Thông tin giá vàng 24k bến tre mới nhất

409

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k bến tre mới nhất ngày 25/08/2019 trên website Ica-ac.com

Cập nhật tin tức giá vàng hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến giá vàng hôm nay trên website vietnambiz.vn

★ Tỷ Giá Vàng Hôm Nay 9999 – SJC – DOJI – PNJ – 24k – 18k Bao Nhiêu 1 Chỉ Mới Nhất

Giá vàng trong nước hôm nay

SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L42.05042.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.85042.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.85042.550
Vàng nữ trang 99,99%41.70042.400
Vàng nữ trang 99%40.98041.980
Vàng nữ trang 75%30.55331.953
Vàng nữ trang 58,3%23.47224.872
Vàng nữ trang 41,7%16.43317.833
Hà NộiVàng SJC42.05042.420
Đà NẵngVàng SJC42.05042.420
Nha TrangVàng SJC42.04042.420
Cà MauVàng SJC42.05042.420
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC42.02042.430
HuếVàng SJC42.03042.420
Biên HòaVàng SJC42.05042.400
Miền TâyVàng SJC42.05042.400
Quãng NgãiVàng SJC42.05042.400
Đà LạtVàng SJC42.07042.450
Long XuyênVàng SJC42.05042.400

Nguồn: sjc.com.vn

DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.00042.60042.00042.60042.00042.600
SJC Buôn--42.02042.58042.00042.600
Nguyên liệu 99.9941.93042.50041.93042.50041.95042.500
Nguyên liệu 99.941.88042.50041.87042.45041.90042.500
Lộc Phát Tài42.00042.60042.00042.60042.00042.600
Kim Thần Tài42.00042.60042.00042.60042.00042.600
Hưng Thịnh Vượng--41.93042.43041.93042.430
Nữ trang 99.9941.70042.80041.70042.80041.90042.800
Nữ trang 99.941.60042.70041.60042.70041.80042.700
Nữ trang 9941.35042.40041.35042.40041.50042.400
Nữ trang 75 (18k)31.00032.30031.00032.30030.95032.250
Nữ trang 68 (16k)29.27030.57029.27030.57027.83028.530
Nữ trang 58.3 (14k)23.87025.17023.87025.17023.82025.120
Nữ trang 41.7 (10k)14.46015.76014.46015.760--

Nguồn: doji.vn

PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.10024/08/2019 09:12:37
PNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Hà NộiPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Đà NẵngPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Cần ThơPNJ41.90042.40024/08/2019 09:12:37
SJC41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.90042.40024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 24K41.40042.20024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 18K30.40031.80024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 14K23.44024.84024/08/2019 09:12:37
Nữ trang 10K16.31017.71024/08/2019 09:12:37

Nguồn: pnj.com.vn

Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.95042.500
Vàng 24K (999.9)41.60042.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.80042.400
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.96042.490

Nguồn: phuquy.com.vn

Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.87042.420
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.87042.420
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.87042.420
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.35012.250
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.350
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)42.05042.550
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.97042.480
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)41.050
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Nguồn: btmc.vn

Cách tính tuổi vàng 8k, 10k, 14k, 16k, 18k, 21k, 22k, 24k

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco 24h

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 30 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 60 ngày

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 6 tháng

Biểu đồ giá vàng thế giới trong 1 năm

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: kitco.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84

Đơn vị tính USD/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Lịch sử giao dịch vàng thế giới trong 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32
2019-08-201495.871508.011492.611507.10 0.78
2019-08-191512.401512.851493.141495.41 1.24
2019-08-161523.341528.021503.581513.92 0.61
2019-08-151515.781527.061507.831523.12 0.46
2019-08-141501.941523.881494.081516.25 0.99
2019-08-131510.781534.871479.761501.38 0.66
2019-08-121497.721519.711487.271511.19 0.86
2019-08-091504.131508.801494.651498.26 0.18
2019-08-081499.921509.421489.901500.84 0.01
2019-08-071474.391510.261472.121500.96 1.8
2019-08-061468.601474.721456.061474.09 0.7
2019-08-051442.211469.511436.641463.79 1.57
2019-08-021445.071448.911430.211440.81 0.3
2019-08-011412.961445.851400.361445.01 2.19
2019-07-311431.301435.061410.411413.44 1.24
2019-07-301426.691433.361422.181430.85 0.29
2019-07-291419.091428.231414.701426.76 0.72
2019-07-261414.331424.441413.371416.56 0.19
2019-07-251425.921433.381410.911413.93 0.84

Đơn vị tính EURO/Oz
Nguồn: ifcmarkets.com

Công thức quy đổi - cách tính giá vàng thế giới và giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Các thông số tham khảo:

+ 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng

+ 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram

+ 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram

+ 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram

+ 1 phân = 10 ly = 0.375 gram

+ 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram

+ 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram

+ Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce

+ Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce

+ Thuế nhập khẩu: 1%

+ Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Liên quan giá vàng 24k bến tre

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Tin 24h-giá vàng giảm sâu ngày cuối năm

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Cửa hàng vàng bạc tại bến tre

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 21 tháng 8 năm 2019 | giá vàng đột ngột tăng mạnh giờ chốt phiên

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Bản tin thị trường giá vàng ngày 17 tháng 8 năm 2019

Tin và dùng : bộ sưu tập trang sức đá quý tháng 12 bảo tín minh châu

Giá vàng tăng mạnh do căng thẳng leo thang | thdt

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Công ty tnhh vàng bạc đá quý ngọc thẩm nhiều năm liền đạt danh hiệu hvnclc 2017

Giá vàng hôm nay 29/6/2017 tăng cao | gia vang 24k 29/6/2017 | gia vang sjc 29/6/2017

Tin tức giá vàng hôm nay: giá vàng sụt giảm đầu tuần

Dntn kinh doanh vàng bạc đá quý và bán quý đạt kim thành

Vòng ximen nong tay bản 4li vàng 18k(720) nha quý khách .

Thbt - an ninh bến tre 06/8/2019

Hgpj 9 mẫu linh vật tỳ hưu vàng ròng thụy sĩ 24k 9999. hàng đặt gia công tại hồng kông

Nhẫn kim tiền tài lộc vàng ta 24k (999)

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Cận cảnh quy trình làm chiếc lắc đeo tay bằng vàng 24k, xem làm thấy mê

Giá vàng hôm nay ngày 30 tháng 7 năm 2019 | chốt phiên cuối ngày tăng mạnh

Bà nguyễn thị kim ngân dùng vàng 24k để may áo dài?

Nhét sắt, nhồi xi măng vào tượng phật dát vàng bán theo cân

Hgpj. chuỗi gỗ huyết long 10mm gắn tỳ hưu vàng ròng 24k 9999. giá bán 4.500.000 đồng

Hgpj chuỗi đá mắt hổ vàng + tỳ hưu vàng ròng 24k 9999. giá 5.300.000 đồng 📱0888828858 ☏02822449999

Thạch anh tóc đỏ kim sa gắn tỳ hưu vàng 24k. giá 7.200.000 đ. hgpj thế giới đá quý kim cương của bạn

đi trộm tiền rồi cho mẹ... sắm vàng

Giá vàng hôm nay 2/6/2019 tỷ giá.giá cả thị trường

Cô dâu đám cưới rớt nước mắt nhận 3 cây vàng giả từ mẹ chồng chuyện khó tin nhưng có thật

Giá vàng hôm nay 8/3/2019: usd tăng vọt, vàng xuống đáy mới

(ttv) -giá vàng trong nước tăng mạnh

Giá vàng hôm nay ngày 19 tháng 7 năm 2019 | giá vàng tăng mạnh cán mốc 40 triệu

Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2019 | giá vàng mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 19/6/2019 || giá vàng tăng mạnh trở lại

Phú quý - nhẫn đồng tiền vàng phú quý - rinh tài lộc may mắn

đứa bé - minh chiến | câu chuyện rơi nước mắt của cậu bé ăn xin

Lắc tay bi vàng 18k

Vòng móc máy(thợ bạc bến tre)

(4k) cách móc máy trên lắc tay vàng 24k

Dự báo giá heo (lợn) hơi ngày 25/6/2019

Nơi duy nhất trên thế giới làm vàng quỳ

Hướng dẫn đắp mặt nạ vàng gold mask để sở hữu làn da không tuổi baby như cao thiên nhi

Thử mang thật nhiều tiền lẻ đi vào tiệm vàng mua vàng và cái kết.

Nâng mũi chỉ vàng 24k - 5.ooo.ooovnđ

Quy trình móc máy làm sáng dây chuyền vàng

đi chợ nhật tảo sắm nhẫn vàng gắn đá quý giá rẻ đeo tết chơi

Giá vàng hôm nay

Giá vàng trang sức 24k ngày hôm nay, Giá vàng 24k tại cần thơ hôm nay, Giá vàng 24k hôm nay tại đà nẵng, Giá vàng 24k tại hà nội, Giá vàng 24k ngày hôm nay tại sóc trăng, Giá vàng 24k tại tây ninh, Giá vàng 24k của pnj, Giá vàng 24k bạc liêu, Gia vang 24k o dong thap, Gia vang 24k tai nghe an, Gia vang 24k tai an giang hom nay,