết Tinh nên không kỵ bất kỳ việc gì. Vì vậy, ngày này nên tiến hành các việc lớn đặc biệt là mua bán như nhà cửa, đất đai hay xe cộ được nhiều may mắn và thuận lợi

    – Sao Phòng tại Đinh Sửu hay Tân Sửu đều tốt. Tại Dậu thì càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.

    – Trong 6 ngày Kỷ Tỵ, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ, Đinh Sửu, Quý Dậu, Tân Sửu Sao Phòng vẫn tốt với mọi việc khác. Ngoại trừ việc chôn cất là rất kỵ.

    – Sao Phòng nhằm vào ngày Tỵ là Phục Đoạn Sát: chẳng nên xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, thừa kế cũng như khởi công làm lò nhuộm, lò gốm. Tuy nhiên NÊN xây tường, lấp hang lỗ, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

    – Phòng nhật thố (con thỏ): Thái dương, sao tốt. Sao này hưng vượng về tài sản, thuận lợi trong cả việc chôn cất cũng như xây cất.

    Phòng tinh tạo tác điền viên tiến,

    Huyết tài ngưu mã biến sơn cương,

    Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch,

    Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.

    Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật,

    Cao quan tiến chức bái Quân vương.

    Giá thú: Thường nga quy Nguyệt điện,

    Tam niên bào tử chế triều đường.

    Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÀNH

    Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

    Kiện tụng, tranh chấp.

    Minh đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc Thiên hỷ (trực thành): Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc Tam Hợp: Tốt cho mọi việc Sao Nguyệt Ân: tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

    Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới xin), cầu tài lộc, động thổ Cô thần: Xấu nhất với việc giá thú

    Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

    Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 10 Tháng 7 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 10/7/2021
  • Lịch Âm Ngày 28 Tháng 10 Năm 2007
  • Lịch Âm Ngày 19 Tháng 10 Năm 2022
  • Ngày 14 Tháng 10 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 14/10/2021
  • Lịch Âm Ngày 8 Tháng 10 Năm 1965
  • Lịch Âm Ngày 11 Tháng 6 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 11 Theo Tuổi Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 11 Năm 2022 Chính Xác!
  • Xem Ngày 1 Tháng 11 Năm 2014 Tốt Xấu
  • Xem Ngày 15 Tháng 11 Năm 2014 Tốt Xấu
  • Xem Ngày 8 Tháng 11 Năm 2014 Tốt Xấu
  • Dương lịch ngày 11 tháng 6 năm 2022

    Âm lịch ngày 2 tháng 5 năm 2022

    Nhằm ngày Canh Dần tháng Giáp Ngọ năm Tân Sửu

    Giờ tốt trong ngày: Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

    Bạn đang xem ngày 11 tháng 6 năm 2022 dương lịch tức âm lịch ngày 2 tháng 5 năm 2022. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

    Chi tiết lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2022

    Âm & Dương lịch trong ngày

    Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch

    Tháng 6 năm 2022

    Tháng 5 năm 2022 (Tân Sửu)

    Thứ Sáu

    Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

    Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)

    Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn

    05:14:30

    11:56:15

    18:38:00

    Tuổi xung khắc với ngày

    Nhâm Thân – Mậu Thân – Giáp Tý – Giáp Ngọ

    Tuổi xung khắc với tháng

    Mậu Tý – Nhâm Tý – Canh Dần – Nhâm Dần

    Nên làm

    Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh

    Kiêng cự

    Kiện tụng, phân tranh

    Việc nên làm

    Đi thuyền, cắt may áo mão

    Việc kiêng cự

    Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gã, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ

    Ngày ngoại lệ

    Ngày Ngọ Đăng Viên rất tốt. Ngày Tuất yên lành. Ngày Dần là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được. Trúng ngày 14 ÂL là Diệt Một Sát, cữ : làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro Sao Ngưu là 1 trong Thất sát Tinh, sanh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sanh nó mới mong nuôi khôn lớn được

    Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

    Sao chiếu tốt

    Thiên Đức Hợp – Thiên Hỷ – Thiên Mã – Ích Hậu – Tam Hợp – Mẫu Thương

    Sao chiếu xấu

    Hoàng Sa – Bạch hổ – Lôi công – Cô thần – Thổ cẩm – Ly sàng

    Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)

    Tây Bắc

    Tây Nam

    Chính Bắc

    Giờ tốt xấu Thời Gian

    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

    Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên

    Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về

    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ

    Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)

    Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

    Ngày lễ dương lịch

    Màu đỏ: Ngày dương lịch

    Màu tím: Ngày âm lịch

    • 1/6 (21/4/2021): Kỷ niệm ngày Quốc tế thiếu nhi.
    • 17/6 (8/5/2021): Ngày của cha Father’s Day.
    • 21/6 (12/5/2021): Kỷ niệm ngày báo chí Việt Nam.
    • 28/6 (19/5/2021): Kỷ niệm ngày gia đình Việt Nam.

    Ngày lễ âm lịch

    • 12/7 (3/6): Lễ hội đình Châu Phú (An Giang).
    • 13/7 (4/6): Lễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh).
    • 17/7 (8/6): Lễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội).
    • 18/7 (9/6): Hội chùa Hàm Long (Hà Nội).
    • 1/8 (23/6): Lễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh).
    • 19/7 (10/6): Hội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng).

    Sự kiện lịch sử

    • 5/6/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước.
    • 21/6/1925: Ngày báo chí Việt Nam.
    • 28/6/2011: Ngày gia đình Việt Nam.

    Ngày đẹp tiếp theo

    Ngày xấu tiếp theo

    Xem tháng tiếp theo năm 2022

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 21 Tháng 11 Năm 2025 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 21/11/2025
  • Ngày 11 Tháng 6 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 11/6/2021
  • Xem Ngày Tốt Để Sửa Nhà Trong Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Tháng 6 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Sửa Nhà Trong Tháng 6 Năm 2022 Mậu Tuất
  • Lịch Âm Ngày 4 Tháng 11 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Lịch Âm Ngày 24 Tháng 8 Năm 1985
  • Lịch Âm Ngày 20 Tháng 8 Năm 2022
  • Ngày 1 Tháng 8 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 1/8/2021
  • Lịch Âm Ngày 15 Tháng 8 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 20 Tháng 3 Năm 1992
  • Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

    Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

    Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nhật nào.

    Ngày : ất mùi

    Mùi : “Bất phục dược độc khí nhập tràng” – Không nên uống thuốc để tránh khí độc ngấm vào ruột

    Tên ngày : Nữ thổ Bức – Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi, chủ trị ngày thứ 7.

    Nên làm : Hợp kết màn hay may áo.

    Kiêng cữ : Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại. Trong đó hung hại nhất là khơi đường tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo, chôn cất. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất

    Sao Nữ thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mẹo đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức, vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song tốt nhất cũng chẳng nên dùng.

    – Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát, rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, chia lãnh gia tài; NÊN dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại, xây tường.

    Nữ: thổ bức (con dơi): Thổ tinh, sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này bất lợi khi sinh đẻ.

    Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,

    Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,

    Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,

    Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.

    Vi sự đáo quan, tài thất tán,

    Tả lị lưu liên bất khả đương.

    Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,

    Toàn gia tán bại, chủ ly hương.

    Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC THÂU

    Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối

    Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất.

    U Vi tinh: Tốt cho mọi việc Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc

    Thiên Hình Hắc Đạo: Kỵ cho mọi việc Địa phá: Kỵ việc xây dựng Hoang vu: Xấu cho mọi việc Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc Hà khôi: Kỵ khởi công, xây dựng nhà cửa Cẩu Giảo: Xấu cho mọi việc Chu tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương Nguyệ

    Xuất hành hướng Tây Bắc để đón ‘Hỷ Thần’. Xuất hành hướng Đông Nam để đón ‘Tài Thần’.

    Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)

    Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

    Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

    Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

    Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

    Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

    Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

    Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngày 11 Tháng 7 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 11/7/2021
  • Lịch Vạn Niên Ngày 4 Tháng 11 Năm 2022
  • Ngày Tốt Mua Xe Ô Tô Xe Máy Tháng 11 Năm 2022
  • Lịch Âm Ngày 15 Tháng 11 Năm 2022
  • Ngày 10 Tháng 7 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 10/7/2021
  • Điểm Danh 3 Ngày Tốt Nhất Trong Tháng 11 Âm Lịch 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Mua Xe Hợp Tuổi Trong Tháng 10 Năm 2022 Mậu Tuất
  • Tuổi Tân Mùi Mua Xe Ngày Nào Tốt Năm 2022 Để Gặp Nhiều May Mắn
  • Tuổi Tân Mùi Mua Xe Ngày Nào Tốt Gặp Thiên Thời Địa Lợi Nhân Hòa
  • Tuổi Tân Mùi Nên Mua Xe Ngày Nào Tốt Trong Năm 2022?
  • Tuổi Tân Mùi Mua Xe Ngày Nào Tốt Tháng 12/2019?
  • Top 3 ngày đẹp tháng 11 âm năm 2022 Canh Tý

    Danh sách các ngày đẹp cho tháng 11 năm Canh Tý 2022

    • Mùng 6 âm lịch (Đẹp nhất)
    • Ngày 19 âm lịch (Đẹp thứ 3)
    • Ngày 25 âm lịch (Đẹp thứ 2)

    Ngày mùng 6 tháng 11 âm năm Canh Tý

    • Lịch Dương: Ngày 19 tháng 12 năm 2022 (Thứ Bảy)
    • Lịch Âm: Ngày 6 tháng 11 năm Canh Tý
    • Tức: Ngày: Bính Thân, Tháng:Mậu Tý
    • Giờ đầu ngày: Mậu Tí, Tiết khí: Đại Tuyết
    • Là ngày: Hoàng Đạo ,

    Giờ hoàng đạo trong ngày

    Theo lịch vạn niên thì giờ Hoàng đạo trong ngày là những giờ sau:

    Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh

    Bính Dần (3h-5h): Thanh Long

    Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường

    Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

    Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang

    Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

    Hướng xuất hành

    • – Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Bắc
    • – Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Nam

    Vị trí thai thần:

    Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông Bắc phía ngoài cửa chính của ngôi nhà mà thai phụ sinh sống. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Tuổi xung khắc

    • Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
    • Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

    Ngày 25 tháng 11 âm năm Canh Tý

    • Lịch Dương: Ngày 7 tháng 1 năm 2022 (Thứ Năm)
    • Lịch Âm: Ngày 25 tháng 11 năm Canh Tý
    • Tức: Ngày: Ất Mão, Tháng:Mậu Tý
    • Giờ đầu ngày: Bính Tí, Tiết khí: Tiểu hàn
    • Là ngày: Hoàng Đạo [Ngọc Đường],

    Giờ hoàng đạo trong ngày

    Theo lịch vạn niên thì giờ Hoàng đạo trong ngày là những giờ sau:

    Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh

    Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long

    Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường

    Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ

    Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang

    Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

    Hướng xuất hành

    • – Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Bắc
    • – Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông Nam
    • Ngày Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu

    Vị trí thai thần:

    Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng chính Đông phía ngoài phòng giã gạo, nơi xay giã bột và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

    Tuổi xung khắc

    • Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
    • Xung tháng: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

    **********************

    • Khai trương
    • Cưới hỏi, thành hôn, nạp tài
    • Động thổ, đổ mái, nhập trạch vào nhà mới
    • Mua xe, mua tàu thuyền….

    Với 3 ngày cát khánh trên thì tuổi nào làm cũng tốt, với bất cứ việc gì cũng tốt.

    Một số ngày khác trong tháng 11 âm lịch cũng tương đối đẹp nhưng hơi khó cho tất cả các công việc đại sự. VD như ngày 11 tháng 11 âm lịch năm 2022 là ngày hoàng đạo bảo quang nhưng lại là ngày sát sư. Không nên làm việc quan trọng.

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Làm Nhà Tốt Trong Tháng Hợp Với Tuổi Gia Chủ
  • Ngày Tốt Động Thổ Năm 2022 Trong 6 Tháng Đầu Năm (Phần 1)
  • Ngày Đẹp Ngày Tốt Chuyển Nhà Tháng 3 Năm 2022
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Mới Tháng 4 Năm 2022 Theo Tuổi
  • Xem Ngày Tốt Chuyển Nhà Nhập Trạch Tháng 4 Năm 2022 Theo Tuổi
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100