Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Bói Đặt Tên Con Hợp Với Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy
  • Xem Bói Theo Tên Để Dự Đoán Số Mệnh Của Một Người
  • Xem Bói Họ Tên Đoán Vận Mệnh Tương Lai Của Gia Chủ
  • Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện

    Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước

    Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu

    Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ

    Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

    Biện giải:

    Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

    Hướng dẫn chọn tên:

    Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Thổ thì hai hành tương sinh phải là Kim và Hỏa và 1 hành bình hòa là Thổ, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Kim và Hỏa. Việc chọn tên có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

    ngũ hành tương sinh tương khắc

    Bản phân tích ngũ hành:

    – Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng Phúc

    – Chữ Võ thuộc hành Thủy

    – Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc

    – Chữ Hồng thuộc hành Hỏa

    – Chữ Phúc thuộc hành Mộc

    – Con có mệnh: Thổ tương sinh với các tên có hành Kim và Hỏa

    – Cha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc

    – Mẹ có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:

    – Hành của bản mệnh: Thổ

    – Hành của tên: Mộc

    – Kết luận: Hành của tên là Thổ tương khắc với Hành của bản mệnh là Mộc, rất xấu !

    – Điểm: 0/3

    2. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:

    – Hành bản mệnh của Bố: Thủy

    – Hành của tên con: Mộc

    – Kết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!

    – Điểm: 2/2

    3. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:

    – Hành bản mệnh của Mẹ: Kim

    – Hành của tên con: Mộc

    – Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Kim tương khắc với Hành của tên Con là Mộc, rất xấu !

    – Điểm: 0/2

    5. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:

    – Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:

    &nbsp

    – Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)

    – Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là Đoài

    – Ý nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.

    – Đây là một quẻ Cát.

    – Số điểm: 2/2

    Kết luận: Tổng điểm là 7/12

    Đây là một cái tên tương đối đẹp, nhưng sẽ tốt hơn nếu bạn nghĩ cho bé của bạn một tên khác!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Ngày Tốt Treo Bảng Hiệu Công Ty Để Làm Ăn Phát Đạt
  • Đặt Tên Công Ty Theo Phong Thủy Ngũ Hành Để Công Ty Phát Tài Phát Lộc
  • Làm Sao Đặt Tên Bảng Hiệu Theo Phong Thủy, Chọn Vị Trí Kích Tài Lộc?
  • Bói Tên Kiểu Ai Cập Số 5
  • Đặt Tên Cho Con Sinh Năm 2022, Chọn Tên Cho Bé Năm Ất Mùi Ý Nghĩa
  • Họ Tên Theo Ngũ Hành – Thầy Khải Toàn

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Chi Tiết Tử Vi Nam Nữ Tuổi Tỵ (Rắn) Năm Tân Sửu 2022 – Phú Mỹ Express
  • Nốt Ruồi Ở Cổ Nữ – Nam, Bên Phải, Bên Trái Có Ý Nghĩa Gì?
  • Giải Mã Bí Ẩn Nốt Ruồi Ở Bụng – Những Điều Chưa Biết
  • Có Nốt Ruồi Ở Đuôi Mắt – Đọc Ngay Những Tiết Lộ Bí Mật Ở Bài Viết Này
  • Họ tên theo ngũ hành vốn là một phần quan trọng trong vận mệnh, nếu có “Tên” thuộc ngũ hành khuyết vận trình sẽ thuận lợi hơn, giai đoạn đầu cuộc đời con người không thể thay đổi, nhưng từ lúc trưởng thành có thể thay đổi “danh xưng” cho vận trình tốt hơn, vì tên gọi là thứ thường xuyên dùng của mỗi người.

    • Đăng ký kên Youtube để nhận video mới nhất

    Các vị lưu ý, có một số chữ thuộc nhiều Ngũ hành.

    KIM

    MỘC

    THỦY

    HỎA

    Canh

    Thân

    Tân

    Đoài

    Hầu

    Tây

    Bách

    Duyệt

    Bạch

    Thất

    Thần

    Tôn

    Giả

    Kim

    Chiêu

    Xuyến

    Khâm

    Phương

    Cương

    Quân

    Thái

    Bạch

    Thoa

    Giáp

    Linh

    Phi

    Ni

    Tiền

    Khải

    Hoa

    Thiết

    Thành

    Tranh

    Ngọc

    Toàn

    Việt

    Đĩnh

    Diêu

    Tây

    Ngân

    Duyệt

    Dậu

    Tôn

    Tửu

    Tương

    Nhưỡng

    Thân

    Hầu

    Hâm

    Khốc

    Lạc

    Y

    Tương

    Kiếm

    Thần

    Hâm

    Tân

    Sinh

    Bính

    Đinh

    Ngọ

    Cửu

    Húc

    Thăng

    Hạ

    Nam

    Quang

    Huy

    Hoả

    Viêm

    Diễm

    Nhật

    Viết

    Xương

    Tinh

    Minh

    Ánh

    Chiêu

    Vượng

    Thời

    Án

    Côn

    Thần

    Nguyệt

    Can

    Bằng

    Lạc

    Trì

    Tuấn

    Đình

    Lượng

    Âm

    Tuyên

    Quân

    Đức

    Tuệ

    Từ

    Mẫn

    Chí

    Trung

    Ân

    Hy

    Yến

    Chiếu

    Liệt

    Tiêu

    Khố

    Tấn

    Trí

    Phổ

    Cảnh

    Càn

    Tâm

    Đan

    Hành

    Cứu

    Đồng

    Xướng

    Kinh

    Năng

    Hạo

    Điện

    Lôi

    Tĩnh

    Chương

    Phượng

    Bội

    Khanh

    Luân

    Dung

    Uyển

    Thịnh

    Lương

    Trần

    Đông

    Đường

     

    Nhất

    Nhâm

    Khổng

    Thuỷ

    Quý

    Bắc

    Tử

    Vĩnh

    Băng

    Hợi

    Nhậm

    Hảo

    Tồn

    Tự

    Lãnh

    Giang

    Nhữ

    Trì

    Trầm

    Cầu

    Hiếu

    Trình

    Bạc

    Hồng

    Mẫn

    Diễn

    Lãng

    Thuyền

    Ngư

    Hải

    Hàm

    Vân

    Mãnh

    Đôn

    Thanh

    Tượng

    Xung

    Hưởng

    Khắc

    Du

    Cảng

    Độ

    Thánh

    Pháp

    Hán

    Chấn

    Học

    Trừng

    Nhuận

    Đạt

    Đào

    Phát

    Giang

    Khổng

    Quách

    Mạnh

    Gia

    Hào

    Thỉ

    Đình

    Phúc

    Bắc

    Phát

    Nhiệm

    Tử Sử

    Thái

     

    Giáp

    Ất

    Dần

    Mão

    Tứ

    Mộc

    Hoà

    Hổ

    Thố

    Đông

    Thư

    Trần

    Lâm

    Sâm

    Thụ

    Tùng

    Bách

    Liễu

    Tương

    Bình

    Chi

    Chẩm

    Hoè

    Đường

    Lương

    Cách

    Căn

    Đào

    Đồng

    Bản

    Kiệt

    Quý

    Khoa

    Hoà

    Tuệ

    Diệp

    Giá

    Lạc

    Can

    Lai

    Quả

    Thá

    Thanh

    Tần

    Phạn

    Sở

    Bân

    Mạch

    Tốn

    Huy

    Mỹ

    Nam

     

    Thông tin xem Dụng thần và đặt tên hợp Phong thủy

    _

     

    Các vị lưu ý

    , xem ngày sinh hoặc tên hợp sao cho tốt nhất cho bé, không phải tốt cho cha mẹ, không ai sống với ai cả đời, mỗi người có nghiệp lực khác nhau. Trợ duyên cho con Tên phù hợp là cho con một phước phần lớn.

    1. Gia chủ gửi thông tin của Cha hoặc Mẹ bé theo:

      Tên, cha/mẹ 

      + Sinh thần Bát tự

      (năm/ tháng/ ngày/ Giờ/ sinh, dương lịch)

       qua Zalo.

      Ví dụ:

      Tên A/ Ba24/06/1992 – 20h30

      , để tra xem  “có thể trợ duyên xem được không“, nếu từ chối xin phép không nêu lý do.

    2. Trường hợp nhận xem, xác nhận, báo phí. Gia chủ gửi thông tin của bé theo:  Giới tính/ ngày sing dương, ví dụ

      Gái

      11/02/2021 – 15h30

      . Có thể gửi kèm các tên dự định đặt.

    3. Nếu bé chưa sinh, không thể nhận tra Dụng thần, Khải Toàn có thể trợ duyên 2 ngày sinh phù hợp nhất với bé (Dựa theo mục 1)

    Nội dung luận đoán Bát tự:

    • Khuyến nghị tên phù hợp theo ngũ hành
    • Ưu khuyết điểm của tính cách.
    • Quý nhân là ai.
    • Mệnh khuyết trọn đời (cần và kỵ).

    Zalo Thầy Khải Toàn  0938581710 (trao đổi xem mệnh hoặc Phong thủy nhà)

     

    KIM

    MỘC

    THỦY

    HỎA

    THỔ

    Đoan

    Ân

    Dạ

    Mỹ

    Ái

    Hiền

    Nguyên

    Thắng

    Nhi

    Ngân

    Kính

    Tích

    Khanh

    Chung

    Điếu

    Nghĩa

    Câu

    Trang

    Xuyến

    Tiền

    Thiết

    Đĩnh

    Luyện

    Cương

    Hân

    Tâm

    Phong

    Vi

    Vân

    Giới

    Doãn

    Lục

    Phượng

    Thế

    Thăng

    Hữu

    Nhâm

    Tâm

    Văn

    Kiến

    Hiện

    Khôi

    Nguyễn

    Đỗ

    Mai

    Đào

    Trúc

    Tùng

    Cúc

    Quỳnh

    Tòng

    Thảo

    Liễu

    Nhân

    Hương

    Lan

    Huệ

    Nhị

    Bách

    Lâm

    Sâm

    Kiện

    Bách

    Xuân

    Quý

    Quan

    Quảng

    Cung

    Trà

    Lam

    Lâm

    Giá

    Lâu

    Sài

    Vị

    Bản

    Hạnh

    Thôn

    Chu

    Vu

    Tiêu

    Đệ

    Đà

    Trượng

    Kỷ

    Thúc

    Can

    Đông

    Chử

    Ba

    Thư

    Sửu

    Phương

    Phần

    Nam

    Tích

    Nha

    Nhạ

    Hộ

    Kỳ

    Chi

    Thị

    Bình

    Bính

    Sa

    Giao

    Phúc

    Phước

     

    Lệ

    Thủy

    Giang

    Sương

    Hải

    Khê

    Trạch

    Nhuận

    Băng

    Hồ

    Biển

    Trí

    Bùi

    Mãn

    Hàn

    Thấp

    Mặc

    Kiều

    Tuyên

    Hoàn

    Giao

    Hợi

    Kháng

    Phục

    Phu

    Hội

    Thương

    Trọng

    Luân

    Kiện

    Giới

    Nhậm

    Nhâm

    Triệu

    Tiến

    Tiên

    Quang

    Toàn

    Loan

    Cung

    Hưng

    Quân

    Băng

    Quyết

    Liệt

    Lưu

    Cương

    Sáng

    Khoáng

    Vạn

    Hoa

    Huyên

    Tuyên

    Hợp

    Hiệp

    Đồng

    Danh

    Hậu

    Lại

    Lữ

    Nga

    Tín

    Nhân

    Đoàn

    Vu

    Khuê

    Tráng

    Khoa

    Di

    Giáp

    Như

    Phi

    Vọng

    Tự

    Tôn

    An

    Uyên

    Đạo

    Khải

    Khánh

    Khương

    Khanh

    Nhung

    Hoàn

    Tịch

    Ngạn

    Bách

    Kỷ

    Cấn

    Quyết

    Trinh

    Liêu

     

    Đan

    Đài

    Cẩm

    Bội

    Ánh

    Thanh

    Đức

    Thái

    Dương

    Thu

    Thước

    Huân

    Hoán

    Luyện

    Noãn

    Ngọ

    Nhật

    Minh

    Sáng

    Huy

    Quang

    Đăng

    Hạ

    Hồng

    Bính

    Kháng

    Linh

    Huyền

    Cẩn

    Đoạn

    Dung

    Lưu

    Cao

    Điểm

    Tiết

    Nhiên

    Nhiệt

    Chiếu

    Nam

    Kim

    Ly

    Yên

    Thiêu

    Trần

    Hùng

    Hiệp

    Huân

    Lãm

     

    Cát

    Sơn

    Ngọc

    Bảo

    Châu

    Châm

    Nghiễn

    Nham

    Bích

    Kiệt

    Thạc

    Trân

    Anh

    Lạc

    Chân

    Côn

    Điền

    Quân

    Trung

    Diệu

    San

    Tự

    Địa

    Nghiêm

    Hoàng

    Thành

    Kỳ

    Viên

    Liệt

    Kiên

    Đại

    Bằng

    Công

    Thông

    Diệp

    Đinh

    Vĩnh

    Giáp

    Thân

    Bát

    Bạch

    Thạch

    Hòa

    Lập

    Thảo

    Huấn

    Nghị

    Đặng

    Trưởng

    Long

    Độ

    Khuê

    Trường

     

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top 3 Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Cho Nam Và Nữ Hay Nhất
  • Xem Thần Số Học Online Theo Tên Và Ngày Sinh Miễn Phí
  • Ý Nghĩa Tên Oanh Là Gì Và Cách Đặt Tên Cho Con Có Chữ Oanh
  • Cách Tính Quẻ Họ Tên Và Cát Hung 64 Quẻ Kinh Dịch Trong Đặt Tên Cho Bé
  • Phần Mềm Tạo Chữ Ký Online Cực Đẹp Theo Tên Của Bạn
  • Xem Tên Con Được Bao Nhiêu Điểm Theo Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Ấn Tướng Của Người Có Nốt Ruồi Trên Mặt
  • Tổng Hợp Ý Nghĩa Vị Trí Nốt Ruồi Trên Mặt Nam Và Nữ Đầy Đủ Nhất
  • Tên Vũ Sơn Tùng Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • Các Tên Sơn Đẹp Và Hay
  • Cách Xem Tử Vi Theo Ngày Giờ Sinh Để Tiên Đoán Vận Mệnh
  • Bài viết rất chi tiết hướng dẫn tính điểm đặt tên con cái theo ngũ hành nên sẽ hơi dài và phức tạp một chút nên bạn cần kiên nhẫn xem cách tính điểm để hiểu rõ tránh tính sai.

    Tay lịch: Thứ Hai, Ngày 01, Tháng 03, Năm 1982 Âm lịch: Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Tuất (06/02/1982)

    Tay lịch: Thứ Năm, Ngày 01, Tháng 03, Năm 1984 Âm lịch: Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Đần, Năm Giáp Tý (29/01/1984)

    Tay lịch: Thứ Năm, Ngày 01, Tháng 03, Năm 2022 Âm lịch: Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Đần, Năm Mậu Tuất (14/01/2018)

    Niên mệnh: Đại Hải Thủy (nước biển cả) Mệnh: Thủy

    Niên mệnh: Hải Trung Kim (vàng giữa biển) Mệnh: Kim

    Niên mệnh: Bình Địa Mộc (cây đồng bằng) Mệnh: Mộc

    Danh Sách Họ, Tên Lot, Tên Chính Có Ngũ Hành Theo Hán Tự

    • Kim: Đoan, Ân, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện
    • Mộc: Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Bách, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý, Hạnh, Thôn, Chu, Vu, Tiêu, Đệ, Đà, Trượng, Kỷ, Thúc, Can, Đông, Chử, Ba, Thư, Sửu, Phương, Phần, Nam, Tích, Nha, Nhạ, Hộ, Kỳ, Chi, Thị, Bình, Bính, Sa, Giao, Phúc, Phước
    • Thủy: Lệ, Thủy, Giang, Hà, Sương, Hải, Khê, Trạch, Nhuận, Băng, Hồ, Biển, Trí, Võ, Vũ, Bùi, Mãn, Hàn, Thấp, Mặc, Kiều, Tuyên, Hoàn, Giao, Hợi, Dư, Kháng, Phục, Phu, Hội, Thương, Trọng, Luân, Kiện, Giới, Nhậm, Nhâm, Triệu, Tiến, Tiên, Quang, Toàn, Loan, Cung, Hưng, Quân, Băng, Quyết, Liệt, Lưu, Cương, Sáng, Khoáng, Vạn, Hoa, Xá, Huyên, Tuyên, Hợp, Hiệp, Đồng, Danh, Hậu, Lại, Lữ, Lã, Nga, Tín, Nhân, Đoàn, Vu, Khuê, Tráng, Khoa, Di, Giáp, Như, Phi, Vọng, Tự, Tôn, An, Uyên, Đạo, Khải, Khánh, Khương, Khanh, Nhung, Hoàn, Tịch, Ngạn, Bách, Bá, Kỷ, Cấn, Quyết, Trinh, Liêu
    • Hỏa: Đan, Đài, Cẩm, Bội, Ánh, Thanh, Đức, Thái, Dương, Thu, Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn, Ngọ, Nhật, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Hạ, Hồng, Bính, Kháng, Linh, Huyền, Cẩn, Đoạn, Dung, Lưu, Cao, Điểm, Tiết, Nhiên, Nhiệt, Chiếu, Nam, Kim, Ly, Yên, Thiêu, Trần, Hùng, Hiệp, Huân, Lãm, Vĩ
    • Thổ: Cát, Sơn, Ngọc, Bảo, Châu, Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc, Trân, Anh, Lạc, Lý, Chân, Côn, Điền, Quân, Trung, Diệu, San, Tự, Địa, Nghiêm, Hoàng, Thành, Kỳ, Cơ, Viên, Liệt, Kiên, Đại, Bằng, Công, Thông, Diệp, Đinh, Vĩnh, Giáp, Thân, Bát, Bạch, Thạch, Hòa, Lập, Thảo, Huấn, Nghị, Đặng, Trưởng, Long, Độ, Khuê, Trường

    BIỆN GIẢI

    Quan niệm dân gian cho rằng cái tên phù hộ cho vận mệnh, nó đem lại sự thuận lợi, ban cho sự may mắn nếu bạn có được một cái tên phước lành, ngược lại, khi bạn mang một hung tên, thì cái tên đó như là một cái gọng vô hình đè lên bạn, dù bạn có nỗ lực nhiều thì vẫn có một con mắt đen vô hình nào đó cản trở, làm bạn gặp nhiều bất hạnh. Đây chỉ là một nghiên cứu có tính tham khảo, để giúp các bậc cha mẹ có một định hướng khi đặt tên cho con.

    Hướng dẫn chọn tên:

    Để chọn tên phù hợp với mệnh con của quý Bạn thì quý Bạn hãy lấy Niên mệnh của con của quý Bạn làm chủ. Thông thường mỗi một hành thì sẽ có hai hành tương sinh và một hành bình hòa, chúng tôi nêu ví dụ cho quý Bạn dễ hiểu. Ví dụ: con của quý Bạn có niên mệnh là Mộc thì hai hành tương sinh phải là Thủy và Hỏa và 1 hành bình hòa là Mộc, như vậy tên đặt cho con của quý Bạn phải có hành là Thủy và Hỏa. Việc chọn tên có hành Thủy và Hỏa để tương sinh cho hành Mộc của con quý Bạn là việc quá dễ, nhưng khó là nó phải tương sinh luôn với ngũ hành của cha và mẹ thì mới thật sự là tốt.

    Bản phân tích ngũ hành:

    • Gia đình muốn đặt tên con là: Võ Nguyễn Hồng Phúc
    • Chữ Võ thuộc hành Thủy
    • Chữ Nguyễn thuộc hành Mộc
    • Chữ Hồng thuộc hành Hỏa
    • Chữ Phúc thuộc hành Mộc
    • Con có mệnh: Mộc tương sinh với các tên có hành Thủy và Hỏa
    • Cha có mệnh: Thủy tương sinh với các tên có hành Kim và Mộc
    • Mẹ có mệnh: Kim tương sinh với các tên có hành Thủy và Thổ

    1. Quan hệ giữa tên và bản mệnh:

    • Hành của bản mệnh: Mộc
    • Hành của tên: Mộc
    • Kết luận: Hành của bản mệnh là Mộc và Hành của tên là Mộc, không sinh, không khắc, ở trung bình.

    2. Quan hệ giữa Hành của Bố và Hành tên con:

    • Hành bản mệnh của Bố: Thủy
    • Hành của tên con: Mộc
    • Kết luận: Hành của bản mệnh Bố là Thủy tương sinh cho Hành của tên Con là Mộc, rất tốt!

    3. Quan hệ giữa Hành của Mẹ và Hành tên con:

    • Hành bản mệnh của Mẹ: Kim
    • Hành của tên con: Mộc
    • Kết luận: Hành của bản mệnh Mẹ là Kim tương khắc với Hành của tên Con là Mộc, rất xấu !

    4. Quan hệ giữa Họ, Tên lót và Tên:

    5. Xác định quẻ của tên trong Kinh Dịch:

    • Tách tên và họ ra, rồi lấy hai phần đó ứng với thượng quái và hạ quái, tạo thành quẻ kép:
    • Chuỗi Họ Tên này ứng với quẻ Thuần Đoài (兌 duì)
    • Chuỗi kết hợp bởi Thượng quái là Đoài và Hạ quái là Đoài
    • Ý nghĩa: Quẻ chỉ thời vận tốt, được mọi người yêu mến, nhất là người khác giới. Cần chú ý đề phòng tửu sắc, ăn nói quá đà sinh hỏng việc có cơ hội thành đạt, đường công danh gặp nhiều thuận lợi, dễ thăng quan tiến chức. Tài lộc dồi dào. Thi cử dễ đỗ. Bệnh tật do ăn uống sinh ra, dễ nặng. Kiện tụng nên tránh vì không hợp với quẻ này nên hòa giải thì hơn. Hôn nhân thuận lợi, tìm được vợ hiền. Gia đình vui vẻ. Lại sinh vào tháng 10 là đắc cách, dễ thành đạt đường công danh, tài lộc nhiều.
    • Kết luận: Tổng điểm là 8.5/12

    Đây là một cái tên khá đẹp, hy vọng nó sẽ mang lại nhiều hạnh phúc và may mắn cho bé!

    Xem tên con được bao nhiêu điểm theo Ngũ Hành chính xác và dễ hiểu nhất

    Hiện nay khá nhiều phần mềm chấm điểm tên con theo ngũ hành, cách đặt tên con trai, con gái giúp bạn đặt tên cho con hợp với phong thủy của tên cha và mẹ. Tuy nhiên làm cách nào, công cụ gì đi nữa cũng sẽ cho ra các kết quả rất khó đạt được ngưỡng mong muốn, vì vậy các đặt tên cho con theo Phong Thuỷ Ngũ Hành hợp với tổi bố mẹ nên dựa vào cách tính chính xác như sau:

    Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh.

    • Kim sinh Thủy: Tên cha thuộc Kim thì tên con phải thuộc Thủy.
    • Thủy sinh Mộc: Tên cha thuộc Thủy thì tên con phải thuộc Mộc.
    • Hỏa sinh Thổ: Tên cha thuộc Hỏa thì tên con phải thuộc Thổ.
    • Thổ sinh Kim: Tên cha thuộc Thổ thì tên con phải thuộc Kim.
    • Mộc sinh Hỏa: Tên cha thuộc Mộc thì tên con phải thuộc Hỏa

    Chuyện tâm linh – không đùa được đâu!

    dochoiphulong.com sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Con Cái Có Hợp Với Tuổi Cha Mẹ Hay Không (Phần 2)
  • Cách Đặt Tên Con Hợp Phong Thủy Mà Cha Mẹ Nhất Định Phải Biết!
  • Bói Theo Tên Dự Đoán Vận Mệnh Của Bạn Trong Tương Lai
  • Xem Nam Tuổi Giáp Ngọ 1954 Hợp Hướng Nào Làm Nhà?
  • Cách Đặt Tên Cho Con
  • Coi Bói Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Phong Thủy Tuổi Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Răng Khểnh Trong Tướng Số Biết Ngay Vận Mệnh Sang Hèn
  • Xem Tướng Răng: Răng Trắng Và Đều Cho Bạn Tài Lộc, Phú Quý?
  • Làm Sao Để Biết Bệnh Nghiến Răng Có Lây Không? Xem Ngay Tại Đây
  • Rốn Lồi Ở Trẻ Sơ Sinh: Những Nguy Hiểm Khôn Lường Mẹ Thường Bỏ Qua
  • Bói Tính Cách, Vận Mệnh Qua Răng Cửa
  • Đặt tên gọi thông thường hay ở nhà cho con trai, con gái 2022 hay và hợp theo ngũ hành phong thủy tuổi bố mẹ là quan trọng. Bởi tên không chỉ dùng để gọi mà nó còn ảnh hưởng đến vận mệnh của con sau này. Tiện ích đặt tên cho con trai con gái theo tuổi bố mẹ sẽ cung cấp cho bạn kết quả chính xác. Từ đó giúp bố mẹ có thể biết được tên mình định đặt cho con trai con gái là bao nhiêu điểm. Nó có thật sự hợp với mệnh tuổi của cha mẹ hay bản mệnh của con hay không? Để từ đó chọn lựa đặt tên con trai con gái hay dễ thương và đẹp nhất năm 2022.

    Ý nghĩa của việc xem tên cho bé con trai con gái?

    Tên không đơn thuần là để nhận biết người này với người kia. Mà nó còn đi theo mỗi người đến hết cuộc đời và nó là niềm hi vọng mà cha mẹ muốn gửi gắm cho con. Tên ảnh hưởng đến vận mệnh cuộc đời của con trong tương lai. Nếu bói đặt tên cho con hợp bản mệnh cũng như tuổi của bố mẹ. Sẽ giúp cuộc đời con gặp nhiều may mắn thuận lợi, quý nhân phù trợ. Bên cạnh đó công việc của bố mẹ cũng được hanh thông suôn sẻ. Mang lại tài lộc cho cả gia đình.

    Ngược lại nếu chọn đặt tên cho con không theo ngũ hành tuổi bố mẹ. Sẽ gây ra những điều xui xẻo, bất lợi và khó khăn cho cuộc đời con về sau. Đồng thời còn ảnh hưởng đến vận may lộc tài của gia đình.

    Đặt tên cho con theo phong thủy căn cứ vào các tiêu chí nào?

    Nhằm có thể chọn được cho con yêu cái tên đẹp hay dễ thương. Chúng ta cần phải dựa vào rất nhiều yếu tố. Cụ thể chi tiết như sau đây:

    Tên tam hợp

    Bố mẹ nên chọn đặt tên con trong nhóm tam hợp. Nhằm mang lại sự may mắn tốt đẹp cho tương lai của con sau này. Tránh chọn tên thuộc tứ hành xung nếu không sẽ gây ra khó khăn cho cuộc sống. Cũng như con đường sự nghiệp của bản thân con và gia đình.

    Ngũ hành

    Bố mẹ chọn đặt tên con hay ý nghĩa hợp theo ngũ hành. Việc này sẽ giúp cho bản thân con gặp được quý nhân phù trợ. Đồng thời xem đặt tên gọi hay ở nhà con gái con trai sẽ giúp cho quá trình nuôi con dễ dàng. Bên cạnh đó cũng cần lưu ý tránh chọn đặt tên cho con trai con gái tránh quy tắc cấm kỵ. Không được khắc mệnh để không gặp phải khó khăn bất lợi trong cuộc sống.

    Đặt con theo tuổi bố mẹ

    Khi chọn đặt tên cho con cần hợp tuổi với bố mẹ. Bởi nếu hợp với cha mẹ sẽ đem đến may mắn không chỉ cho cuộc đời, sức khỏe con. Ma còn mang lại tài lộc cho cả gia đình. Tránh đi những điều khó khăn bất lợi về sau cho con và gia đình.

    Việc đặt tên con theo ngũ hành phong thủy tuổi là rất quan trọng. Việc này ảnh hưởng lớn đến tương lai cũng như tài lộc của cả gia đình. Vì thế tiện ích xem tên cho con sẽ giúp bạn tìm được cái tên hay ý nghĩa cho cho con yêu của mình. Bên cạnh đó bạn cũng có thể xem ý nghĩa tên mình tại trang Coingaytotxau.com.

    Từ khóa : bói tên cho con, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai, đặt tên cho con trai 2022, đặt tên cho con trai năm 2022, đặt tên con gái hay, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên con theo tuổi bố mẹ, đặt tên con trai, đặt tên ở nhà cho con gái, đặt tên ở nhà cho con trai, tên con gái dễ thương, tên con gái đẹp nhất, tên con gái hay, tên con gái hay năm 2022, tên con gái hay nhất, tên con gái năm 2022, tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái, tên kí tự đẹp, tên nào đẹp và ý nghĩa, xem tên cho con, ý nghĩa tên bé trai, ý nghĩa tên con gái, ý nghĩa tên của bạn, ý nghĩa tên mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tên Cho Con Dựa Theo Ngũ Hành Tuổi Của Bố Mẹ
  • Xem Bói Qua Tên Dự Đoán Vận Mệnh Trong Tương Lai
  • Coi Bói Tình Yêu, Tình Duyên Chính Xác Nhất Dành Cho 2 Bạn
  • Xem Bói Tình Duyên: Hôn Nhân Của Người Tuổi Mùi Theo Từng Tháng Sinh
  • Tử Vi Tuổi Mùi 2022, Công Việc, Tài Lộc, Sức Khỏe, Tình Duyên
  • Đặt Tên Con Theo Tuổi Bố Mẹ, Theo Phong Thủy Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Coi Bói Theo Tên Để Biết Tính Cách, Công Việc, Tình Duyên
  • Xem Bói Theo Tên Giúp Bạn Định Hướng Tương Lai Cho Bản Thân Mình
  • Đặt Tên Cho Con Hợp Phong Thủy Theo Tuổi Của Bố Mẹ
  • Đặt Tên Cho Con Trai, Con Gái Hay Ý Nghĩa Theo Tuổi Bố Mẹ
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Hay Và Ý Nghĩa Cho Con Trai Sinh Vào Mùa Thu Đông
  • Băn khoăn khi chọn tên cho con là tâm lý chung của các bậc phụ huynh. Xuất phát từ mong ước đặt cho con cái tên ấn tượng, độc đáo. Cùng những kì vọng tốt đẹp cho tương lai của bé. Đặt tên con theo tuổi bố mẹ sẽ mang lại nhiều lợi ích cho cả con và bố mẹ.

    Tiêu chí khi đặt tên cho con trai con gái

    Họ tên không chỉ để gọi một cách thuần túy. Nó còn ảnh hưởng lớn tới vận mệnh tương lai của từng cá nhân. Vì thế sau khi dự đoán giới tính con thì việc tìm kiếm tên hay và ý nghĩa đặt cho con luôn được phụ huynh đặc biệt quan tâm. Tiện ích xem bói tên cho con cũng sẽ giúp bạn nắm được ý nghĩa tên bé con trai, con gái của mình.

    Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

    Tùy thuộc vào năm sinh của bé để tận dụng các yếu tố có lợi cho con sau này. Đây cũng là tiêu chí quan trọng khi xem và đặt tên cho con. Đưa tới cho con nhiều vận may và cát khí. Hạn chế những bất lợi, khó khăn nếu có. Từ đây, 2 bạn sẽ biết nên đặt tên nào cho con gái hay con trai đẹp và ý nghĩa nhất. Như tên con gái hay có 4 âm tiết, do chẵn thuộc âm. Tên con trai thường có 3 âm tiết vì lẻ thuộc dương.

    Đặt tên con theo tuổi bố mẹ

    Vợ chồng con cái hợp nhau thì hòa khí mới bền vững. Cho nên việc lựa chọn tên cho con cần được cân nhắc một cách kĩ lưỡng. Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ khiến gia đình sẽ luôn êm ấm, hạnh phúc. Tốt nhất nên chọn tên theo tam hợp để mang lại nhiều điều tốt nhất cho bé. Ngược lại khi đặt tên con xung khắc với bố mẹ thì sẽ dễ gặp phải khó khăn, bất trắc không may.

    Tiện ích trên sẽ giúp vợ chồng bạn phân tích và đánh giá chi tiết cái tên muốn đặt. Đồng thời hiểu rõ ý nghĩa, tác động của nó tới bé như thế nào. Gia tăng may mắn, tài lộc và cát khí cho con sau này. Từ đó chọn được tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái.

    Đặt tên đẹp cho bé trai bé gái theo Hán Việt

    Những lưu ý khi xem tên đặt cho con

    • Chọn tên theo giới tính, rõ nghĩa, tránh theo trào lưu
    • Không đặt tên phạm húy với bề trên, người lớn tuổi
    • Tránh phạm húy với người lớn tuổi, ông bà tổ tiên
    • Nếu con không mang quốc tịch nước ngoài tránh tên Tây hóa

    Nội dung bài viết trên sẽ giúp bạn chấm điểm xem tên mình định đặt cho con có phù hợp với con hay không. Từ đó tìm được cho bé con một cái tên đẹp và tốt nhất. Với hi vọng tương lai của con sẽ luôn xán lạn, rộng mở. Đồng thời mang lại nhiều may mắn, lộc tài cho bố mẹ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Bói Tình Yêu Bằng Tên Hai Người
  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Và Phong Thủy Ngũ Hành
  • Coi Xem Bói Đặt Tên Cho Con Trai
  • Bói Tình Yêu Qua Ngày Sinh Với Tên Của Bạn Và Người Ấy
  • Cách Xem Phong Thủy Cho Tên Và Bảng Hiệu Công Ty
  • Xem Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Phong Thủy Tuổi Của Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tuổi Tuất Nên Nuôi Cá Cảnh Phong Thủy Gì Để Thu Hút Tài Lộc Cho Gia Chủ?
  • Cua Huỳnh Đế Sống Ở Đâu? Có Ngon Không? Giá Bao Nhiêu Tiền 1Kg?
  • Người Lớn Tuổi Nên Đi Du Lịch Ở Đâu Lý Tưởng Nhất 2022
  • Tính Tuổi Con Trên 21 Của Hồ Sơ Anh Em Đi Mỹ
  • Xem Phong Thủy Nhà Ở Việt Nam, Xem Hướng Xây Nhà Theo Tuổi
  • Tên không chỉ là danh từ để phân biệt người này với người kia mà còn ảnh hưởng đến vận mệnh người ấy. Chính vì thế việc bói chọn đặt tên cho con hợp theo phong thủy tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Với mong muốn cuộc đời con sẽ gặp nhiều may mắn và thành công. Tránh đi những điều xui xẻo khó khăn bất lợi xảy với con và gia đình về sau. Do vậy công cụ xem đặt tên sẽ giúp bạn chọn kí tự, tên ở nhà cho con trai con gái hay dễ thương và đẹp nhất.

    Cách đặt tên cho con hợp tuổi và ngũ hành bố mẹ

    Đặt tên đẹp cho bé trai, gái hợp tuổi bố mẹ

    Những người làm cha làm mẹ chúng ta ai cũng mong muốn con yêu của mình sau khi sinh ra dễ nuôi và ngoan ngoãn. Vì thế việc xem tên nào đẹp hay và ý nghĩa cho bé trai bé gái hợp tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Nhằm giúp con dễ bảo giúp bố mẹ đỡ đi sự vất vả, gia đình được thuận hòa, hạnh phúc công việc bố mẹ gặp nhiều hanh thông.

    Tuy nhiên muốn chọn đặt tên con hay cần phải xem xét mệnh con và bố mẹ. Cũng như dựa vào tử vi theo ngày tháng năm sinh của mỗi người. Nhằm biết được tên con có khắc với tuổi của bố mẹ hay không.

    Đặt tên con theo ngũ hành

    Cần phải xem mệnh tuổi con khi muốn chọn đặt tên hay, đẹp cho bé trai hoặc bé gái. Nhằm có thể biết được con thuộc mệnh nào từ đó dựa vào quy luật tương sinh, tương khắc để coi chọn tên cho con. Qua đó giúp bạn năm được ý nghĩa tên con mình thế nào? Từ đó chọn được cái tên phù hợp mang lại may mắn cho cuộc đời con.

    Đặt tên con theo tam hợp

    Bạn có thể chọn đặt tên con theo tam hợp. Nhằm giúp bố mẹ chọn được cho con yêu của mình cái tên đẹp để mang lại sự bình an, hạnh phúc suốt đời. Bên cạnh đó bố mẹ cũng nên lưu ý tránh đi các tên thuộc tứ hành xung. Với mục đích tránh đi điều bất lợi, xui xẻo không may cho con của mình về sau.

    Đặt tên hay cho bé theo nghĩa Hán Việt

    Đặt tên Hán – Việt mang lại sự kỳ vọng, sang trọng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con yêu của mình. Do đó khi xem đặt tên cho con bố mẹ cần chọn đặt theo nghĩa Hán Việt. Mang lại cho con nhiều may mắn, suôn sẻ trong cuộc sống cũng như công việc về sau.

    Một số lưu ý khi đặt tên con theo tuổi bố mẹ

    • Bố mẹ cần chọn tên đơn giản không nhiều nghĩa mơ hồ
    • Tên cho con phải đúng với giới tính
    • Đặt tên cho con phải mang lại cảm giác dễ chịu và theo luật bằng trắc
    • Tránh đặt tên con trùng với người lớn tuổi hay ông bà tổ tiên
    • Tránh đặt tên mang lại màu sắc chính trị
    • Chọn tên thuần Việt nếu con mang quốc tịch Việt
    • Không chọn tên vô nghĩa, thô tục

    Thông qua tiện ích xem bói tên con giúp bố mẹ biết được ý nghĩa tên bé trai bé gái và chọn tên hợp cho con yêu của mình. Với mong muốn sau này con sẽ trở thành người tốt, có ích cho xã hội và gia đình. Tránh đi mọi điều khó khăn, bất lợi không may xảy ra với cuộc đời con yêu của bạn. Bên cạnh đó bạn cũng có thể coi bói tên mình mang ý nghĩa tốt xấu ra sao? Từ đó sớm hóa giải để cải thiện cuộc sống tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Theo Tuổi, Cách Xem Mệnh Ngũ Hành Của Mình Theo Năm Sinh
  • Xem Tuổi Vợ Chồng Theo Ngũ Hành Nạp Âm
  • 1972 Mệnh Gì? Xem Tử Vi 2022 Nhâm Tý 1972 Nữ Mạng
  • Xem Tử Vi Trọn Đời Tuổi Nhâm Tý, Sinh Năm 1972, Nữ Mạng
  • Xem Tử Vi 2022 Tuổi Nhâm Tý Sinh Năm 1972 Nữ Mạng
  • Cách Đặt Tên Con Trai, Con Gái Theo Phong Thủy Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • 【Tổng Hợp】Những Cách Đặt Tên Facebook Cực Hay, Độc, Ý Nghĩa
  • Cách Tính Quẻ Theo Họ Tên Giúp Công Ty Phát Tài Phát Lộc
  • Phần Mềm Tạo Chữ Ký Online Cực Đẹp Theo Tên Của Bạn
  • Cách Tính Quẻ Họ Tên Và Cát Hung 64 Quẻ Kinh Dịch Trong Đặt Tên Cho Bé
  • Ý Nghĩa Tên Oanh Là Gì Và Cách Đặt Tên Cho Con Có Chữ Oanh
  • 1. Cách đặt tên con gái theo phong thủy ngũ hành hợp mệnh bố mẹ

    1.1. Tên con gái mệnh Kim

    Hành Kim là chỉ về sức mạnh và mùa thu; bên cạnh đó, nó còn ám chỉ đến sức chịu đựng. Vì thế mà những bé được xem tên theo hành Kinh thường sẽ rất mạnh mẽ và có trực giác rất tốt. Tuy nhiên, điểm yếu lúc đặt tên con theo mệnh Kim là bé thường cứng đầu, nghiêm nghị và hay sầu muộn.

    Một số tên hay thuộc hành kim mà bà mẹ có thể tham khảo cho bé: 

    • Ái, Dạ, Ân, Trinh, Phượng, Vân, Kiều, Hân, Mỹ, Nhi, Trang, Tâm,…
    • Nguyệt, Trâm, Châu, Hiền, Đoan, Dạ, Mỹ, Hiền, Ái, Ngân, Nhi, Trang, Vy, Xuyến,…

    1.2. Tên con gái mệnh Mộc

    Nhắc đến hành Mộc sẽ nhắc đến mùa xuân, là lúc mà trời đất dung hòa, vạn vật xanh tươi và sinh sôi. Và nếu các ông bố bà mẹ xem tên phong thủy cho con mệnh Mộc thì đứa bé thường sẽ bị ảnh hưởng bởi tính nghệ sỹ và thường rất nhiệt huyết khi làm mọi việc. Tuy nhiên, điểm yếu là bé thường thiếu sự kiên nhẫn, hay bỏ ngang công việc giữa chừng và dễ nổi nóng.

    Một số tên thuộc mệnh Mộc cho con theo phong thủy ngũ hành mà ba mẹ cần biết: Châu, Ngọc, Lý, Cát, Viên, Anh, Diệp, Bích, Khuê, Ngân, Kim, Đào, Quỳnh, Mai, Cúc, Lan, Hương, Xuân, Huệ, Hạnh, Trà,…

    1.3. Tên con gái mệnh Thủy – Xem tên phong thủy cho con

    Bố mẹ thường đặt tên con cái của mình theo mệnh. Và khi đặt tên con gái theo mệnh Thủy, bé có xu hướng thích kết bạn, nhạy cảm với nghệ thuật và biết đồng cảm với mọi người. Tuy nhiên, điểm yếu của người có tên theo dụng thần hành Thủy thường cảm thấy lo sợ, lo lắng và hay có stress.

    Tên thuộc hành Thủy dành cho bé gái: 

    • Thủy, Lệ, Sương, Hà, Giang, Loan, Nga, Uyên, Khuê, Trinh, Sương, Thủy, Giao,..
    • Giang, Tuyên, Thương, Tiên, Hà, Khê, Kiều, Loan, Băng, Lệ, Nhung, Nga, Trinh,…

    1.4. Tên con gái mệnh Hỏa

    Hành hỏa thường chỉ đến mùa hè, sức nóng và lửa. Hành Hỏa có thể đem lại hơi ấm, ánh sáng, hạnh phúc hoặc có thể là bùng nổ và bạo tàn. Vì thế mà bé mang tên hợp mệnh Hỏa thường nhanh nhẹn, thông minh và có tính hài hước. Tuy nhiên, những bé có ngũ hành Hỏa thường hơi nóng vội và ít khi quan tâm đến cảm xúc, cảm nhận của người khác.

    1.5. Tên con gái mệnh Thổ

    Thổ được hiểu đơn giản là nơi nuôi dưỡng, ươm trồng, phát triển và là nơi sinh ký tử quy của mọi vật. Do đó mà những bé có tên theo phong thủy hợp mệnh Thổ thường có xu hướng nhẫn nại, trung thành và đáng tin cậy. Tuy nhiên, những bé này lại có tính khá bảo thủ.

    Nếu bạn đang có ý định đặt tên con theo ngũ hành tương sinh thì có thể tham khảo ngay một số tên cho con theo phong thủy ngũ hành thuộc mệnh Thổ sau: Châu, Ngọc, Lý, Cát, Viên, Anh, Diệp, Bích, Khuê, Ngân, Kim, Ngọc, Trân, Anh, Châu, Diệu, Khuê, Anh,…

    2. Cách đặt tên cho con trai theo phong thủy

    2.1. Tên con trai mệnh thổ

    Hành Thổ thường gắn liền với những màu sắc đặc trưng của đất như nâu, vàng. Nếu bố mẹ muốn đặt tên con theo mệnh Thổ thì có thể chọn một trong số những tên cho con theo phong thủy ngũ hành sau: Sơn, San, Nghiêm, Thông, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Kiệt, Bảo, Đại, Thành, Đăng, Thắng, Bảo, Sơn, Điền, Quân, Hoàng, Trung, Kiên, Đại, Bằng, Giáp, Thạch, Hòa, Thạch, Trường, Long, Lập,…

    Xem tên cho con theo phong thủy hợp mệnh Thổ

    2.2. Tên con trai mệnh Hỏa

    Những bé trai mệnh Hỏa thường là người năng động, có nhiều năng lượng. Do đó, những bé trai thuộc mệnh này nên chọn một trong những tên sau: Đức, Luyện, Quang, Thanh, Nam, Đăng, Huân, Hiệp, Hùng, Minh, Huy, Thái, Vĩ,…

    Xem tên hợp mệnh Hỏa

    2.3. Tên con trai mệnh Thủy

    • Quân, Quyết, Tiến, Toàn, Hưng, Trọng, Nhuận, Luân, Dư, Hồ, Trí, Quang, Nhậm,…

    • Hội, Hải, Võ,

       Khê, Hải, Vũ, Võ, Trí, Tiến, Toàn, Hội, Quang, Luân,…

    Đặt tên con mệnh Thủy

    2.4. Tên con trai mệnh Mộc

    Mệnh Mộc thường nói về cây cỏ. Những người mang mệnh Mộc thường có sức mạnh tiềm tàng, năng lực mạnh mẽ. Nếu bạn đang tìm một cái tên hay cho bé trai mệnh Mộc nhà mình thì tham khảo ngay một số tên sau: Bách, Bình, Đông, Khôi, Lam, Lâm, Nhân, Phúc, Quý, Sâm, Tích, Tùng, Điền, Phong…

    Đặt tên con trai mệnh Thủy

    2.5. Tên con trai mệnh Kim

    Hành Kim thường đại diện cho sức mạnh, sự chịu đựng. Những bé trai mệnh Kim thường là người sắc sảo, công minh. Do đó, bạn có thể chọn một trong số cái tên mệnh Kim sau để đặt tên con trai.

    • Doãn, Cương, Chung, Phong, Hiện, Nghĩa, Đức, Thắng, Khánh, Hải, Hưng,…
    • Nguyên, Vương, Quân, Nguyên, Nghĩa, Khanh, Chung, Cương, Kính, Thiết, Thắng, Phong, Hữu, Thế,…

    Đặt tên con trai mệnh Thủy

    3. Gợi ý cách đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ cho bé sinh năm 2022 

    – Mệnh bé sinh năm 2022: Thổ

    – Sinh năm: Tân Sửu

    – Theo thuyết Ngũ hành:

    • Tương sinh: Hỏa sinh Thổ – Thổ Sinh Kim

    • Tương khắc: Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy

    – Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

    • Màu tương sinh: Màu đỏ, cam, hồng, tím

    • Màu tương khắc: Xanh lá cây, xanh nõn chuối

    3.1. Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2022

    • Gia Huy: Bé sẽ là người làm rạng danh cả gia đình và dòng tộc.
    • Gia Hưng: Tên này mang ý nghĩa đứa bé sẽ là người làm hưng thịnh gia đình, dòng tộc.
    • Quang Khải: Bé là người thông minh, sáng suốt và luôn có nhiều thành công trong cuộc sống. 
    • Ðăng Khoa: Tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và có nhiều thành công trong tương lai.
    • Minh Khang: Tên này giúp bé gặp nhiều may mắn và luôn mạnh khỏe trong cuộc sống. 
    • Minh Khôi: Thể hiện sự sáng sử, đẹp đẽ và khôi ngô của đứa bé.
    • Gia Khánh: Tên này mang ý nghĩa giúp bé luôn là niềm vui, niềm tự hào của gia đình.
    • Trung Kiên: Cái tên này sẽ giúp bé luôn có nhiều quyết tâm, vững vàng hơn trong cuộc sống và luôn có chính kiến. 
    • Bảo Long: Tên này mang ý nghĩa bé là niềm tự hào lớn của bố mẹ và đạt được nhiều thành công. 
    • Trường An: Giúp sau này con có cuộc sống may mắn, an lành và hạnh phúc. 
    • Tuấn Kiệt: Ý nghĩa là bé không những đẹp mà còn tài giỏi trong tương lai.
    • Phúc Lâm: Sau này bé sẽ là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc.
    • Anh Minh: Cái tên thể hiện sự thông minh, nhanh nhẹn và có tài năng.
    • Thiên Ân: Ý nghĩa là ân đức trời dành cho gia đình. 
    • Quốc Bảo: Tên này mang ý nghĩa bé không chỉ là báu vật của cha mẹ mà tương lai sẽ thành đạt, vang danh khắp nơi. 
    • Huy Hoàng: Cái tên này thể hiện sự thông minh, sáng suốt và luôn tạo nhiều ảnh hưởn đến tốt đến người khác. 
    • Hữu Đạt: Tên này giúp bé đạt được nhiều mong muốn trong cuộc sống. 
    • Anh Dũng: Bé là người mạnh mẽ, có chí khí và đạt được nhiều thành công. 
    • Hùng Cường: Tên giúp bé sau này luôn vững vàng, mạnh mẽ trong cuộc sống, đặc biệt bé sẽ không sợ khó khăn.
    • Kiến Văn: Bé là người có kiến thức, có ý chí và sáng suốt.

    3.2. Đặt tên con gái theo phong thủy 2021

    • Thùy Anh: Sau này sẽ là cô gái thùy mị, xinh đẹp, ngoan hiền và hiếu thảo với cha mẹ, ông bà.
    • Phương Anh: Tên này giúp con xinh đẹp, thông minh, tài năng và có nhiều tài.
    • Mai Anh: Con là cô gái xinh đẹp, thông minh, sáng suốt và nhanh nhẹn.
    • Hạ An: Cái tên này mang ý nghĩa giúp con có cuộc sống vui vẻ, an nhàn và luôn yêu đời.
    • Quế Chi: Dù gặp bất cứ khó khăn gì thì con cũng cố gắng và kiên cường để vượt qua.
    • Mỹ Duyên: Cô gái xinh đẹp, có duyên và nhã nhặn.
    • Nhật Bích: Thể hiện sự an lành, hạnh phúc, gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.
    • Ngọc Diệp: Con sẽ giống như một viên ngọc soi sáng và luôn lộng lẫy.
    • Linh Đan: Tên này giúp con sau này trở thành người tốt, biết yêu thương, có trái tim nhân hậu và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
    • Hiền Thục: Tên thể hiện được sự đảm đang, hiền dịu và luôn yêu thương gia đình.
    • Thiên Hương: Cái tên giúp con sẽ thông minh, giỏi giang và xinh đẹp.
    • Quỳnh Mai: Sau này con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang nhưng vẫn có trái tim nhân hậu, yêu thương mọi người.
    • Thùy Linh: Tên sẽ giúp con sau này trở thành một cô gái đẹp, thùy mị, có cuộc sống vui vẻ và hạnh phúc.
    • Vân Khánh: Hạnh phúc và luôn sống tích cực, vui vẻ, quan tâm đến mọi người.
    • Ngọc Khuê: Là viên ngọc sáng và sau này con sẽ có một cuộc sống sung túc, giàu sang và là người có nhiều kiến thức.
    • Thanh Trúc: Sau này là một người con gái xinh đẹp, mạnh mẽ và sống khá ngay thẳng, luôn cố gắng phấn đấu đạt nhiều thành công trong tương lai.
    • Hoàng Yến: Là cô gái thông minh có cá tính, nhanh nhẹn và có nhiều thành công trong cuộc sống.
    • Cát Tiên: Cái tên này giúp con sau này trở thành một cô gái thông minh, có trí tuệ, có cá tính.
    • Diễm Quỳnh: Sau này trở thành một cô gái đẹp, thông minh, kiều diễm nhưng lại khá bí ẩn.
    • Anh Thư: Là một cô con gái vừa có thông minh, xinh đẹp lại có nhiều kiến thức.

    4. Đặt tên con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ năm 2022

    Theo thuyết Ngũ hành:

    • Tương sinh: Thủy, Thổ

    • Tương khắc: Hỏa

    – Màu sắc tương sinh, tương khắc với bé sinh năm 2022:

    • Màu tương sinh: Trắng, Xám, Vàng, Nâu

    • Màu tương khắc: Đỏ, Cam, Hồng, Tím

    4.1. Đặt tên con trai theo phong thủy năm 2022

    Tên bé trai năm 2022

    Ý nghĩa

    Đức Bình

    Con sinh ra sẽ luôn bình yên, kèm theo đó là tài cao đức độ. Thường có quý nhân phù trợ và ít gặp kẻ tiểu nhân.

    Hùng Cường

    Cái tên nói lên sự mạnh mẽ, Cường đây không phải cường hào mà chính là cường tráng. Bé sẽ ít bị ốm đau bệnh tật, bởi có sức khỏe cường tráng, lực lưỡng.

    Minh Đức

    Tài cao đức độ, thông minh khi tuổi đời còn nhỏ, sau này làm rạng danh đất nước. Đa phần cái tên này thường được nhiều vận may.

    Anh Tuấn

    Ngoại hình đẹp đẽ, khôi ngô tuấn tú. Lớn lên chắc chắn nhờ ngoại hình mà bén duyên với nghệ thuật, số lắm nữ nhân đeo đuổi.

    Quang Vinh

    Số tỏa hào quang, đạt vinh hiển khi chớm tuổi trưởng thành. Cái tên này nhẹ nhàng, nhưng không kém phần tôn lên sự phú quý ẩn mình bên trong.

    Đức Toàn

    Tài đức vẹn toàn, lớn lên hay giúp người nên sẽ được Trời Phật phù hộ, độ trì.

    Tuấn Kiệt

    Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi. Ngoại hình sáng lạng kèm theo chí khí hào kiệt, uy phong lẫm liệt

    Tùng Sơn

    Người con trai tài giỏi, ý chí vững chãi như sông núi, kiên cường vượt qua mọi khó khăn của hoàn cảnh mà vẫn sống tốt.

    Trung Kiên

    Bé sẽ luôn vững vàng, không có thế lực nào có thể thay đổi quyết định bên trong, có quyết tâm và chính kiến. Thường sẽ thay Trời hành đạo chống lại mọi sự gian dối.

    Trường An

    Mong con luôn có một cuộc sống an lành, sức khỏe dài lâu, vượt qua mọi ốm đau bệnh tật.

    Thế Vỹ

    Cái tên gắn liền với sự tham vọng, quyền lực gánh vác giang sơn. Con sẽ là niềm tự hào to lớn của bố mẹ sau này.

    Thế Sơn

    Diện mao khôi ngô, vững chắc làm điều phi phàm to lớn như núi non. Mai này dù có mọi chuyện khó khăn cũng dám đương đầu trước mọi thử thách.

    Quang Khải

    Trí tuệ thông minh sáng suốt. Tư duy luôn được khai thông, cuộc đời ít rơi vào bế tắc.

    Phúc Thịnh

    Bắt tay vào việc gì thì việc đó luôn phất. Phúc đức đời trước để lại phù hộ cho con một đời giàu sang.

    Thế Huân

    Mong ước mau sau vinh hiển, lập công làm rạng danh đất nước. Mọi bước đi đều trải dài những huân chương sáng giá.

    Anh Bình

    Mong ước một đời bình an, không thích lao vào thế giới xa hoa xô bồ. Sống an yên tự tại với cuộc sống bình thường, tránh xa mọi cám dỗ cuộc đời.

    Bảo Khang

    Con là vật bảo quý giá mà trời đất ban tặng, mong con luôn mạnh khỏe và hiếu thuận mẹ cha.

    4.2. Đặt tên con gái theo phong thủy năm 2022

    Tên bé gái năm 2022

    Ý nghĩa

    Tuệ Nhi

    Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

    Uyên Thư

    Có sở thích với sách nên con đường học vấn thuộc hàng cao thủ. Nhưng tính cách vẫn nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

    Minh Nguyệt

    Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

    Bảo Vy

    Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

    Đan Vy

    Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

    Tường Vy

    Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

    Trang Đài

    Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

    Kim Anh

    Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

    Bảo Kim

    Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

    Châu Anh

    Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

    Bảo Châu

    Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

    Bích Ngọc

    Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

    Ánh Mai

    Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

    Nguyệt Ánh

    Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

    Cát Tiên

    Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

    Châu Sa

    Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

    Mai Anh

    Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

    Ánh Kim

    Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

    Tuệ Lâm

    Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

    Trâm Anh

    Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

    5. Đặt tên con phong thủy ngũ hành tương sinh hợp mệnh bố mẹ

    Để có được một cái tên con theo phong thủy ngũ hành hay, đẹp, ý nghĩa thì bố mẹ cần chọn cho con một cái tên vừa hợp mệnh bé vừa hợp với bố mẹ. Cách đặt tên cho con hợp tuổi bố mẹ đúng nhất là dựa vào năm sinh của mình và đứa bé để xác định cung mệnh của cả ba người là gì.

    Bởi khi xác định được điều này sẽ giúp ba mẹ chọn được tên bé thích hợp và dễ dàng. Và khi xác định đặt tên con theo phong thủy ngũ hành, bạn cần tuân thủ theo yếu tố bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Năm hành này nằm trong mối quan hệ tương sinh và tương khắc với nhau.

    Với mối quan hệ tương sinh thì Hỏa sinh Thổ, Mộc sinh Hỏa, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc. Còn đối với mối quan hệ tương khắc thì Kim khắc Mộc, Mộc khắc với Thổ, Thổ khắc với Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc với Kim. Tức là nếu người bố mệnh Mộc thì người con phải là mệnh Hỏa, vì do Mộc sinh với Hỏa; còn nếu cha mệnh Hỏa thì nên chọn tên trẻ theo Thổ, vì Hỏa sinh Thổ.

    Ví dụ như:

    • Cha mệnh Mộc – Con mệnh Hỏa: Mộc sinh Hỏa
    • Cha mệnh Hỏa – Con mệnh Thổ: Hỏa sinh Thổ
    • Cha mệnh Thổ – Con mệnh Kim: Thổ sinh Kim
    • Cha mệnh Kim – Con mệnh Thủy: Kim sinh Thủy
    • Cha mệnh Thủy – Con mệnh Mộc: Thủy sinh Mộc

    Do đó, khi đặt tên cho con hợp mệnh bố mẹ theo phong thủy cũng cần phải xem mệnh ba mẹ và mệnh đứa bé để đảm bảo con vừa có một cái tên hay, ý nghĩa và sẽ giúp phù trợ cho sự nghiệp, công danh tương lai.

    6. Xem tên phong thủy nên đặt tên con 3 chữ hay 4 chữ?

    Theo quan niệm từ xưa, người ta thường cho rằng tên con trai nên đặt 3 chữ và con gái thì nên 4 chữ. Bởi vì 3 chữ sẽ thể hiện lên sự mạnh mẽ, kiên quyết của các bé trai và 4 chữ sẽ thể hiện được sự yểu điệu, uyển chuyển của bé gái.

    Ở khía cạnh phong thủy, ý nghĩa số chữ trong tên còn xuất phát từ quan niệm Âm Dương. Chẳng hạn như con trai thuộc hành Dương nên sẽ có tên là số lẻ (3 chữ). Ngược lại, con gái thuộc hành Âm nên tên sẽ có số chẵn là 4.

    Tuy nhiên, đây chỉ là cảm giác tâm lý chưa có được kiểm chứng cụ thể. Do đó, bên cạnh tin vào các yếu tố phong thủy khi đặt tên, bố mẹ còn cần dựa vào mong muốn mà mình muốn để đặt tên cho con mình.

    7. Xem tên con phong thủy 3 chữ

    Việc đặt tên 3 chữ phong thủy cho con được kết cấu bằng Họ + Tên đệm + Tên chính. Theo tín ngưỡng xưa, 3 chữ thể hiện lên sự mạnh mẽ, lanh lợi. Những người có tên 3 chữ sẽ là người thông minh, thành công trong tương lai.

    7.1. Xem tên con gái 3 chữ

    Nếu bạn đang tìm cho con gái của mình những cái tên hay, ý nghĩa 3 chữ thì có thể tham khảo ngay sau đây:

    Tên đệm + Tên

    Ý nghĩa

    Ái Linh

    Tình yêu nhiệm màu

    Ấu Lăng

    Cỏ ấu dưới nước

    Đan Tâm

    Tấm lòng son sắt

    Gia Linh

    Sự linh thiêng của gia đình

    Hoài An

    Cuộc sống của con sẽ mãi bình an

    Huyền Anh

    Tinh anh, huyền diệu

    Khải Tâm

    Tâm hồn khai sáng

    Linh Lan

    Tên một loài hoa

    Mai Lan

    Hoa mai và hoa lan

    Minh Châu

    Viên ngọc sáng của bố mẹ

    Ngọc Bích

    Viên ngọc quý màu xanh

    Ngọc Lan

    Hoa ngọc lan

    Thùy Anh

    Con sẽ thùy mị, tinh anh.

    Trúc Lâm

    Rừng trúc

    Tuệ Lâm

    Rừng trí tuệ

    Tuyết Lan

    Lan trên tuyết

    7.2. Đặt tên cho con trai 3 chữ

    Tên đệm + Tên

    Ý nghĩa

    Phúc Khang

    Con cưng của bố mẹ sẽ thật hạnh phúc, thuận lợi, may mắn, an khang, gặp nhiều sự tốt lành.

    Gia Huy

    Con thông minh, nhanh nhẹn, hiểu biết hơn người.

    Trường Duy

    Con sẽ trở thành một chàng trai kiên cường, mạnh mẽ, làm chỗ dựa vững chắc cho người khác sau này.

    Tâm An

    Con có tâm hồn trong sạch, liêm khiết, chính trực.

    Bảo Minh

    Viên ngọc quý đem đến may mắn cho cả gia đình.

    Quan Khánh

    Con là tiếng chuông ngân đem đến điều tốt lành cho mọi người.

    Quang Trường

    Chàng trai vừa có khí chất anh dũng, vừa thông minh kiên cường, có lòng nhân ái, yêu thương mọi người.

    Vương Khiết

    Con có đức tính chính trực, tôn nghiêm, thuộc dòng dõi gia tộc danh giá, có nhân cách tốt.

    Cát Đằng

    Con sẽ gặp nhiều may mắn, suôn sẻ, thành đạt cao như những cây bạch đằng đứng trong gió bão.

    8. Xem phong thủy tên con 4 chữ

    8.1. Tên 4 chữ hay cho bé gái

    Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên

    Ý nghĩa

    Phương Tuệ Anh

    Cô gái vừa xinh đẹp lại thông minh, ưu tú

    Phương Bảo Hân

    Cô gái xinh đẹp vui vẻ, ai cũng yêu quý

    Ngọc Minh Khuê

    Ngôi sao sáng biểu tượng cho tri thức trên bầu trời

    Ngọc Tâm Đan

    Tấm lòng chân thành, sắt son, quý giá như ngọc

    Cát Yên An

    Mong con cả đời bình an, hưởng phúc

    Cát Tường Vy

    Đóa tường vy xinh đẹp mang điềm may mắn

    Kiều Hải Ngân

    Vẻ đẹp của biển bạc thơ mộng

    Kim Gia Hân

    Con gái “vàng” là niềm vui của cả gia đình

    Nhã Uyên Vân

    Cô gái học rộng, hiểu biết

    8.2. Đặt tên 4 chữ hay cho bé trai

    Tên đệm 1 + Tên đệm 2 + Tên

    Ý nghĩa

    Đức Thiên Ân

    Con là ân đức mà ông trời ban tặng cho cả gia đình

    Hữu Bảo Anh

    Lớn lên con sẽ là người đặc biệt, biết yêu thương che chở cho bố mẹ, gia đình.

    Duy Bảo An

    Mong con của mẹ luôn gặp điều bình an, tốt đẹp.

    Ngọc Chí Thiện

    Con là người tốt, biết tu tâm tích đức, yêu thương, chăm sóc mọi người.

    Quốc Nhật Anh

    Con có tương lai tươi sáng, rực rỡ.

    Đình Ngọc Lâm

    Con là viên ngọc quý của cha mẹ.

    Bảo Toàn Thắng

    Con là người tài, lớn lên sẽ làm được nhiều việc lớn.

    Ngọc Long Vũ

    Con là người có tài, sự nghiệp rực rỡ, oai phong lẫm liệt.

    Nhật Đăng Anh

    Mong con có một tương lai tươi sáng, rạng ngời.

    9. Xem họ tên theo phong thủy hợp bố mẹ

    9.1. Xem tên phong thủy họ Nguyễn

    Tên con trai họ Nguyễn

    Tên con gái họ Nguyễn

    Nguyễn An Gia

    Nguyễn Yến Chi

    Nguyễn An Huy

    Nguyễn Đỗ Thảo Chi

    Nguyễn An Bình

    Nguyễn Hoàng Bảo My

    Nguyễn An Phước

    Nguyễn Hà My

    Nguyễn An Thành

    Nguyễn Minh Ánh

    Nguyễn Anh Quân

    Nguyễn Trần Diệu Ánh

    Nguyễn Anh Duy

    Nguyễn Hoàng Bảo An

    Nguyễn Linh Chí Thành

    Nguyễn Thùy An

    Nguyễn Nam Gia Huy

    Nguyễn Bích Diệp

    Nguyễn Bắc Gia Hưng

    Nguyễn Trần Ngọc Diệp

    Nguyễn Thiết Gia Khang

    Nguyễn Quỳnh Hương

    Nguyễn Phan Gia Khánh

    Nguyễn Lan Hương

    Nguyễn Văn Gia Minh

    Nguyễn Hạnh Nhi

    Nguyễn Hồ Hoài Nam

    Nguyễn Nguyên Uyển Nhi

    Nguyễn Anh Hải Đăng

    Nguyễn Linh Vân Hà

    9.2. Tên con họ Lê

    Tên con trai họ Lê

    Tên con gái họ Lê

    Lê Minh Nhật

    Lê Bảo Hân

    Lê Nhân Nghĩa

    Lê Bảo Ngọc

    Lê Trọng Nghĩa

    Lê Bảo Quỳnh Châu

    Lê Trung Nghĩa

    Lê Châu Anh

    Lê Khôi Nguyên

    Lê Cát Mỹ Anh

    Lê Hạo Nhiên

    Lê Cát Tường Vy

    Lê Phương Phi

    Lê Thục Khuê

    Lê Thanh Phong

    Lê Trang Thiên Yến

    Lê Bảo Minh Anh

    Lê Trịnh Khánh An

    Lê Nhật Quang Đăng

    Lê Trâm Anh

    Lê Hoàng Duy Đăng

    Lê Trúc Mai

    Lê Xuân Trí Đạt

    Lê Trúc Quỳnh

    Lê Nguyên Bảo An

    Lê Tuệ Linh

    Lê Xuân Trí Kiên

    Lê Tường Vân

    Lê Phúc Minh Khang

    Lê Uyên Thư

    9.3. Đặt tên con trai, con gái họ Đỗ

    Tên con trai họ Đỗ

    Tên con gái họ Đỗ

    Đỗ Gia Kiệt:

    Đỗ Diệp Anh

    Đỗ Gia Lâm

    Đỗ Gia Hân

    Đỗ Hoàng Lâm

    Đỗ Gia Linh

    Đỗ Anh Long

    Đỗ Giáng My

    Đỗ Bá Long

    Đỗ Huyền Anh

    Đỗ Đăng Long

    Đỗ Ngọc Khánh Giang

    Đỗ Hoàng Long

    Đỗ Ngọc Thanh Trúc

    Đỗ Anh Luân

    Đỗ Cát Tường Vy

    Đỗ Bá Tùng Cơ

    Đỗ Nguyễn Thuý Vy

    Đỗ Anh Việt Mỹ

    Đỗ Hà Trâm Anh

    Đỗ Gia Vinh Huy

    Đỗ Anh thư

    Đỗ Cảnh Minh Khang

    Đỗ Tâm An

    Đỗ Vũ Hoàng Minh

    Đỗ Hà Thu

    Đỗ Lê Minh Đạt

    Đỗ Nguyễn Thuý Vy

    Đỗ Huy Nam Anh

    Đỗ Hà Trâm Anh

    9.4. Đặt tên con họ Trần

    Tên con gái họ Trần

    Tên con gái họ Trần

    Trần Bảo Việt Anh

    Trần Nhã Uyên Vân

    Trần Ngọc Việt Quang

    Trần Nhã Anh Thư

    Trần Bảo Xuân Trường

    Trần Nhã Tú Vi

    Trần Ngọc Xuân An

    Trần Thục Bảo Quyên

    Trần Hoàng Xuân Lộc

    Trần Thục Đoan Trang

    Trần Võ Minh Quân

    Trần Minh Khuê

    Trần Hoàng Minh Hiếu

    Trần Kim Khánh

    Trần Võ Minh Long

    Trần Hạ Băng

    Trần Văn Khải Hoàng

    Trần Phương Bảo Thoa

    Trần Ngọc Bình

    Trần Đan Ngọc Hoa

    Trần Minh Đức

    Trần Như Nguyệt Minh

    Trần Hoàng Cường

    Trần Như Lan Hương

    Trần Đại Phong

    Trần Hương Giang

    Trần Hoài Quốc

    Trần Diệu Anh

    Trần Bách Toàn

    Trần Hướng Dương

    10. Ý nghĩa các tên đệm theo phong thủy cho bé 

    Tên đệm

    Ý nghĩa tên đệm

    Ái

    Được yêu thích, sủng ái

    An

    Bình an, yên ổn

    Anh

    Thông minh, sáng sủa

    Bảo

    Quý báu, hiếm có

    Công

    Cân bằng, không che giấu, người có địa vị

    Đức

    Lương thiện, đạo đức

    Đình

    Dong dỏng cao như ngọc đẹp, ngụ ý dáng người đẹp; Đều đặn, vừa phải

    Duy

    Chỉ riêng mình, duy nhất

    Gia

    Hưng vượng, thuộc về gia đình, Tăng lên, gia tăng

    Hải

    Biển cả bao la

    Hiếu

    Tốt lành, hay, giỏi, hiếu thảo

    Hoài

    Nhớ nhung

    Hoàng

    Màu vàng, Lấp lánh, sáng rõ, có dòng dõi hoàng gia

    Huy

    Hay, tốt, khiêm tốn, nhún nhường

    Khải

    Thắng lợi, vui hòa

    Khánh

    Việc vui mừng, phúc đức

    Lan

    Hoa lan

    Mai

    Hoa mai

    Mạnh

    Anh cả, Tháng đầu trong mỗi quý, Khởi đầu

    Minh

    Ánh sáng rạng ngời, sáng suốt, hiểu biết

    Ngọc

    Bảo vật quý giá

    Nhật

    Mặt trời

    Như

    Theo đúng mong đợi

    Quỳnh

    Hoa quỳnh

    Thảo

    Cây cỏ, thảo mộc

    Thanh

    Tiếng tăm, trong sạch

    Thành

    Bức tường lớn, đô thị lớn

    Thiện

    Tài giỏi, hiền lành

    Thu

    Mùa thu

    Thủy

    Làn nước

    Trâm

    Đồ cài tóc

    Tuấn

    Tài giỏi xuất chúng

    Vân

    Áng mây

    Vi

    Vây quanh, bao quanh, túi thơm, nhỏ bé

    Xuân

    Mùa xuân

    Yên

    An ổn

    Yến

    Chim yến

    11. Hướng dẫn chọn tên con ở nhà theo phong thủy đặt tên cho con

    Tên ở nhà mang ý nghĩa trái cây

    Quýt

    Nho

    Na

    Sơ-ri

    Su Su

    Bồ-kết

    Bắp cải

    Cherry

    Ngô

    Táo (apple)

    Khoai

    Mít

    Mướp

    Bưởi

    Cà chua

    Sapo (viết tắt của Sa-pô-chê)

    Dừa

    Xoài

    Bon (trong chữ Bòn Bon)

    Mận

    Thơm

    Chanh

    Cam

    Dâu

    12. Một số cách đặt tên phong thủy khác cho bé

    12.1. Đặt tên cho con phong thủy theo tam hợp, lục hợp với tuổi bố mẹ

    Khi xem tên con theo tuổi bố mẹ, các bậc phụ huynh cần phải chú ý đến tam hợp, lục hợp. Bởi vì điều này sẽ ảnh hưởng đến số mệnh tương lai của bé. Ví dụ như theo tam hợp, bố mẹ mang tuổi Thìn thì nên sinh con thuộc tuổi Tỵ hoặc Sửu. Còn nếu bố mang tuổi Thìn nên nên sinh bé tuổi Dậu. Một số tên hay cho bé là Tuyển, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Long, Thìn,… Cha mẹ cần tránh đặt tên con theo các tuổi xung khắc của mình như cha mẹ tuổi Dậu cần tránh đặt tên con theo tuổi Mẹo, Tuất, Ngọ, Tý như Trạng, Hiến, Mậu, Thịnh, Uy, Dật, Tình, Lang, Triều,…

    Đặc biệt, khi chọn tên cho bé cũng cần phải căn cứ vào năm tuổi của bố và mẹ. Trong 12 con giáp thì những con giáp hợp với nhau là  Tỵ – Dậu – Sửu, Thân – Tý – Thìn, Dần – Ngọ – Tuất, Hợi – Mão – Mùi. Tuy nhiên, cần phải lưu ý là phải tránh Tứ Hành Xung, bao gồm: Thìn – Tuất – Sửu – Mùi, Tý – Dậu – Mão – Ngọ, Dần – Thân – Tỵ – Hợi. Và điều đặc biệt là mỗi năm sẽ có mệnh khác nhau, nên bố mẹ cần lưu ý điều này để xem tên con hợp tuổi bố mẹ theo phong thủy. 

    12.2. Chấm điểm tên con theo phong thủy tuân thủ quy tắc tứ trụ

    Mỗi người sẽ có giờ, ngày, tháng, năm sinh khác nhau. Khi đặt tên con theo phong thủy, các bậc phụ huynh cũng cần căn cứ theo giờ, ngày, tháng, năm sinh của bé. Chúng còn có tên gọi khác là tứ trụ. Việc chọn tên mang ý nghĩa hợp với Tứ trụ của bé và cha mẹ sẽ giúp cuộc sống tương lai của bé được trời đất trợ giúp.

    Ví dụ:

    • Trong bát tự, các Thiên Can sẽ có một số cặp hợp như Giáp – Ất thuộc Mộc, Bính – Đinh thuộc Hỏa, Mậu – Kỉ thuộc Thổ, Canh – Tân thuộc Kim, Nhâm – Quý thuộc Thủy.

    • Trong bát tự, các Địa Chi sẽ có một số cặp hợp như Tý – Hợi thuộc Thủy, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất – Thổ, Dần – Mão thuộc Mộc, Tỵ – Ngọ thuộc Hỏa, Thân – Dậu thuộc Kim.

    Nếu trong bát tự tứ trụ của trẻ đã có đầy đủ ngũ hành là rất tốt. Còn nếu thiếu hành nào thì ông bố bà mẹ nên xem tên trẻ có ngũ hành thiếu đó để bổ sung. Nếu bát tự tứ trụ của bé có thiếu từ 2 hành trở thì có thể bổ khuyết bằng tên đệm & không nhất thiết phải dùng tên chính.

    13. Đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành cần lưu ý gì?

    Cách chọn tên hay cho bé theo ngũ hành không chỉ phải dựa vào giờ, ngày, tháng, năm sinh để chọn tên của con mình thì bố mẹ cũng cần phải biết một số lưu ý sau:

    13.1. Chọn những tên gọi đơn giản cho con

    Một cái tên hay không đồng nghĩa với sự cầu kỳ hay quá hoa mỹ. Khi chọn tên cho con theo phong thủy, bạn nên chọn tên đơn giản sao cho dễ đọc, dễ nhớ, làm rõ giới tính. Bạn không nên đặt tên con theo ngũ hành phong thủy quá dài, chỉ cần khoảng 3-4 từ là đủ. Hay chọn những tên khó gọi để đặt tên con theo ngũ hành phong thủy.

    13.2. Tên phải phù hợp theo tứ trụ của bé

    Chọn tên theo tứ trụ nghĩa là tên dựa vào thời gian chào đời chính xác của bé. Điều này sẽ giúp điều chỉnh vận khí và giúp trẻ gặp nhiều may mắn, thuận lợi. Trước khi đặt tên con theo phong thủy cần tuân thủ các nguyên tắc tứ trụ như: Không dùng tên húy kỵ, tên phải có hành sinh, bổ khuyết cho tứ trụ và hành tứ trụ phải sinh hành của họ – tên.

    Bên cạnh đó, sự tương thích giữa các dấu trong tên cũng rất quan trọng. Không nên dùng tên quá nhiều dấu hỏi, ngã, sắc bởi các âm này sẽ khiến việc gọi tên cảm thấy nặng nề.  

    13.3. Tên gọi của bé vừa hợp phong thủy vừa có ý nghĩa

    Một yếu tố quan trọng khi chọn tên cho con theo phong thủy mà các bố mẹ cần quan tâm đó ý nghĩa của tên. Tên đặt phải có ý nghĩa đẹp, trong sáng, không được thô tục. Nên tránh đặt chung với các từ ghép mang nghĩa xấu.

    Ngoài ra, 2 yếu tố khác cũng rất quan trọng khi chọn tên cho con đó là âm thanh và hình ảnh. Khi đặt tên con, bạn cần chọn những cái tên có ấm thanh của tên phải dễ nghe, rõ ràng. Ngoài ra, cần đặt tên còn với những từ đơn giản, tránh gây nhầm lẫn. Về hình ảnh, đặt tên cho con phải thể hiện được sự cân đối, hài hòa của đứa trẻ.

    14. Dịch vụ xem, đặt tên cho con theo phong thủy hợp tuổi bố mẹ ở Phong thủy Tam Nguyên

    Phong thủy Tam Nguyên – Đơn vị uy tín đang được nhiều người lựa chọn sử dụng dịch vụ xem tên phong thủy sẽ là địa chỉ đáng tin cậy dành cho bạn. Khi sử dụng dịch vụ, bạn sẽ được thầy Tam Nguyên tư vấn đầy đủ vận mệnh của đứa bé xung quanh cái tên mà bố mẹ dự định đặt. Trước khi chọn tên gọi cho con mình, bạn cần cung cấp một số thông tin gồm:

    • Năm-tháng-ngày-giờ sinh thân chủ

    • Giới tính: nam, nữ

    • Địa chỉ đang ở hiện tại

    • Thông tin họ tên, số điện thoại liên lạc của người sử dụng dịch vụ

    Sau khi xem xét và bàn bạc với người thân của trẻ, bạn sẽ nhận hồ sơ tên trẻ em bao gồm các thông tin:

    • Lá số Bát Tự – Tứ trụ sinh thần của trẻ
    • Phân tích, xác định Hỷ – Dụng thần thân mệnh
    • Luận giải cơ bản tính cách của trẻ sau này
    • Luận giải ý nghĩa của các sao (thần sát) trong trụ ngày
    • Giải thích phương pháp và kết quả xem tên
    • Luận giải và lưu ý những tật bệnh trong quá trình nuôi dạy trẻ
    • Phương pháp bổ trợ thân mệnh – giúp cải mệnh – Trợ vận

    Thời gian xử lý hồ sơ tên gọi cho trẻ khoảng từ: 3-5 ngày

    Giá dịch vụ tư vấn: 2.000.000 VNĐ

    --- Bài cũ hơn ---

  • 6+ Cách Đặt Tên Bảng Hiệu Chuẩn Có Thể Bạn Chưa Biết
  • 90 Tên Nước Ngoài Hay Và Ý Nghĩa Nhất Cho Bé
  • Bói Quẻ Bài Thần – Giáo Sư Trần Quang Quyến
  • Bói Bài Tarot Hôn Nhân Tương Lai 2022
  • Xem Boi For Pc / Mac / Windows 7.8.10
  • Gợi Ý Cách Đặt Tên Cho Con Theo Ngũ Hành Cực Chuẩn

    --- Bài mới hơn ---

  • Xem Tên Tiếng Trung Của Bạn Qua Ngày Tháng Năm Sinh ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Xem Bói Tên Công Ty Để Thành Lập Tốt Hay Xấu
  • Chấm Điểm Tên Con Theo Kinh Dịch
  • Xem Ngày Ngày Cưới Tuổi Bính Dần Năm 2022
  • Tên Lê Yến Nhi Ý Nghĩa Gì, Tốt Hay Xấu?
  • (Lichngaytot.com) Việc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời và kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ.

    Nhắc đến ngũ hành chính là nhắc đến Kim – Thủy – Mộc – Hỏa – Thổ, đây là 5 yếu tố tương sinh tương khắc ảnh hưởng đến vận mệnh của một người. Theo đó mỗi cái tên với các thứ tự sắp xếp và phát âm khác nhau đều mang đến một nguồn năng lượng riêng, và mỗi cái tên đều ẩn hiện một ngũ hành riêng.

    Đặt tên cho con theo ngũ hành được cho là bắt đầu từ thời Tần Hán. Khi đó, người ta chủ yếu đem phép đặt tên theo can chi từ thời Thương Ân lồng ghép với quan điểm ngũ hành để đặt tên.

    Ở thời đại Chu Tần, người ta ngoài cái “Tên” còn đặt thêm “Tự”. Do đó, chủ yếu phối hợp thiên can với ngũ hành, đặt ra “Tên” và “Tự”. Như công tử nước Sở tên là Nhâm Phu, tự là Tử Thiên Tân, tức là lấy Thủy phối hợp với Kim, cương nhu tương trợ cho nhau.

    Đến đời Tống, phép đặt tên theo ngũ hành càng trở nên thịnh hành. Tuy nhiên, thời đó có khiếm khuyết là không coi trọng bát tự, chỉ lấy ý nghĩa của ngũ hành tương sinh để đặt tên.

    Cách đặt tên cho con theo ngũ hành

    Đặt tên cho con theo ngũ hành là cách đã được áp dụng từ rất lâu đời và lưu truyền tới ngày này vì bằng trải nghiệm, người ta nhận thấy rằng, việc đứa bé sinh ra có một cái tên hợp tuổi, hợp mệnh sẽ có thể mang lại nhiều điều tốt đẹp, giúp làm rạng danh gia đình dòng tộc.

    Khi đặt tên cho con theo ngũ hành, cha mẹ nên chú ý 2 điểm chính, xếp theo thứ tự quan trọng sẽ là ngũ hành của bé phải tương sinh cho tên của bé để bé được hưởng tài lộc, hồng phúc của dòng họ; ngũ hành của tứ trụ phải được bổ sung bởi tên của bé để được lộc trời.

    Cụ thể, xét về ngũ hành tương sinh, theo quan niệm của người Việt, gia đình dòng họ đóng một vai trò rất lớn. Hai thành phần này được xem là dòng tộc do trời sinh ra, có tính kế thừa từ đời này sang đời khác. Mỗi thành viên từ khi sinh ra đều mang trong mình sự kì vọng rạng danh dòng tộc và sẽ được tổ tiên phù trợ.

    Để nhận được hồng phúc và sự bảo vệ của dòng họ, ngũ hành của tên đứa bé phải được sinh ra từ ngũ hành dòng họ hoặc ít nhất, ngũ hành tên phải sinh ra ngũ hành họ.

    Ví dụ như theo Bách gia tính, họ Nguyễn có mệnh Mộc nên khi đặt tên cho con cái trong họ này, cha mẹ nên đặt tên thuộc mệnh Thủy hoặc Hỏa, tránh 2 hành là Thổ và Kim. Có như vậy, bé mới nhận được hồng phúc và có vận mệnh suôn sẻ.

    Ngoài ra, ngũ hành tên phải bổ khuyết cho tứ trụ. Trong đó tứ trụ tức là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của bé. Đây là thời khắc rất đặc biệt và quan trọng của mỗi người. Nếu hành của tứ trụ sinh cho hành của tên thì bé sẽ được nhiều lộc trời đất ban cho, còn nếu ngược lại thì sẽ dễ rơi vào tình cảnh thân cô thế cô, không được phù trợ.

    Các cặp Thiên Can – Địa Chi chính là đại diện của bản thân từng trụ. Cụ thể Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỉ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa Chi là Sửu, Tí, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

    Theo luật bát tự, các Thiên Can sẽ có ngũ hành là:

    Ất + Giáp thuộc Mộc,

    Đinh + Bính thuộc Hỏa,

    Kỉ + Mậu thuộc Thổ,

    Tân + Canh thuộc Kim,

    Quý + Nhâm thuộc Thủy.

    Còn ngũ hành của các Địa Chi sẽ lần lượt là:

    Hợi + Tý thuộc Thủy,

    Sửu + Mùi + Thìn + Tuất thuộc Thổ,

    Mão + Dần thuộc Mộc,

    Ngọ + Tị thuộc Hỏa,

    Dậu + Thân thuộc Kim.

    Dựa vào các liên kết này sẽ ra được vượng suy của Tứ Trụ.

    Nếu trong bát tự có đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì rất tốt, trường hợp thiếu hành nào thì bạn cần đặt tên có ngũ hành đó để bổ sung. Ngoài ra có thể dùng tên đệm để bổ khuyết nếu có từ 2 hành trở lên bị yếu.

    Ngoài ra, cha mẹ cần chú ý đến ngũ hành tương khắc khi đặt tên cho con. Nghĩa là nếu cha thuộc hành Thủy thì con không được mang tên thuộc hành Hỏa.

    Tương tự cho những hành khác lần lượt là Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa. Đây cũng là một nguyên tắc chung khi muốn đặt tên con theo ngũ hành mà cha mẹ cần biết.

    Gợi ý một số tên theo ngũ hành

    Đặt tên cho con theo hành Kim

    Theo các nhà phong thủy , hành Kim tượng trưng cho sức mạnh. Nếu con bạn mệnh Kim hoặc sinh vào mùa xuân thì nên đặt tên mệnh Kim nhằm giúp tài vận được tốt đẹp.

    Bé có mệnh Kim thường tính cách độc lập, nhiều tham vọng, ý chí vững vàng như sắt thép. Bé có sức hấp dẫn, sự tự tin và thần thái của nhà lãnh đạo. Khuyết điểm là thiếu linh hoạt, bảo thủ, khó gần, không dễ nhận sự giúp đỡ của người khác.

    Những tên hợp với con gái thì nên chọn những cái tên như Đoan, Dạ, Ái, Nhi, Nguyên, Khanh, Ngân, Hân, Phượng, Vi, Tâm, Ân, Xuyến…

    Tên hợp với con trai là Nhâm, Nguyên, Thắng, Nguyên, Trung, Nghĩa, Luyện, Cương, Phong, Thế, Hiện Văn…

    Đặt tên con theo hành Thủy

    Hành Thủy chỉ mùa đông và nước, thể hiện tính nuôi dưỡng, hỗ trợ. Em bé có tên hành Thủy thường có khuynh hướng nghệ thuật, biết cảm thông và thích kết bạn nhưng cũng rất nhạy cảm, biết thích nghi tốt. Khuyết điểm là dễ thay đổi, ủy mị quá đà, yếu đuối, nhu nhược.

    Nếu con bạn là gái có thể đặt tên con thuộc hành Thủy gồm Thủy, Giang, Huyên, Loan, Uyên, Hà, Sương, Nhung, Hoa, An, Băng, Nga, Tiên, Di…

    Còn nếu là “hoàng tử bé” thì những cái tên thích hợp như Nhậm, Trí, Hải, Hậu, Hiệp, Đồng, Danh, Tôn, Khải, Khánh, Khương, Trọng, Luân, Kiện, Hội…

    Đặt tên thuộc hành Mộc

    Mộc chỉ mùa xuân, mùa của sự khơi nguồn, sự phát triển,đâm chồi nảy lộc của cỏ cây hoa lá. Bé mệnh Mộc tính cách dễ gần, năng động, sáng tạo, hướng ngoại và thích giao tiếp. Nhưng nhược điểm là thiếu kiên nhẫn, dễ chán và không kiên trì.

    Đặt tên cho con theo hành Hỏa

    Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

    Nếu là bé gái thì nên chọn những cái tên như Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

    Còn nếu là bé trai thì có thể chọn tên cho bé như Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,….

    Đặt tên theo hành Thổ

    Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật. Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

    Những tên con gái hay theo hành này bạn có thể đặt cho bé như Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

    Tên con trai thì gồm các tên Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Bói Tên Theo Thần Số Học: Luận Giải Quẻ Sô 7
  • 31 Vị Trí Nốt Ruồi Trên Mặt Có Ý Nghĩa Tiên Đoán Tương Lai
  • Xem Bói Tình Duyên, Tình Yêu Của Hai Người Qua Tên Và Ngày Sinh
  • Các Tên Oanh Đẹp Và Hay
  • Xem Bói Tình Yêu Nam Nữ Theo Họ Tên, Ngày Tháng Năm Sinh
  • Xem Tên Cho Con Dựa Theo Ngũ Hành Tuổi Của Bố Mẹ

    --- Bài mới hơn ---

  • Coi Bói Đặt Tên Con Theo Ngũ Hành Phong Thủy Tuổi Năm 2022
  • Răng Khểnh Trong Tướng Số Biết Ngay Vận Mệnh Sang Hèn
  • Xem Tướng Răng: Răng Trắng Và Đều Cho Bạn Tài Lộc, Phú Quý?
  • Làm Sao Để Biết Bệnh Nghiến Răng Có Lây Không? Xem Ngay Tại Đây
  • Rốn Lồi Ở Trẻ Sơ Sinh: Những Nguy Hiểm Khôn Lường Mẹ Thường Bỏ Qua
  • Tên không đơn thuần mang ý nghĩa phân biệt người này với người kia. Mà tên con là niềm hi vọng mọi điều tốt đẹp của bố mẹ với con. Đồng thời tên ảnh hưởng đến vận mệnh của bản thân mỗi người. Do đó bố mẹ cần , nhằm chọn đặt tên hay cho con trai, con gái hợp theo ngũ hành phong thủy tuổi bố mẹ. Với mục đích mang lại mọi điều tốt đẹp cho con. Vì vậy tiện ích xem ý nghĩa tên hay cho con trai con gái sẽ cung cấp thông tin cụ thể cho bạn.

    Cách đặt tên cho con theo phong thủy

    Đặt tên con hợp tuổi bố mẹ

    Tên thường sẽ gồm 3 phần, đó là họ tên lót và tên. Nó theo chúng ta từ khi sinh đến khi mất. Đồng thời ảnh hưởng rất lớn đế vận mệnh của chính người đó. Do đó việc xem tên kí tự nào đẹp, hay ý nghĩa và hợp tuổi bố mẹ là rất cần thiết. Nhằm giúp con khi sin ra dễ nuôi, ngoan ngoãn. Cuộc sống gia đình cũng vì thế mà đầm ấm, may mắn, hạnh phúc. Tránh đi những khó khăn, vất vả không may xảy ra.

    Xem đặt tên cho con theo ngũ hành phong thủy

    Đặt tên cho con hợp theo ngũ hành phong thủy là rất quan trọng. Nhằm giúp bạn dễ dàng chọn được tên hay và hợp ngũ hành. Từ đó mang lại may mắn, hạnh phúc và suôn sẻ cho cuộc đời con sau này. Cũng như thuận lợi cho công việc và cuộc sống của cả gia đình. Tránh đi các tên khắc với ngũ hành để không gặp điều xui xẻo.

    Đặt tên hay cho bé gái, bé trai theo nghĩa Hán Việt

    Việc chọn đặt tên con theo nghĩa hán việt, mang lại sự sang trọng, ngắn gọn, súc tích. Giúp bố mẹ có thể gửi gắm những mong muốn, hoài bão của mình cho con yêu. Từ đó mang lại may mắn, suôn sẻ cho cuộc đời con về sau.

    Lưu ý khi xem đặt tên cho con theo phong thủy

    Mặc dù việc chọn đặt tên ở nhà hay khai sinh cho con trai con gái. Tất cả cần phải hợp theo phong thủy và lưu ý một số vấn đề ở nội dung sau đây. Với mong muốn mang lại mọi điều tốt đẹp cho cuộc đời con về sau:

    • Đặt tên rõ nghĩa, đơn giản và phải phù hợp theo giới tính của con.
    • Tránh đặt tên mang màu chính trị hay thuộc vào tứ hành xung.
    • Tên không giống với ông bà tổ tiên.
    • Tránh chọn tên thô tục, vô nghĩa hay mang ý nghĩa không hay dễ gây hiểu nhầm.
    • Không đặt tên tuyệt đối hóa.
    • Cần chọn cái tên thuần Việt.

    Việc chọn và đặt cho con cái tên ý nghĩa, đẹp và gây ấn tượng tốt là không hề dễ dàng. Do đó công cụ coi bói tên chọn cái tên đẹp cho con hợp phong thủy tuổi bố mẹ là rất quan trọng. Nhằm mang lại may mắn, suôn sẻ và hanh thông cho con yêu.

    Từ khóa: bói tên cho con, đặt tên cho con, đặt tên cho con gái, đặt tên cho con theo phong thủy, đặt tên cho con trai, đặt tên con gái hay, đặt tên con hợp tuổi bố mẹ, đặt tên con theo ngũ hành, đặt tên con theo tuổi bố mẹ, đặt tên con trai, đặt tên ở nhà cho con gái, đặt tên ở nhà cho con trai, tên con gái dễ thương, tên con gái đẹp nhất, tên con gái hay, tên con gái hay nhất, tên đẹp cho bé trai, tên hay cho bé gái, tên kí tự đẹp, tên nào đẹp và ý nghĩa, xem tên cho con, ý nghĩa tên bé trai, ý nghĩa tên con gái, ý nghĩa tên của bạn, ý nghĩa tên mình

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Bói Qua Tên Dự Đoán Vận Mệnh Trong Tương Lai
  • Coi Bói Tình Yêu, Tình Duyên Chính Xác Nhất Dành Cho 2 Bạn
  • Xem Bói Tình Duyên: Hôn Nhân Của Người Tuổi Mùi Theo Từng Tháng Sinh
  • Tử Vi Tuổi Mùi 2022, Công Việc, Tài Lộc, Sức Khỏe, Tình Duyên
  • Xem Giờ Sinh Theo Tên 12 Con Giáp Hoàng Đạo
  • Xem Tuổi Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Ngũ Hành

    --- Bài mới hơn ---

  • Chọn Năm Sinh Con Hợp Với Tuổi Bố Mẹ
  • 1969 Mệnh Gì? Xem Tử Vi Tuổi Kỷ Dậu Nam Mạng Sinh Năm 1969
  • Xem Tử Vi 2022 Tuổi Dậu Sinh Năm 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
  • 1981 Tuổi Gì? Xem Tử Vi 2022 Tân Dậu 1981 Nam Mạng
  • Xem Tuổi Chồng Quý Dậu 1993 Và Vợ Tuổi Kỷ Tỵ 1989 Có Hợp Không
  • Các cụ có câu nói rằng “Cha mẹ để lại tài sản cho con không bằng để lại cái tên cho con”, quả thật tên gọi của một người, cho dù là tên chính thức, tên cúng cơm, tên thân mật nhưng cũng có ảnh hưởng ít nhiều của chính vận mệnh người đó. Và khi đặt một cái tên phù hợp với vận khí của một người thì chính cái tên đó sẽ giúp cải thiện số mệnh của chính người đó. Vì vậy có thể gọi việc Xem tuổi đặt tên cho con theo phong thủy, ngũ hành chính là việc đặt một cái tên thuận lợi với vận mệnh của con.

    Như đúng tiêu đề đã nêu, đặt tên cho con theo phong thủy (cho dù là con trai hay con gái) theo phong thủy, ngũ hành là việc tìm xem một trong 5 ngũ hành: mộc, hỏa, thổ, kim, thủy thì ngũ hành nào là ngũ hành lợi ích nhất cho vận mệnh của con và tìm ra một cái tên phù hợp. Ví dụ như khi kết luận hành Thủy là ngũ hành ích lợi nhất đối với lá số vận mệnh của con thì có thể đặt các tên như: Thủy, Hà, Giang, Hải….Việc đặt tên cho con theo ngũ hành, phong thủy dựa trên cơ sở luận đoán vận mệnh bằng tứ trụ và việc xác định chính xác dụng thần ( dụng thần là ngũ hành ích lợi nhất đối với vận mệnh).

    Bản chất của việc Xem tuổi đặt tên cho con theo ngũ hành, phong thủy là áp dụng theo dụng thần vận mệnh để cho khi người khác gọi tên con mình là phát ra năng lượng của tên gọi đó và bản thân con mình là người nghe cũng cảm nhận được năng lượng của ngũ hành đó. Ví dụ như tên gọi của người A là Hải ( mang năng lượng của hành Thủy, và hành Thủy chính là ngũ hành tốt nhất cho vận mệnh người A) thì khi có một người B gọi tên “Hải ơi” thì trong vô thức của người B đã phát ra năng lượng của hành Thủy và khi đến tai của người A thì người A đã hấp thụ được nguồn năng lượng mang hành Thủy vốn có tác dụng cải thiện vận mệnh cho bản thân mình. Đây chính là sự ích lợi của việc đặt tên cho con theo phong thủy, ngũ hành.

    Các ứng dụng khác của việc đặt tên theo phong thủy, ngũ hành là gì?

    Dựa trên cơ sở là trường phái Tứ Trụ và xác định chính xác dụng thần để định tên gọi, danh tính phù hợp với vận mệnh. Ngoài việc đặt tên cho con, cho con trai hoặc con gái thì bản thân người lớn, người trưởng thành khi muốn thay tên đổi họ để hy vọng cải thiện vận số vẫn có thể áp dụng việc đặt tên theo phong thủy, ngũ hành. Thậm chí việc đặt tên cho công ty, chiến dịch, đặt tên hiệu cho những người làm lĩnh vực văn học, nghệ thuật, ca hát cũng dựa trên cơ sở của phương pháp Tứ Trụ.

    làm sao để được tư vấn xem tuổi đặt tên cho con theo phong thủy và ngũ hành?

    Tôi là thầy Hiếu, tôi đã đặt tên cho em bé theo phong thủy, ngũ hành cho rất nhiều người. Nếu bậc cha mẹ, ông bà nào có nhu cầu đặt tên cho con, cho cháu của mình theo ngũ hành có thể liên hệ với tôi qua Hotline để nhận được tư vấn đặt tên cho con đẹp nhất theo ngũ hành và phong thủy.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Và Ngũ Hành Chính Xác Nhất
  • Cách Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ
  • Nên Xem Tuổi Vợ Hay Chồng Khi Chuyển Nhà Để Có Phong Thuỷ Tốt Nhất
  • Khi Chuyển Nhà Nên Xem Tuổi Vợ Hay Tuổi Chồng
  • #1 Chuyển Nhà Có Cần Xem Tuổi Hay Không ?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100