Thông tin giá vàng hôm nay hải hồng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay hải hồng mới nhất ngày 24/10/2019 trên website Ica-ac.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.52041.780
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.50041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.50042.050
Vàng nữ trang 99,99%40.98041.780
Vàng nữ trang 99%40.36641.366
Vàng nữ trang 75%30.08831.488
Vàng nữ trang 58,3%23.11024.510
Vàng nữ trang 41,7%16.17417.574
Hà NộiVàng SJC41.52041.800
Đà NẵngVàng SJC41.52041.800
Nha TrangVàng SJC41.51041.800
Cà MauVàng SJC41.52041.800
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.49041.810
HuếVàng SJC41.50041.800
Biên HòaVàng SJC41.52041.780
Miền TâyVàng SJC41.52041.780
Quãng NgãiVàng SJC41.52041.780
Đà LạtVàng SJC41.54041.830
Long XuyênVàng SJC41.52041.780

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.58041.76041.53041.80041.57041.770
SJC Buôn--41.55041.78041.57041.770
Nguyên liệu 99.9941.55041.73041.50041.73041.53041.730
Nguyên liệu 99.941.50041.68041.45041.68041.48041.680
Lộc Phát Tài41.58041.76041.53041.80041.57041.770
Kim Thần Tài41.58041.76041.53041.80041.57041.770
Hưng Thịnh Vượng--41.55041.95041.55041.950
Nữ trang 99.9941.06041.96041.06041.96041.08041.980
Nữ trang 99.940.96041.86040.96041.86040.98041.880
Nữ trang 9940.66041.56040.66041.56040.68041.580
Nữ trang 75 (18k)29.47031.67029.47031.67030.34031.640
Nữ trang 68 (16k)27.72029.92027.72029.92027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.48024.68022.48024.68023.34024.640
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.75024/10/2019 08:09:42
PNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Hà NộiPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Đà NẵngPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Cần ThơPNJ41.32041.82024/10/2019 08:09:42
SJC41.55041.82024/10/2019 08:09:42
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.32041.82024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 24K40.96041.76024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 18K30.07031.47024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 14K23.18024.58024/10/2019 08:09:42
Nữ trang 10K16.12017.52024/10/2019 08:09:42

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.57041.770
Vàng 24K (999.9)41.15041.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.30041.800
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.58041.760

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.63042.080
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.63042.080
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.63042.080
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.10042.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.00041.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)40.700
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41604175
99,9%41504175
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39300
75,0%28503050
68,0%25502720
61,0%24502620

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,112,000 VNĐ4,172,000 VNĐ
HBSHBS4,132,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,147,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,112,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
18K75%18K75%3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT10KVT10K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT14KVT14K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
16K16K2,553,000 VNĐ2,673,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.140.000 ₫4.175.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.150.000 ₫4.185.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,112,000 VNĐ4,172,000 VNĐ
HBSHBS4,132,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,147,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,112,000 VNĐ4,177,000 VNĐ
18K75%18K75%3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT10KVT10K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
VT14KVT14K3,085,000 VNĐ3,205,000 VNĐ
16K16K2,553,000 VNĐ2,673,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay hải hồng

Trang sức vàng bạc hải hồng - tp. hải dương.

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

Trang sức vàng bạc hải hồng

Trang sức vàng bạc hải hồng - tp. hải dương.

Vàng hải hồng uy tín và chất lượng.

Trang sức hải hồng.

Trang sức vàng bạc hải hồng. vàng 24k.

Giá vàng ngày 11/10/2019

Vàng hải hồng ngày 8 - 3

Trang sức vàng bạc hải hồng. tp. hải dương.

Vàng hải hồng - tp. hải dương.

Kiếm hồng bụi to khủng,đơn cam và các loại lan rừng giá rẻ tối 11/10/2019 sđt 0886516886

Hiệu vàng hải hồng 48b trần hưng đạo hải dương

Vàng hải hồng ngày vía thần tài mùng 10 tháng giêng 2018

Vàng hải hồng - tỳ hưu chiêu tài lộc vàng 24k(99.99)

Hoàn thành video quảng cáo vàng hải hồng. tp hải dương.

Vàng hải hồng - bông tai vàng trắng 18k italy hot nhất

Nghệ sĩ hồng tơ bị bắt ngay tại nhà riêng vì đánh bạc | sen vàng tivi

áo hồng ăn cắp vàng ở tiệm vàng kim ngọc 2 xã an nhơn tây củ chi. ca đã vào cuộc điều

[trực tiếp] vck u21 2019: hồng lĩnh hà tĩnh - phố hiến

Những dịch vụ tại hệ thống cửa hàng vàng mi hồng

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc đài loan

Mẹ, tiệm vàng hồng vân bán vàng đài bắc, đài loan

Hỏi giá honda vision, airblade, lead 2019 tại hồng đức cần thơ

Quà tặng 8/3: hoa hồng bằng vàng trị giá hai trăm triệu đồng

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

17-5-2019. nhũng cô gái làng tiên kiều, xã thanh hồng, huyện thanh hà, tỉnh hải dương.

Vườn hồng ngày xưa đã úa tan remix | đừng để rơi nhạc || trung beat

Hnag - ăn mọi thứ màu đen hồng (blackpink) trên đời !

Lời khai của nghi phạm giết bé gái ở huyện hồng ngự | thdt

Sóng gió | k-icm x jack | official music video

Truyền hình voa 9/10/19: tướng võ tiến trung: xử lý vấn đề biển đông cần giữ mối quan hệ với tq

[nhạc chế] - sức mạnh của sao đỏ | hậu hoàng

Thương hoài hai tiếng cải lương | hồng phượng 2018 | tân cổ cải lương hay nhất 2018

Truyện tâm lí xã hội 2019 - kỹ nữ p1 - mc hồng nhung

Việt nam 3-1 indonesia - kể chuyện nào, cả nhà

Hoa hồng dát vàng 24k quà tặng valentine 2015 | 348 kim ngưu, hbt, hn | hotline: 1900 6829

[karaoke] sầu tím thiệp hồng - quang lê ft. lệ quyên

Nam phi liên hoàn kế - tập 1 | nam thư, bb trần, hải triều, quang trung, minh dự, nguyễn anh tú

Mưa gió thế này làm tí hồng trúc cho nồng nàn: jbl 150 ghép kéo đẩy accuphase 300v

Biến động của giá vàng trong nước ảnh hưởng đến tâm lý người dân

[trực tiếp] vck u21 2019: viettel - hồng lĩnh hà tĩnh

[nhạc chế] - tây du ký (4 cô trò đường tăng đến hà nội) - hậu hoàng

Karaoke | áo mới cà mau | dương hồng loan

Giá vàng hôm nay 01/7/2017 vàng pnj vàng doji vàng 9999 vàng 24k vàng 18k | dương vân channel

Hai đứa mình yêu nhau | dương hồng loan ft lê sang

Hủ tiếu nam vang hồng phát

Hồng leo cổ hải phòng đột biến - hoa đẹp và thơm hơn hồng cổ hải phòng

Nếu ta ngược lối | châu khải phong, mạc văn khoa | official music video