Xem Nhiều 12/2022 #️ Tháng 7 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 # Top 12 Trend | Ica-ac.com

Xem Nhiều 12/2022 # Tháng 7 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Tháng 7 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 mới nhất trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Danh sách ngày tốt trong tháng 7 năm 2021

Chọn các ngày tốt, ngày hoàng đạo trong 7 năm 2021 để làm việc lớn quan trọng. Nhằm giúp cho công việc được diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Đồng thời đem lại may mắn, tài lộc cho gia chủ.

Hướng dẫn xem tất cả ngày tốt, ngày đẹp, ngày hoàng đạo

Chọn tháng, năm muốn xem ngày tốt hoàng đạo (Dương lịch)

Tháng

Năm

Thứ Năm Dương lịch: 1/7/2021Âm lịch: 22/5/2021Ngày Canh TuấtTháng Giáp Ngọ Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thiên Hình

Thứ Sáu Dương lịch: 2/7/2021Âm lịch: 23/5/2021Ngày Tân HợiTháng Giáp Ngọ Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Chu Tước

Thứ Bảy Dương lịch: 3/7/2021Âm lịch: 24/5/2021Ngày Nhâm TýTháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Kim Quỹ

Chủ nhật Dương lịch: 4/7/2021Âm lịch: 25/5/2021Ngày Quý SửuTháng Giáp Ngọ Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Hai Dương lịch: 5/7/2021Âm lịch: 26/5/2021Ngày Giáp DầnTháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Bạch Hổ

Thứ Ba Dương lịch: 6/7/2021Âm lịch: 27/5/2021Ngày Ất MãoTháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Ngọc Đường

Thứ Tư Dương lịch: 7/7/2021Âm lịch: 28/5/2021Ngày Bính ThìnTháng Giáp Ngọ Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thiên Lao

Thứ Năm Dương lịch: 8/7/2021Âm lịch: 29/5/2021Ngày Đinh TỵTháng Giáp Ngọ Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Nguyên Vũ

Thứ Sáu Dương lịch: 9/7/2021Âm lịch: 30/5/2021Ngày Mậu NgọTháng Giáp Ngọ Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Tư Mệnh

Thứ Bảy Dương lịch: 10/7/2021Âm lịch: 1/6/2021Ngày Kỷ MùiTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Nguyên Vũ

Chủ nhật Dương lịch: 11/7/2021Âm lịch: 2/6/2021Ngày Canh ThânTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Tư Mệnh

Thứ Hai Dương lịch: 12/7/2021Âm lịch: 3/6/2021Ngày Tân DậuTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Câu Trận

Thứ Ba Dương lịch: 13/7/2021Âm lịch: 4/6/2021Ngày Nhâm TuấtTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thanh Long

Thứ Tư Dương lịch: 14/7/2021Âm lịch: 5/6/2021Ngày Quý HợiTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Thứ Năm Dương lịch: 15/7/2021Âm lịch: 6/6/2021Ngày Giáp TýTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thiên Hình

Thứ Sáu Dương lịch: 16/7/2021Âm lịch: 7/6/2021Ngày Ất SửuTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Chu Tước

Thứ Bảy Dương lịch: 17/7/2021Âm lịch: 8/6/2021Ngày Bính DầnTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Kim Quỹ

Chủ nhật Dương lịch: 18/7/2021Âm lịch: 9/6/2021Ngày Đinh MãoTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Hai Dương lịch: 19/7/2021Âm lịch: 10/6/2021Ngày Mậu ThìnTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bạch Hổ

Thứ Ba Dương lịch: 20/7/2021Âm lịch: 11/6/2021Ngày Kỷ TỵTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Tư Dương lịch: 21/7/2021Âm lịch: 12/6/2021Ngày Canh NgọTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thiên Lao

Thứ Năm Dương lịch: 22/7/2021Âm lịch: 13/6/2021Ngày Tân MùiTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Nguyên Vũ

Thứ Sáu Dương lịch: 23/7/2021Âm lịch: 14/6/2021Ngày Nhâm ThânTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Tư Mệnh

Thứ Bảy Dương lịch: 24/7/2021Âm lịch: 15/6/2021Ngày Quý DậuTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Câu Trận

Chủ nhật Dương lịch: 25/7/2021Âm lịch: 16/6/2021Ngày Giáp TuấtTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thanh Long

Thứ Hai Dương lịch: 26/7/2021Âm lịch: 17/6/2021Ngày Ất HợiTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Thứ Ba Dương lịch: 27/7/2021Âm lịch: 18/6/2021Ngày Bính TýTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thiên Hình

Thứ Tư Dương lịch: 28/7/2021Âm lịch: 19/6/2021Ngày Đinh SửuTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Chu Tước

Thứ Năm Dương lịch: 29/7/2021Âm lịch: 20/6/2021Ngày Mậu DầnTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Kim Quỹ

Thứ Sáu Dương lịch: 30/7/2021Âm lịch: 21/6/2021Ngày Kỷ MãoTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Bảy Dương lịch: 31/7/2021Âm lịch: 22/6/2021Ngày Canh ThìnTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bạch Hổ

Lịch vạn niên, lịch âm tháng 7 năm 2021

Hi vọng qua bài viết này bạn đã biết được tháng 7 năm 2021 có ngày nào tốt? Từ đó lên kế hoạch thực hiện các công việc quan trọng được thuận lợi, hanh thông. Để xem ngày tốt khác vui lòng chọn tháng và năm cần xem trên công cụ.

Tháng 8 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023

Danh sách ngày tốt trong tháng 8 năm 2021

Chọn các ngày tốt, ngày hoàng đạo trong 8 năm 2021 để làm việc lớn quan trọng. Nhằm giúp cho công việc được diễn ra suôn sẻ, thuận lợi. Đồng thời đem lại may mắn, tài lộc cho gia chủ.

Hướng dẫn xem tất cả ngày tốt, ngày đẹp, ngày hoàng đạo

Chọn tháng, năm muốn xem ngày tốt hoàng đạo (Dương lịch)

Tháng

Năm

Chủ nhật Dương lịch: 1/8/2021Âm lịch: 23/6/2021Ngày Tân TỵTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Hai Dương lịch: 2/8/2021Âm lịch: 24/6/2021Ngày Nhâm NgọTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thiên Lao

Thứ Ba Dương lịch: 3/8/2021Âm lịch: 25/6/2021Ngày Quý MùiTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Nguyên Vũ

Thứ Tư Dương lịch: 4/8/2021Âm lịch: 26/6/2021Ngày Giáp ThânTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Tư Mệnh

Thứ Năm Dương lịch: 5/8/2021Âm lịch: 27/6/2021Ngày Ất DậuTháng Ất Mùi Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Câu Trận

Thứ Sáu Dương lịch: 6/8/2021Âm lịch: 28/6/2021Ngày Bính TuấtTháng Ất Mùi Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Thanh Long

Thứ Bảy Dương lịch: 7/8/2021Âm lịch: 29/6/2021Ngày Đinh HợiTháng Ất Mùi Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Chủ nhật Dương lịch: 8/8/2021Âm lịch: 1/7/2021Ngày Mậu TýTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thanh Long

Thứ Hai Dương lịch: 9/8/2021Âm lịch: 2/7/2021Ngày Kỷ SửuTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Thứ Ba Dương lịch: 10/8/2021Âm lịch: 3/7/2021Ngày Canh DầnTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Hình

Thứ Tư Dương lịch: 11/8/2021Âm lịch: 4/7/2021Ngày Tân MãoTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Chu Tước

Thứ Năm Dương lịch: 12/8/2021Âm lịch: 5/7/2021Ngày Nhâm ThìnTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Kim Quỹ

Thứ Sáu Dương lịch: 13/8/2021Âm lịch: 6/7/2021Ngày Quý TỵTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Bảy Dương lịch: 14/8/2021Âm lịch: 7/7/2021Ngày Giáp NgọTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bạch Hổ

Chủ nhật Dương lịch: 15/8/2021Âm lịch: 8/7/2021Ngày Ất MùiTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Hai Dương lịch: 16/8/2021Âm lịch: 9/7/2021Ngày Bính ThânTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Lao

Thứ Ba Dương lịch: 17/8/2021Âm lịch: 10/7/2021Ngày Đinh DậuTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Nguyên Vũ

Thứ Tư Dương lịch: 18/8/2021Âm lịch: 11/7/2021Ngày Mậu TuấtTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Tư Mệnh

Thứ Năm Dương lịch: 19/8/2021Âm lịch: 12/7/2021Ngày Kỷ HợiTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Câu Trận

Thứ Sáu Dương lịch: 20/8/2021Âm lịch: 13/7/2021Ngày Canh TýTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Thanh Long

Thứ Bảy Dương lịch: 21/8/2021Âm lịch: 14/7/2021Ngày Tân SửuTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Minh Đường

Chủ nhật Dương lịch: 22/8/2021Âm lịch: 15/7/2021Ngày Nhâm DầnTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Hình

Thứ Hai Dương lịch: 23/8/2021Âm lịch: 16/7/2021Ngày Quý MãoTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Chu Tước

Thứ Ba Dương lịch: 24/8/2021Âm lịch: 17/7/2021Ngày Giáp ThìnTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Kim Quỹ

Thứ Tư Dương lịch: 25/8/2021Âm lịch: 18/7/2021Ngày Ất TỵTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Bảo Quang (Kim Đường)

Thứ Năm Dương lịch: 26/8/2021Âm lịch: 19/7/2021Ngày Bính NgọTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Bạch Hổ

Thứ Sáu Dương lịch: 27/8/2021Âm lịch: 20/7/2021Ngày Đinh MùiTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Ngọc Đường

Thứ Bảy Dương lịch: 28/8/2021Âm lịch: 21/7/2021Ngày Mậu ThânTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Thiên Lao

Chủ nhật Dương lịch: 29/8/2021Âm lịch: 22/7/2021Ngày Kỷ DậuTháng Bính Thân Giờ Tý (23h – 1h) Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Mão (5h – 7h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Dậu (17h – 19h) Nguyên Vũ

Thứ Hai Dương lịch: 30/8/2021Âm lịch: 23/7/2021Ngày Canh TuấtTháng Bính Thân Giờ Dần (3h – 5h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Tỵ (9h – 11h) Giờ Thân (15h – 17h) Giờ Dậu (17h – 19h) Giờ Hợi (21h – 23h) Tư Mệnh

Thứ Ba Dương lịch: 31/8/2021Âm lịch: 24/7/2021Ngày Tân HợiTháng Bính Thân Giờ Sửu (1h – 3h) Giờ Thìn (7h – 9h) Giờ Ngọ (11h – 13h) Giờ Mùi (13h – 15h) Giờ Tuất (19h – 21h) Giờ Hợi (21h – 23h) Câu Trận

Lịch vạn niên, lịch âm tháng 8 năm 2021

Hi vọng qua bài viết này bạn đã biết được tháng 8 năm 2021 có ngày nào tốt? Từ đó lên kế hoạch thực hiện các công việc quan trọng được thuận lợi, hanh thông. Để xem ngày tốt khác vui lòng chọn tháng và năm cần xem trên công cụ.

Âm Lịch Ngày 13 Tháng 06 Năm 1975 Là Ngày Bao Nhiêu? / 2023

(Xem ngày tốt xấu ngày 13 tháng 6 năm 1975)

Âm lịch: Ngày 4/5/1975 Tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão

Hành Mộc – Sao Ngưu – Trực Thành – Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo

Tiết khí: Mang Chủng

Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi khắc với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Ngưu Kim NgưuSao Ngưu tổn lực với hao tàiGây dựng bất lợi, dễ bi aiCưới hỏi xa nhà nên cẩn thậnKinh doanh trồng trọt mất vốn lời

Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.

Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.

Người sinh vào trực này yên vui – giàu sang – đàn ông lịch sự – đàn bà buồn vui thất thường.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Thiên đức hợp* – Thiên Hỷ – Thiên Mã – Ích Hậu – Tam Hợp * – Mẫu Thương *

Hoàng Sa – Bạch Hổ – Lôi Công – Cô Thần – Thổ Cẩm

Đổ trần, lợp mái nhà – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Động thổ – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

Lịch âm dương Dương lịch: Thứ 6, ngày 13/06/1975 Âm lịch: 04/05/1975 – Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) – Hành Mộc Tiết Mang chủng – Mùa Hạ – Ngày Hắc đạo Bạch hổ

Hợp – Xung: Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ,Tuất Tuổi xung ngày: Giáp Tý, Giáp Ngọ, Mậu Thân, Nhâm Thân Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Bính Tuất, Giáp Tý, Canh Tý

Kiến trừ thập nhị khách: Trực Thành Tốt cho các việc kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới, khai trương, xuất hànhXấu với các việc kiện cáo, tranh chấp.

Nhị thập bát tú: Sao Ngưu Việc nên làm: Tốt cho việc đi thuyền, may áo Việc không nên làm: Khởi công tạo tác việc gì cũng không thuận, nhất là cưới xin, kinh doanh, khai trương, xây cất nhà cửa, xuất hành, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai hoang. Ngoại lệ: Sao Ngưu Đăng Viên vào ngày Ngọ nên rất tốt. Ngày Tuất yên lành.Sao Ngưu vào ngày Dần là Tuyệt Nhật, không tốt với mọi việc, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.Sao Ngưu vào ngày 14 là Diệt Một Sát, kỵ làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất đi thuyền.

Ngọc hạp thông thư:Sao tốt: Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là hôn thúThiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nhưng xấu với động thổ, an táng vì trùng ngày với Bạch hổÍch hậu: Tốt mọi việc, nhất là giá thúTam hợp*: Tốt mọi việcMẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trươngThiên Thuỵ: Tốt mọi việcThiên đức hợp*: Tốt mọi việc Sao xấu: Hoàng sa: Xấu đối với xuất hànhBạch hổ: Kỵ mai tángLôi công: Xấu với xây dựng nhà cửaCô thần: Xấu với giá thúThổ cẩm: Kỵ xây dựng, an tángLy sàng: Kỵ giá thú

Bành tổ bách kỵ nhật: Ngày Canh: Không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang Ngày Dần: Không nên tế tự, quỷ thần không bình thường

Thông Tin Hột Xoàn 7Ly Giá Bao Nhiêu Mới Nhất / 2023

Bạn đang xem bài viết Tháng 7 Năm 2022 Có Bao Nhiêu Ngày Tốt? / 2023 trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!