Thông tin cách tính lãi suất tiền gửi ngân hàng 3 tháng mới nhất

(Xem 193)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường cách tính lãi suất tiền gửi ngân hàng 3 tháng mới nhất ngày 10/07/2020 trên website Ica-ac.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung cách tính lãi suất tiền gửi ngân hàng 3 tháng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam - HSBC

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng 1,25% /năm, lãi suất 6 tháng 1,75% /năm, lãi suất 12 tháng 1,75% /năm, lãi suất 24 tháng 2,75% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam - VIB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,00% /năm, lãi suất 12 tháng 6,69% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam - BIDV

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,10% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,10% /năm, lãi suất 12 tháng 5,20% /năm, lãi suất 24 tháng 5,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đông Á - DongA Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 5,70% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Á Châu - ACB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,40% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,40% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,45% /năm, lãi suất 12 tháng 5,85% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,50% /năm, lãi suất 12 tháng 5,90% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,90% /năm, lãi suất 6 tháng 5,50% /năm, lãi suất 12 tháng 5,90% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - VietinBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,00% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 6,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 4,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,20% /năm, lãi suất 24 tháng 6,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam - Maritime Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,10% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - SHB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - SCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,35 % /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Quân đội - MBBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,80% /năm, lãi suất 3 tháng 4,05% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,85% /năm, lãi suất 3 tháng 3,85% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu - Eximbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,20% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 8,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đông Nam Á - SeABank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,80% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín - Vietbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,90% /năm, lãi suất 3 tháng 4,00% /năm, lãi suất 6 tháng 6,20% /năm, lãi suất 12 tháng 6,60% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM - HDBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,50% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân Hàng TMCP Bắc Á - Bac A Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,90% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Nam Á - NamABank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,10% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương - Saigonbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,20% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phương Nam - Southern Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 5,0% /năm, lãi suất 3 tháng 5,1% /năm, lãi suất 6 tháng 6,5% /năm, lãi suất 12 tháng 7,0% /năm, lãi suất 24 tháng 7,1% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng TMCP Bản Việt - Viet Capital Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,10% /năm, lãi suất 6 tháng 6,70% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,40% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phương Đông - OCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,15% /năm, lãi suất 6 tháng 6,50% /năm, lãi suất 12 tháng 6,70% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu - GPBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn 0.20% /năm

Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 7,25% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,90% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Kiên Long - Kienlongbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,05% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,30% /năm, lãi suất 24 tháng 7,70% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương - OceanBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,05% /năm, lãi suất 12 tháng 7,05% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex - PG Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 5,90% /năm, lãi suất 12 tháng 6,40% /năm, lãi suất 24 tháng 6,80% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,250% /năm, lãi suất 3 tháng 4,250% /năm, lãi suất 6 tháng 7,000% /năm, lãi suất 12 tháng 7,000% /năm, lãi suất 24 tháng 7,250% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông - MDBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,0% /năm, lãi suất 3 tháng 4,0% /năm, lãi suất 6 tháng 5,0% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng 6,4% /năm, lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng TMCP Bảo Việt - BAOVIET Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,70% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,32% /năm, lãi suất 12 tháng 7,42% /năm, lãi suất 24 tháng 7,05% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam - Public Bank Việt Nam

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 5,60% /năm, lãi suất 12 tháng 6,80% /năm, lãi suất 24 tháng 6,00% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,25% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 7,40% /năm, lãi suất 24 tháng 7,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng Liên doanh Việt Thái - Vinasiam Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,0% /năm, lãi suất 3 tháng 3,25% /năm, lãi suất 6 tháng 3,5% /năm, lãi suất 12 tháng 6,0% /năm, lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn 1% /năm

Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,75% /năm, lãi suất 3 tháng 4,75% /năm, lãi suất 6 tháng 6,80% /năm, lãi suất 12 tháng 7,50% /năm, lãi suất 24 tháng 7,20% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng (không áp dụng), lãi suất 3 tháng (không áp dụng), lãi suất 6 tháng (không áp dụng), lãi suất 12 tháng (không áp dụng), lãi suất 24 tháng (không áp dụng), lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 4,00% /năm, lãi suất 3 tháng 4,25% /năm, lãi suất 6 tháng 6,60% /năm, lãi suất 12 tháng 5,80% /năm, lãi suất 24 tháng 5,85% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam - PVcomBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,40% /năm, lãi suất 12 tháng 7,99% /năm, lãi suất 24 tháng 7,29% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP Việt Á - VietAbank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,10% /năm, lãi suất 12 tháng 6,50% /năm, lãi suất 24 tháng 6,60% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Ngân hàng TMCP An Bình - ABBank

  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm < 300 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm <500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm > 500 triệu, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >1 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)
  • Hạn mức tiền gửi tiết kiệm >2 tỷ, lãi suất 1 tháng 3,95% /năm, lãi suất 3 tháng 3,95% /năm, lãi suất 6 tháng 6,30% /năm, lãi suất 12 tháng 7,00% /năm, lãi suất 24 tháng 7,30% /năm, lãi suất không kỳ hạn (không áp dụng)

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng rất đơn giản

Cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng

3 bí quyết để gửi tiết kiệm ngân hàng lãi suất cao

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng được lãi suất bao nhiêu

Bài toán tính lãi suất

Lãi suất tiết kiệm tháng 5/2020 - ngân hàng nào có lãi suất cao nhất ?

Cảnh báo: những ai đang gửi tiết kiệm ngân hàng dưới 100tr nếu không biết điều này sẽ hối hận

4 dạng bài toán lãi suất

5 lưu ý gửi tiết kiệm ngân hàng an toàn hiệu quả lãi suất cao

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 5/2020

Lãi suất tiền vay ngân hàng tính như thế nào

Giới thiệu lãi suất kép (hay lãi suất lũy kế, lãi mẹ đẻ lãi con) | ez tech class

Lãi suất gửi tiết kiệm tháng 4/2020: ngân hàng nào đang cao nhất?

Cách tính lãi suất ngân hàng

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng 3/2020 ?

Gửi tiết kiệm trả lãi trước

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng tháng 4/2020

Cách tính lãi suất vay tín chấp - vay tiêu dùng trả góp trên dư nợ giảm dần | ez tech class

Cách tính lãi suất vay trả góp rất đơn giản

Lãi suất tiết kiệm tháng 7/2020 - ngân hàng nào có lãi suất cao nhất ?

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 3/2019

Bí quyết gửi tiết kiệm bằng đô la nhận lãi 8%/năm an toàn hơn gửi ngân hàng

Cách tính lãi suất lũy kế tiền gửi ngân hàng trong excel | ez tech class

Tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng

#lamchutaichinh tư vấn tiền gửi tiết kiệm

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 3/2020

Lãi suất ngân hàng pvcombank mới nhất tháng 3/2019

Chuyên đề bồi dưỡng mtct: lãi suất ngân hàng (tiết 2: cách tính tiền gửi tiết kiệm)

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

So sánh lãi suất ngân hàng 4 'ông lớn' ngân hàng nhà nước mới nhất tháng 5/2019

Lãi suất gửi tiết kiệm các ngân hàng trong 6 tháng, tháng 6 năm 2020 | credit nguyen

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 6/2017 | ez tech class

Hướng dẫn mở tài khoản tiết kiệm vietcombank trực tuyến

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 3/2020

Lãi suất ngân hàng vietinbank mới nhất tháng 3/2020

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng agribank tháng 1/2020: lãi suất gửi tiết kiệm mới nhất

Lãi suất ngân hàng agribank mới nhất tháng 4/2020

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 12/2019: giảm ở tất cả kì hạn

Bài toán lãi suất - luyện thi thpt qg môn toán - thầy nguyễn quốc chí

Lãi suất tiết kiệm giảm? nên gửi tiền vào đâu?

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng nào tốt nhất hiện nay?

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 10/2019: điều chỉnh giảm tại kì hạn 1 tháng và 2 tháng

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 11/2019

Gửi tiết kiệm lãi suất cao với thẻ atm agribank

Ngân hàng nào cho vay mua nhà lãi suất thấp hiện nay ?

Lãi suất ngân hàng acb mới nhất tháng 2/2020


Bạn đang xem bài viết cách tính lãi suất tiền gửi ngân hàng 3 tháng trên website Ica-ac.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!