Xem Nhiều 12/2022 #️ Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 # Top 13 Trend | Ica-ac.com

Xem Nhiều 12/2022 # Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 mới nhất trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Giáp Tuất 1994

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Giáp Tuất 1994

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1994 Tuổi âm Giáp Tuất Mệnh tuổi bạn Sơn Đầu Hỏa Cung phi Càn Thiên mệnh Kim

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Mão ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Ngọ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mão ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Cấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Bính ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Dậu ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Khôn ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Kim – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Đoài ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Tỵ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Khảm ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Tuất ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thổ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Dần ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thìn ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Càn ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Kim – Kim ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Canh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Tốn ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Hỏa ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Giáp – Kỷ ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Tuất – Mùi ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Hỏa – Thủy ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Đinh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Hỏa – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Giáp – Mậu ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Tuất – Thìn ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Càn – Chấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Mộc ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Hỏa – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Giáp – Ất ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Tuất – Sửu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Càn – Ly ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Kim – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Xem Nữ 1994 Giáp Tuất Kết Hôn Với Tuổi Nào Hợp Nhất / 2023

Tiêu chí

Luận giải

nữ sinh năm 1994 kỵ kết hôn vào các tuổi 17, 22, 23, 29, 33, 35, 41 tuổi.

nữ sinh năm 1994 sinh vào các tháng 7, 8, 10 và tháng 11 âm lịch thì thường có số Lưu Phu (số nhiều chồng) hoặc trái cảnh về việc chồng.

Còn sinh vào các tháng 9 và tháng 12 âm lịch thì có số khắc con, khó sinh và khó chăm sóc con cái.

⇒ Ngoài chuyện xem tuổi kết hôn cho nữ, nếu muốn xem tình duyên, sự nghiệp cũng như biến động trong 12 tháng năm 2018, vui lòng mời bạn chuyển hướng về tử vi tuổi Giáp Tuất năm 2018 nữ mạng

Nam tuổi 1985 kết hôn với nữ 1994: Kết hôn với nhau sẽ phạm phải tuyệt mạng (không thể ở gần nhau, ảnh hưởng tới số mạng của nhau).

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh), Đây là số làm ăn cũng dễ dàng, lo tính mọi việc đều gặp nhiều thuận lợi, hai vợ chồng tính tình hòa hợp nên ở với nhau biết chịu khó cố gắng sẽ có cuộc sống ấm êm, hạnh phúc.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, gặp số Tứ Đạt Đạo (có số dễ làm ăn, kinh doanh). Đây là số vợ chồng làm ăn đặng dễ dàng, lo tính việc chi đều thông suốt, ăn nói hay cầu lo việc gì cũng dễ. Thêm vào đó Tính tình vợ chồng cũng tương đối hòa hợp nên chung sống với nhau sẽ được cuộc sống ấm êm.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau được xem là tốt, vì Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau sẽ gặp số Nhất Phú Quý (số giàu sang, phú quý), Tuy nhiên cũng phải trải qua thành bại mới dễ làm ăn, tính tình vợ chồng tương đối hòa hợp, chung sống với nhau sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn), đây là số vợ chồng làm ăn không được phát đạt, phải chịu cảnh thiếu thốn trong một thời gian. Tuy nhiên tính tình của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, nếu chịu khó làm ăn cũng được ấm no.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tam Vinh Hiển ( có địa vị, danh phận cao). Đây là số có danh giá, chức tước, làm việc gì cũng sẽ cảm thấy dễ dàng, thuận lợi. Tính cách của hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, Nên trong cuộc sống gia đình có thể chung sống thuận hòa, yên vui.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, vì sẽ gặp số Nhất Phú Quý (số giàu sang, phú quý). Đây là số được hưởng giàu sang, hoặc nếu không thì cũng khá giả. Tính tình hai vợ chồng cũng tương đối hòa hợp, chung sống với nhau sẽ hưởng cuộc sống hạnh phúc và giàu sang.

Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau không được tốt cho lắm, vì nếu kết hôn với nhau sẽ gặp số Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn, bận tiện, thiếu thốn). Đây là số có ít con, nếu sinh con gái đầu lòng thì rất hợp. Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này ở với nhau thì thường chịu cảnh thiếu thốn, tiết kiệm được đồng nào thì cũng tiêu tốn hết. Mặc dù vậy, vợ chồng tuổi này khá là hòa hợp về tính cách, nên nếu biết cùng nhau chung tay làm ăn cũng sẽ giảm bớt được khó khăn.

– Nữ Giáp Tuất với nam tuổi này kết hôn với nhau thì làm ăn thì trung bình, tài sản cũng chỉ ở mức trung bình, con cái cũng ít. Tính tình hai vợ chồng hòa hợp, ở với nhau làm ăn chịu khó sẽ hưởng cuộc sống ấm no.

Tuổi Hợp Kết Hôn Với Giáp Tuất / 2023

Thường những Giáp Tuất lúc trẻ chẳng bận tâm đến chuyện tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất. Nhưng khi chuẩn bị lập gia đình việc xem hợp tuổi vợ chồng, xem tuổi kết hôn là việc rất quan trọng. Vì nó ảnh hưởng đến một phần cuộc hôn nhân. Vậy tuổi Giáp Tuất kết hôn với tuổi nào để gặp số Tam vinh hiển, hay nhất phú quý, hay biệt ly

Xem những tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất

1 – Nam tuổi Giáp Tuất kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (đồng tuổi)

Hai tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo. Đây là hai tuổi khi kết hợp với nhau kinh doanh dễ dàng, mọi thứ đều rất thuận lợi. Các cặp vợ chồng tình cảm hài hòa, ấm êm. Nếu chịu khó thì sớm muộn gì cũng có cuộc sống là ấm áp, hạnh phúc.

2 – Nam tuổi Quý Dậu kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 1 tuổi)

Tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất là Quý Dậu. Hai tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, gặp số Tứ Đạt Đạo. Đây là số của các cặp vợ chồng làm ăn kinh doanh dễ dàng, biết cách chi tiêu thông minh. Một khi đã nói hoặc mong muốn bất cứ điều gì dễ dàng để thực hiện. Ngoài ra, đôi vợ chồng cũng tương đối hòa hợp để sống với nhau một cuộc sống thanh bình.

3- Nam tuổi Nhâm Thân kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 2 tuổi)

Hai tuổi này kết hôn với nhau được xem là tốt,. Hai tuổi này kết duyên với nhau sẽ gặp số nhất phú quý. Tuy nhiên, họ phải trải qua sự thăng trầm của việc kinh doanh mới thành công. Với sự hòa hợp và tính cách lãng mạn của hai vợ chồng, sống chung với nhau sẽ có một cuộc sống hạnh phúc.

4- Nam tuổi Tân Mùi kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 3 tuổi)

Hai tuổi này kết hôn với nhau không tốt hai tuổi này kết hôn với nhau gặp số Nhì Bần Tiện. Đây là số cặp vợ chồng không khá giả, phải chịu cảnh nghèo đói, túng thiếu một thời gian. Tuy nhiên, tính cách của cặp vợ chồng cũng tương đối hài hòa, nếu chịu khó làm cũng khấm khá chút đỉnh về sau.

5- Nam tuổi Canh Ngọ kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 4 tuổi)

Tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất là Canh Ngọ. Hai tuổi này kết hôn với nhau gặp số Tam Vinh Hiển. Đây là số công danh, quyền lực, chức tước. Sự nghiệp dễ dàng, thuận lợi. Tính cách của đôi vợ chồng cũng tương đối hài hòa, vì vậy trong cuộc sống gia đình có thể ấm êm, hạnh phúc.

6- Nam tuổi Kỷ Tỵ kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 5 tuổi)

Hai tuổi này ở với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo. Đây là số làm ăn, có quý nhân phò trợ về mặt tài chính. Hai vợ chồng tính cách tương đối hài hòa. Hai tuổi này sẽ có cơ hội cùng nhau xây dựng một cuộc sống đầy sự thịnh vượng.

7- Nam tuổi Đinh Mão kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 7 tuổi)

Tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất là tuổi Đinh Mão (Đinh Mẹo). Hai tuổi này kết hôn với nhau khá tốt, vì sẽ gặp số Nhất Phú Quý. Đây là số người giàu có, hoặc chí ít cũng khá giả. Đôi vợ chồng có tính cách tương đối hài hòa. Sống cùng nhau sẽ tận hưởng cuộc sống hạnh phúc và giàu có.

8- Nam tuổi Bính Dần kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 8 tuổi)

Đây là số mệnh có ít con cái. Nên sinh con gái đầu lòng là rất hợp. Hai tuổi này kết hôn với nhau, thường bị thiếu tiền nên phải lo tiết kiệm . Mặc dù vậy, đôi vợ chồng này khá hài hòa về tính cách. Vì vậy nếu đồng lòng, tay trong tay cũng sẽ bớt được khó khăn.

9- Nam tuổi Giáp Tý kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất (Nam hơn nữ 10 tuổi)

Hai tuổi này mà kết hôn với nhau thì mọi mặt cuộc sống đều chỉ có mức trung bình. Tài sản là trung bình, con cái ít Hai vợ chồng hòa hợp với nhau về tính cách.

♦ Những tuổi đại kỵ với tuổi Giáp Tuất – không nên kết hôn

Nam tuổi Ất Sửu kết hôn với nữ tuổi Giáp Tuất ( hơn nữ 9 tuổi):kết hôn với nhau phạm (Tuyệt Mạng).

Nam tuổi Giáp Tuất kỵ lấy vợ vào các năm 15, 21, 27, 33, 39, 45, 51 tuổi.

Nữ tuổi Giáp Tuất kỵ cưới chồng vào các năm 17, 22, 23, 29, 33, 35, 41 tuổi.

Những tuổi kỵ nhau kết hôn xong thì hay này sinh việc xung khắc hoặc chịu đựng cảnh xa cách nhau.

Nam tuổi Giáp Tuất sinh vào các tháng 6, 2, 7, 3, 8, 10 và tháng 9 âm lịch thì thường có số Lưu Thê hoặc đa đoan về việc vợ.

Nữ tuổi Giáp Tuất sinh vào các tháng 7, 8, 10 và tháng 11 âm lịch thì thường có số Lưu Phu hoặc trái cảnh về việc chồng.

Nữ tuổi Giáp Tuất sinh vào tháng 3 và tháng 6 AL thì thường có số khắc con, khó sinh con hoặc khó chăm con.

1. Nhất Phú Quý(có nghĩa là giàu có hay khá giả)

Vợ chồng ở với nhau gặp số Nhất Phú Quý và số mạng tốt . Vợ chồng được những phước lành từ cha mẹ . Vợ chồng sẽ tạo ra một sự nghiệp tuyệt vời, và có một cuộc sống giàu có và sung túc.

Nếu chồng và vợ có số tốt nhưng không được hưởng công đức của cha mẹ. Vợ chồng cũng có một sự nghiệp tốt. Sống trong hạnh phúc. Ngược lại, nếu vợ chồng có số mạng xấu. Vợ chồng không được hưởng phúc đức của cha mẹ. Cuộc sống chỉ ở mức bình thường, đủ ăn.

2. Nhì Bần Tiện (số nghèo hèn hay thiếu thốn)

Hai Vợ chồng ở với nhau mà gặp số Nhì Bần Tiện,số mạng hai vợ xấu . Không được hưởng phúc đức từ cha mẹ thì cuộc sống đau khổ, thiếu thốn vật chất, thậm chí là đói nghèo. Nếu số mạng của hai vợ chồng tốt . Và không được hưởng phúc đức từ cha mẹ thì cuộc sống chỉ bình thường, đủ ăn, đủ mặc. Còn nếu hai vợ chồng có số mạng tốt và được hưởng phúc đức từ phụ mẫu. Cuộc sống của hai vợ chồng được hưởng no ấm.

Bạn đang đọc bài viết “ Xem tuổi hợp kết hôn với Giáp Tuất ” tại website chúng tôi

3. Tam Vinh Hiển (Có địa vị, chức phận)

Hai Vợ chồng ở với nhau gặp số Tam Vinh Hiển, lại có số mạng tốt và được hưởng thêm phúc đức từ cha mẹ thì sẽ được hưởng cuộc sống cao sang, có quyền lực, và được nhiều người xung quanh kính trọng. Nếu số mạng của hai vợ chồng không tốt nhưng được hưởng phúc đức từ cha mẹ thì cuộc sống của hai vợ chồng cũng khá giả và có địa vị trong xã hội. Tuy nhiên, nếu số mạng của hai vợ chồng không tốt và cũng không được hưởng phúc thì chỉ cũng chỉ có chút danh tiếng.

Hai Vợ chồng ở với nhau gặp số Tứ Đạt Đạo và có số mạng cá nhân tốt, lại được hưởng thêm phúc đức từ cha mẹ thì tận hưởng cuộc sống giàu sang, phú quý. Còn vợ chồng có số mạng không tốt nhưng được hưởng phúc đức thì cuộc sống khá giả, gia đình êm ấm. Nếu số mạng của hai vợ chồng không tốt và cũng không được hưởng phúc đức từ cha mẹ hai bên thì cuộc sống của 2 vợ chồng chỉ đủ ăn, không quá chật vật.

5. Biệt ly hay tuyệt mạng (khó có thể chung sống lâu dài) Hai Vợ chồng ở với nhau gặp số biệt ly hay tuyệt mạng. Và số mạng không tốt. Rồi không được hưởng phúc đức từ cha mẹ. Thì kẻ mất người còn. Hoặc là dễ dẫn đến cảnh biệt ly. Nếu hai vợ chồng có số mạng không tốt nhưng được hưởng phúc đức thì cũng khó lòng có thể ở với nhau cả đời. Còn nếu vợ chồng có số mạng tốt và hưởng phúc đức từ cha mẹ thì có thể sống với nhau. Nhưng cuộc sống gia đình gặp nhiều sóng gió, không yên ổn. Vợ hoặc chồng thường hay bị ốm đau.

Tử vi trọn đời tuổi Tuất

Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Tân Dậu 1981 / 2023

Những tuổi kết hôn phù hợp với nam tuổi Tân Dậu 1981

Hướng dẫn lựa chọn tuổi kết hôn đẹp theo tuổi

Chọn năm sinh và giới tính tuổi bạn (Âm lịch)

Năm sinh

Giới tính

Thông tin tử vi nam tuổi Tân Dậu 1981

Thông tin Tuổi bạn Năm sinh 1981 Tuổi âm Tân Dậu Mệnh tuổi bạn Thạch Lựu Mộc Cung phi Khảm Thiên mệnh Thủy

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thìn ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Thìn ⇒ Lục hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dần ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Tốn ⇒ Sinh khí

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Hợi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Chấn ⇒ Thiên y

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Mộc ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Tỵ ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Khảm ⇒ Phục vị

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Thủy ⇒ Bình

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tuất ⇒ Lục hại

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Mùi ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Càn ⇒ Lục sát

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Bính ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Thân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Đoài ⇒ Hoạ hại

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Kim ⇒ Tương sinh

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Mậu ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Sửu ⇒ Tam hợp

(Rất tốt)

So sánh cung: Khảm – Ly ⇒ Diên niên

(tốt)

So sánh hành: Thủy – Hỏa ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Canh ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Ngọ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Hỏa ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Đinh ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mão ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Tân ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Thủy ⇒ Tương sinh

(Rất tốt)

So sánh thiên can: Tân – Ất ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh địa chi: Dậu – Mão ⇒ Lục xung

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất tốt)

So sánh mệnh: Mộc – Mộc ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh thiên can: Tân – Nhâm ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Không xung khắc)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Quý ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Kim ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Giáp ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Tý ⇒ Lục phá

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Cấn ⇒ Ngũ quỷ

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh mệnh: Mộc – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

So sánh thiên can: Tân – Kỷ ⇒ Bình

(Không xung khắc)

So sánh địa chi: Dậu – Dậu ⇒ Tam hình

(Xấu)

So sánh cung: Khảm – Khôn ⇒ Tuyệt mệnh

(không tốt)

So sánh hành: Thủy – Thổ ⇒ Tương khắc

(Rất xấu)

Bạn đang xem bài viết Chọn Tuổi Hợp Kết Hôn Với Nam Giáp Tuất 1994 / 2023 trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!