Thông tin giá vàng 24k bến tre mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k bến tre mới nhất ngày 10/04/2020 trên website Ica-ac.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Giá vàng hôm nay 10/4: Nhiều thông tin hỗ trợ, vàng lại tăng vọt

Ghi nhận tại thời điểm 6h50 ngày 10/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,25 - 48,12 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), chưa có sự điều chỉnh về giá so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,25 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,40 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 46,70 - 47,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 10/04 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay ở mức 1.678 USD/ounce. Giá vàng giao tháng 6 năm 2020 trên sàn Comex New York đứng ở mức 1.735 USD/ounce.

Giá vàng hôm nay cao hơn 30,8% (395 USD/ounce) so với đầu năm 2019. Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng có giá 46,5 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí, thấp hơn 1,6 triệu đồng so với vàng trong nước.

Giá vàng thế giới tăng vọt trở lại ngay sau khi giới đầu tư đón nhận một loạt các thông tin tốt trên thị trường tài chính. Nhu cầu nắm giữ tiền mặt do vậy giảm và tiền được đổ vào bắt đáy chứng khoán và đầu tư vàng cho dài hạn. Cũng trong đêm qua, thị trường tài chính Mỹ đón nhận thông tin tích cực ngay khi Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed) công bố một gói cho vay lên tới 2,3 ngàn tỷ đồng để hỗ trợ tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế chịu ảnh hưởng bởi đại dịch Covid-19.

Ngoài ra, giá vàng tăng nhanh trước một đồng USD giảm mạnh ngay sau khi Fed công bố kế hoạch bơm tiền mới. Thị trường chứng khoán Mỹ cũng tiếp tục tăng điểm nhanh.

Thêm vào đó, vàng tăng giá còn do mặt hàng có quan hệ mật thiết với vàng là dầu tăng mạnh trên thị trường châu Á trước bối cảnh OPEC+ đạt thỏa thuận giảm sản xuất dầu kỷ lục. Cụ thể, cuộc họp giữa Tổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ (OPEC) và các đồng minh ngày 9/4 đã kết thúc với thỏa thuận giảm sản lượng kỷ lục 10 triệu thùng dầu mỗi ngày trong tháng 5 và 6. Tất cả các nước thành viên sẽ giảm sản xuất 23%. Saudi Arabia và Nga mỗi nước giảm 2,5 triệu thùng một ngày. Con số này của Iraq là một triệu. Từ tháng 7 đến hết năm, mức giảm của OPEC+ là 8 triệu thùng một ngày. Từ đầu năm 2021 đến hết tháng 4/2022 là 6 triệu thùng.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,250 48,100
Nhẫn 9999 1c->5c 44,850 45,800
Vàng nữ trang 9999 44,400 45,500
Vàng nữ trang 24K 43,650 45,050
Vàng nữ trang 18K 32,678 34,278
Vàng nữ trang 14K 25,079 26,679
Vàng nữ trang 10K 17,525 19,125
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,250 48,120
SJC Đà Nẵng 47,250 48,120
SJC Nha Trang 47,240 48,120
SJC Cà Mau 47,250 48,120
SJC Bình Phước 47,230 48,120
SJC Huế 47,220 48,130
SJC Biên Hòa 47,250 48,100
SJC Miền Tây 47,250 48,100
SJC Quãng Ngãi 47,250 48,100
SJC Đà Lạt 47,270 48,150
SJC Long Xuyên 47,250 48,120
DOJI HCM 47,100 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 47,000 47,700
PNJ HCM 46,700 47,900
PNJ Hà Nội 46,700 47,900
Phú Qúy SJC 47,400 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,300 48,000
ACB 47,500 48,300
Sacombank 46,900 48,050
SCB 47,100 47,800
MARITIME BANK 46,600 48,200
TPBANK GOLD 47,000 47,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Giá vàng hôm nay 10/4: Tín hiệu tốt, vàng tăng giá
5 yếu tố tác động trực tiếp khiến giá vàng và USD "nhảy múa"
Giá vàng đi ngang, USD tăng
Kinh tế 24h: Giá vàng nhảy vọt; Tìm lối thoát cho hàng ùn ứ tại cửa khẩu
Dự báo giá vàng 10/4: Tiếp tục tăng mạnh
Dịch COVID-19: Vàng, bất động sản, chứng khoán... đầu tư gì để sinh lời?
Nền kinh tế ngập tràn tiền mặt sẽ là “phép màu” đối với giá vàng
Giá cả thị trường ngày 9/4: Giá vàng trong đà giảm, xăng dầu cũng lao dốc
Thị trường ngày 10/4: Giá dầu quay đầu giảm hơn 9%, vàng bật tăng cao nhất 1 tháng
Giá thịt heo, giá vàng cùng tăng trong ngày 9/4/2020
Tin tức kinh doanh 24h: Thành phố có nhiều tỷ phú nhất, VN-Index bật tăng
Giá USD hôm nay 9/4 tăng mạnh | Tài chính
Tin kinh tế 6AM: Xuất khẩu Quý I “bết bát” vì Covid-19; Vàng quay đầu giảm giá trước áp lực bán chốt lời
Tài chính 24h: Ngân hàng hỗ trợ khách hàng bị ảnh hưởng bởi Covid-19 được giãn thuế
Thị trường tài chính 24h: VN-Index tăng phiên thứ 7 liên tiếp, số tài khoản mở mới đạt đỉnh trong 2 năm
Những mặt hàng bất ngờ tăng giá kỷ lục vì COVID-19
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính
Cơ hội vàng bắt đáy bất động sản đã đến?
Đại phú đất cảng Hải 'đồ cổ' từng sở hữu tới 3 tấn vàng
Kinh tế khó khăn, lãi suất giảm, có nên mua vàng?
Lập phương án dự trữ nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện để ứng phó COVID-19

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.25048.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.85045.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.85045.900
Vàng nữ trang 99,99%44.40045.500
Vàng nữ trang 99%43.65045.050
Vàng nữ trang 75%32.67834.278
Vàng nữ trang 58,3%25.07926.679
Vàng nữ trang 41,7%17.52519.125
Hà NộiVàng SJC47.25048.120
Đà NẵngVàng SJC47.25048.120
Nha TrangVàng SJC47.24048.120
Cà MauVàng SJC47.25048.120
Bình DươngVàng SJC47.23048.120
HuếVàng SJC47.22048.130
Bình PhướcVàng SJC47.23048.120
Biên HòaVàng SJC47.25048.100
Miền TâyVàng SJC47.25048.100
Quãng NgãiVàng SJC47.25048.100
Đà LạtVàng SJC47.27048.150
Long XuyênVàng SJC47.25048.120
Bạc LiêuVàng SJC47.23048.120
Quy NhơnVàng SJC47.23048.120
Hậu GiangVàng SJC47.23048.120
Phan RangVàng SJC47.23048.120
Hạ LongVàng SJC47.23048.120
Quảng NamVàng SJC47.23048.120

Lịch sử giá vàng SJC

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,715,000 4,795,000
07-04-2020 4,715,000 4,795,000
06-04-2020 4,715,000 -15k 4,795,000 -30k
05-04-2020 4,730,000 4,825,000
04-04-2020 4,730,000 +50k 4,825,000 +45k
03-04-2020 4,680,000 -20k 4,780,000
02-04-2020 4,700,000 4,780,000
01-04-2020 4,700,000 4,780,000
31-03-2020 4,700,000 4,780,000
30-03-2020 4,700,000 -10k 4,780,000 -10k
29-03-2020 4,710,000 4,790,000
28-03-2020 4,710,000 4,790,000
27-03-2020 4,710,000 +45k 4,790,000 +80k
26-03-2020 4,665,000 +15k 4,710,000 +60k
25-03-2020 4,650,000 +70k 4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ47004770
AVPL / SJC HN buôn47004770
Kim Tý47004770
Kim Thần Tài47004770
Lộc Phát Tài47004770
Kim Ngân Tài47004770
Hưng Thịnh Vượng44154510
Nguyên liệu 99.9944104450
Nguyên liệu 99.944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 16k30203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V44154510
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943604480
Nữ trang 9942904445
Nữ trang 18k32383388
Nữ trang 6830203220
Nữ trang 14k24392639
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ47004770
AVPL / SJC buôn47004770
Kim Tuất47004770
Kim Thần Tài47004770
Lộc Phát Tài47004770
Nhẫn H.T.V44154510
Nguyên liệu 999944104450
Nguyên liệu 99944004440
Nữ trang 99.9943704490
Nữ trang 99.943154480
Nữ trang 9942804445
Nữ Trang 18k32533383
Nữ Trang 14k25042634
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,680,000 4,780,000
07-04-2020 4,680,000 4,780,000
06-04-2020 4,680,000 4,780,000
05-04-2020 4,680,000 4,780,000
04-04-2020 4,680,000 4,780,000
03-04-2020 4,680,000 -20k 4,780,000 -10k
02-04-2020 4,700,000 4,790,000
01-04-2020 4,700,000 4,790,000
31-03-2020 4,700,000 4,790,000
30-03-2020 4,700,000 4,790,000
29-03-2020 4,700,000 -10k 4,790,000 +10k
28-03-2020 4,710,000 4,780,000
27-03-2020 4,710,000 +65k 4,780,000 +45k
26-03-2020 4,645,000 -5k 4,735,000 +5k
25-03-2020 4,650,000 +65k 4,730,000 +100k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.500 10/04/2020 08:51:32
PNJ 45.100 46.500 10/04/2020 08:51:32
SJC 47.000 48.400 10/04/2020 08:51:32
Hà Nội PNJ 45.100 46.500 10/04/2020 08:51:32
SJC 47.000 48.400 10/04/2020 08:51:32
Đà Nẵng PNJ 45.100 46.500 10/04/2020 08:51:32
SJC 47.000 48.400 10/04/2020 08:51:32
Cần Thơ PNJ 45.100 46.500 10/04/2020 08:51:32
SJC 47.000 48.400 10/04/2020 08:51:32
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 45.100 46.500 10/04/2020 08:51:32
Nữ trang 24K 45.000 45.800 10/04/2020 08:51:32
Nữ trang 18K 33.100 34.500 10/04/2020 08:51:32
Nữ trang 14K 25.540 26.940 10/04/2020 08:51:32
Nữ trang 10K 17.800 19.200 10/04/2020 08:51:32

Lịch sử giá vàng PNJ

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,715,000 4,795,000
07-04-2020 4,715,000 4,795,000
06-04-2020 4,715,000 -15k 4,795,000 -30k
05-04-2020 4,730,000 4,825,000
04-04-2020 4,730,000 +50k 4,825,000 +45k
03-04-2020 4,680,000 -20k 4,780,000
02-04-2020 4,700,000 4,780,000
01-04-2020 4,700,000 4,780,000
31-03-2020 4,700,000 4,780,000
30-03-2020 4,700,000 -10k 4,780,000 -10k
29-03-2020 4,710,000 4,790,000
28-03-2020 4,710,000 4,790,000
27-03-2020 4,710,000 +45k 4,790,000 +80k
26-03-2020 4,665,000 +15k 4,710,000 +60k
25-03-2020 4,650,000 +70k 4,650,000 +20k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Cập nhập lúc: 08:29 10/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.740.000
4.810.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.742.000
4.808.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.740.000
4.810.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.460.000
4.580.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.480.000
4.580.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,715,000 4,795,000
07-04-2020 4,715,000 4,795,000
06-04-2020 4,715,000 -15k 4,795,000 -30k
05-04-2020 4,730,000 4,825,000
04-04-2020 4,730,000 +50k 4,825,000 +45k
03-04-2020 4,680,000 -20k 4,780,000
02-04-2020 4,700,000 4,780,000
01-04-2020 4,700,000 4,780,000
31-03-2020 4,700,000 4,780,000
30-03-2020 4,700,000 -10k 4,780,000 -10k
29-03-2020 4,710,000 4,790,000
28-03-2020 4,710,000 4,790,000
27-03-2020 4,710,000 +45k 4,790,000 +80k
26-03-2020 4,665,000 +15k 4,710,000 +60k
25-03-2020 4,650,000 +70k 4,650,000 +20k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Ngày Mua Bán
08-04-2020 4,715,000 4,810,000
07-04-2020 4,715,000 4,810,000
06-04-2020 4,715,000 4,810,000
05-04-2020 4,710,000 4,810,000
04-04-2020 4,710,000 4,810,000
03-04-2020 4,710,000 +20k 4,810,000 +20k
02-04-2020 4,690,000 4,790,000
01-04-2020 4,690,000 4,790,000
31-03-2020 4,690,000 4,790,000
30-03-2020 4,690,000 +5k 4,790,000 +15k
29-03-2020 4,685,000 -15k 4,775,000 -5k
28-03-2020 4,700,000 4,780,000
27-03-2020 4,700,000 +30k 4,780,000 +60k
26-03-2020 4,670,000 +17k 4,720,000 -7k
25-03-2020 4,653,000 +68k 4,727,000 +97k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 45,100 46,100
Nữ trang 99.99% 44,600 46,100
Nữ trang 99% 44,300 45,800
Nữ trang 75% 33,380 34,880
Nữ trang 68% 30,150 31,650
Nữ trang 58.3% 25,680 27,180
Nữ trang 41.7% 18,020 19,520

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.280.000 
4.380.000 
9999  4.400.000 
4.500.000 
NT98  4.310.000 
4.450.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,450
9999
4,510
chỉ
2,910
NT18
3,080
chỉ
900
Italy
1,200
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 09:05:16 10/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-04-091644.221689.941643.951683.39 2.28
2020-04-081648.361656.631642.071645.14 0.14
2020-04-071662.131672.431643.001647.42 0.85
2020-04-061617.271669.761609.721661.34 2.39
2020-04-031611.771625.661606.491621.80 0.66
2020-04-021588.451619.251578.831611.19 1.48
2020-04-011576.591599.741569.801587.36 0.6
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng