Xem Nhiều 5/2022 # Chồng Tuổi Giáp Tuất Vợ Tuổi Quý Dậu Thì Nên Sinh Con Năm Nào # Top Trend

Xem 16,632

Cập nhật thông tin chi tiết về Chồng Tuổi Giáp Tuất Vợ Tuổi Quý Dậu Thì Nên Sinh Con Năm Nào mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,632 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tử Vi 2022 Tuổi Quý Dậu Nam Mạng
  • Xem Tử Vi Tuổi Quý Dậu Năm 2022: Nam Mạng 1993 Trong Năm Kỷ Hợi
  • Tuổi Quý Dậu Hợp Với Màu Gì Và Kỵ Màu Sắc Nào Nhất?
  • 1993 Tuổi Gì? Xem Tử Vi 2022 Quý Dậu 1993 Nam Mạng
  • Tuổi Quý Dậu 1993 Mua Xe Màu Gì: Nam Mạng + Nữ Mạng (2020)
  • Chồng tuổi giáp tuất vợ tuổi quý dậu sinh con năm nào đẹp

    Năm sinh của bố: 1994

    Năm âm lịch: Giáp Tuất

    Ngũ hành:Hoả – Sơn đầu Hoả (Lửa trên đỉnh núi)

    Năm sinh của mẹ: 1993

    Năm âm lịch: Quý Dậu

    Ngũ hành: Kim – Kiếm phong Kim (Sắt đầu kiếm)

    – Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi giáp tuất vợ tuổi quý dậu thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất.

    Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

    1.Dự kiến sinh con năm 2012

    Năm âm lịch: Nhâm ThìnKết luận: Tổng điểm là 5/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10Kết luận: Tổng điểm là 2/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 7.5/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10Kết luận: Tổng điểm là 4/10Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10Kết luận: Tổng điểm là 6/10Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn.

    Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Nhâm, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Thìn, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất xung khắc với Thìn của con, không tốt.

    Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Thìn của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4

    2.Dự kiến sinh con năm 2013

    Năm âm lịch: Quý Tỵ

    Ngũ hành: Thuỷ – Trường lưu Thuỷ (Nước giữa dòng)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Quý, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Tỵ, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Tỵ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    3.Dự kiến sinh con năm 2014

    Năm âm lịch: Giáp Ngọ

    Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Giáp, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Ngọ, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Ngọ của con, rất tốt.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    4.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Ất Mùi

    Ngũ hành: Kim – Sa trung Kim (Vàng trong cát)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Ất, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Mùi, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    5.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Bính Thân

    Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả (Lửa chân núi)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Bính, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Thân, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    6.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Đinh Dậu

    Ngũ hành: Hoả – Sơn hạ Hoả ( Lửa chân núi)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Đinh, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Dậu, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    7.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Mậu Tuất

    Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Mậu, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Mậu của con, không tốt.

    Thiên Can của mẹ là Quý tương sinh với Mậu của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Tuất, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    8.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Kỷ Hợi

    Ngũ hành: Mộc – Bình địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Mộc, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Mộc của con, rất tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Kỷ, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố là Giáp tương sinh với Kỷ của con, rất tốt.

    Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Kỷ của con, không tốt.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Hợi, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    9.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Canh tý

    Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Canh, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Canh của con, không tốt.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là tý, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    10.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Tân Sửu

    Ngũ hành: Thổ – Bích thượng Thổ (Ðất trên vách)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Tân, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Sửu, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Sửu của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    11.Dự kiến sinh con năm 2022

    Năm âm lịch: Nhâm Dần

    Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Nhâm, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Dần, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Dần của con, rất tốt.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    12.Dự kiến sinh con năm 2023

    Năm âm lịch: Quý Mão

    Ngũ hành: Kim – Bạch Kim (Bạch kim)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Kim, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Kim của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Quý, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Mão, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Mão của con, rất tốt.

    Địa Chi của mẹ là Dậu xung khắc với Mão của con, không tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4

    13.Dự kiến sinh con năm 2024

    Năm âm lịch: Giáp Thìn

    Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn )

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Giáp, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Thìn, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất xung khắc với Thìn của con, không tốt.

    Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Thìn của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4

    14.Dự kiến sinh con năm 2025

    Năm âm lịch: Ất Tỵ

    Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn )

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Hoả, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Ất, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Tỵ, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ là Dậu tương hợp với Tỵ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    15.Dự kiến sinh con năm 2026

    Năm âm lịch: Bính Ngọ

    Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Bính, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Ngọ, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố là Tuất tương hợp với Ngọ của con, rất tốt.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4

    16.Dự kiến sinh con năm 2027

    Năm âm lịch: Đinh Mùi

    Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Đinh, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.

    Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Mùi, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    17.Dự kiến sinh con năm 2028

    Năm âm lịch: Mậu Thân

    Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng)

    * Ngũ hành sinh khắc:

    Ngũ hành của con là Thổ, bố là Hoả, mẹ là Kim, như vậy:

    Ngũ hành của bố là Hoả tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4

    * Thiên can xung hợp:

    Thiên can của con là Mậu, bố là Giáp, mẹ là Quý, như vậy:

    Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Mậu của con, không tốt.

    Thiên Can của mẹ là Quý tương sinh với Mậu của con, rất tốt.

    Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2

    * Địa chi xung hợp:

    Địa chi của con là Thân, bố là Tuất, mẹ là Dậu, như vậy:

    Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.

    Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4

    Được xem nhiều

    Xem nhiều nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xem Tuổi Hợp Làm Ăn Với Tuổi 1993 Quý Dậu
  • Xem Tử Vi 2022 Cho Tuổi Quý Sửu 1973
  • Tuổi Quý Sửu Nên Lấy Vợ Tuổi Gì
  • Xem Tuổi Kết Hôn Cho Người Tuổi Quý Sửu
  • Xem Tuổi Xông Đất Năm 2022 Cho Tuổi Quý Sửu 1973 Là Tuổi Nào?
  • Bạn đang xem bài viết Chồng Tuổi Giáp Tuất Vợ Tuổi Quý Dậu Thì Nên Sinh Con Năm Nào trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100