Xem Nhiều 12/2022 #️ Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1985 Ất Sửu / 2023 # Top 17 Trend | Ica-ac.com

Xem Nhiều 12/2022 # Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1985 Ất Sửu / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1985 Ất Sửu / 2023 mới nhất trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Xem nam sinh năm 1985 Ất Sửu hợp kết hôn với tuổi nào?

Xem nam sinh năm 1985 Ất Sửu kết hôn với tuổi nào tốt rất quan trọng. Nhằm lựa chọn được người phù hợp chung sống lâu dài. Đem đến hạnh phúc viên mãn trong tương lai. Đồng thời tránh kết hợp với các tuổi xung khắc để hạn chế sự đổ vỡ, chia ly.

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Ất Sửu 1985

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1985 Tuổi âm Ất Sửu Mệnh tuổi bạn Hải Trung Kim Cung phi Càn Thiên mệnh Kim

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Ất Sửu 1985

Để xem tuổi hợp kết hôn cần dựa vào các yếu tố thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Từ đó đưa ra kết luận nam tuổi Ất Sửu 1985 nên tiến tới kết hôn với tuổi nào và không nên kết hôn với những tuổi nào?

Nữ sinh năm 1996

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tý ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Sửu – Ngọ ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tý ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tý ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Dậu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Ngọ ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Mùi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Sửu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Tuất ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Sửu – Thìn ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Sửu – Mùi ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1986 Bính Dần / 2023

Xem nam sinh năm 1986 Bính Dần hợp kết hôn với tuổi nào?

Xem nam sinh năm 1986 Bính Dần kết hôn với tuổi nào tốt rất quan trọng. Nhằm lựa chọn được người phù hợp chung sống lâu dài. Đem đến hạnh phúc viên mãn trong tương lai. Đồng thời tránh kết hợp với các tuổi xung khắc để hạn chế sự đổ vỡ, chia ly.

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Bính Dần 1986

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1986 Tuổi âm Bính Dần Mệnh tuổi bạn Lộ Trung Hỏa Cung phi Khôn Thiên mệnh Thổ

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Bính Dần 1986

Để xem tuổi hợp kết hôn cần dựa vào các yếu tố thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Từ đó đưa ra kết luận nam tuổi Bính Dần 1986 nên tiến tới kết hôn với tuổi nào và không nên kết hôn với những tuổi nào?

Nữ sinh năm 1991

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mão ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Nhâm ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Tân ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dần – Hợi ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Bính – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Tỵ ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Bính – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dần – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Bính – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dần – Thân ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1981 Tân Dậu / 2023

Xem nam sinh năm 1981 Tân Dậu hợp kết hôn với tuổi nào?

Xem nam sinh năm 1981 Tân Dậu kết hôn với tuổi nào tốt rất quan trọng. Nhằm lựa chọn được người phù hợp chung sống lâu dài. Đem đến hạnh phúc viên mãn trong tương lai. Đồng thời tránh kết hợp với các tuổi xung khắc để hạn chế sự đổ vỡ, chia ly.

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Tân Dậu 1981

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1981 Tuổi âm Tân Dậu Mệnh tuổi bạn Thạch Lựu Mộc Cung phi Khảm Thiên mệnh Thủy

Danh sách tuổi nữ hợp với nam tuổi Tân Dậu 1981

Để xem tuổi hợp kết hôn cần dựa vào các yếu tố thiên can, địa chi, mệnh ngũ hành, cung phi và thiên mệnh năm sinh. Từ đó đưa ra kết luận nam tuổi Tân Dậu 1981 nên tiến tới kết hôn với tuổi nào và không nên kết hôn với những tuổi nào?

Nữ sinh năm 1988

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thìn ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Thìn ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mão ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mão ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Ất Hợi 1995 / 2023

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Ất Hợi 1995

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Ất Hợi 1995

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1995 Tuổi âm Ất Hợi Mệnh tuổi bạn Sơn Đầu Hỏa Cung phi Khôn Thiên mệnh Thổ

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Hợi – Dần ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Mùi ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Hợi – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Hợi – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Mão ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Mùi ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Mão ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Càn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Khôn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Hợi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Thân ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Dậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Cấn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Thổ ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Dần ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Tuất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Tân ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Tỵ ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Đoài ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thổ – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Thìn ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Dần ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Ly ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Canh ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Hợi – Thân ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Hợi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khôn – Chấn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Ất – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Hợi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Ất – Kỷ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Hợi – Tỵ ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Tốn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Ất – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Hợi – Thân ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khôn – Khảm ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thổ – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Bạn đang xem bài viết Coi Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Sinh Năm 1985 Ất Sửu / 2023 trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!